Facebook @Dethivaonganhang www facebook com/dethivaonganhang CÁC CH S PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHI PỈ Ố Ệ 1 T s thanh toán hi n hành (Current Ratio) ỷ ố ệ 1 1 Ý nghĩa Cho bi t kh năng c a m t công t[.]
Trang 1CÁC CH S PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH DOANH NGHI P Ỉ Ố Ệ
1 T s thanh toán hi n hành (Current Ratio): ỷ ố ệ
1.1 Ý nghĩa:
Cho bi t kh năng c a m t công ty trong vi c dùng các tài s n ng n h n nh ti n m t, hàng t n khoế ả ủ ộ ệ ả ắ ạ ư ề ặ ồ
hay các kho n ph i thu đ chi tr cho các kho n n ng n h n c a mình T s này càng cao ch ng tả ả ể ả ả ợ ắ ạ ủ ỷ ố ứ ỏ
công ty càng có nhi u kh năng s hoàn tr đề ả ẽ ả ược h t các kho n n t s thanh toán hi n hành nhế ả ợ ỷ ố ệ ỏ
h n m t cho th y công ty đang trong tình tr ng tài chính tiêu c c, có kh năng không tr đơ ộ ấ ở ạ ự ả ả ược các
kho n n khi đáo h n tuy nhiên, đi u này không có nghĩa là công ty s phá s n b i vì có r t nhi uả ợ ạ ề ẽ ả ở ấ ề
cách đ huy đ ng thêm v n m t khác, n u t s này quá cao cũng không ph i là m t d u hi u t t b iể ộ ố ặ ế ỷ ố ả ộ ấ ệ ố ở
vì nó cho th y doanh nghi p đang s d ng tài s n ch a đấ ệ ử ụ ả ư ược hi u qu ệ ả
1.2 Đ nh nghĩa – cách xác đ nh: ị ị
tỷ số thanhtoánhi n ệ hành= Tài s n ả ng n ắ h n ạ
Nợ ng n ắ h n ạ Ngu n: “CFA Level 1, Book 3:Financial reporting and Analysis”, Kaplan, 2009 ồ
2 T s thanh toán nhanh (Quick Ratio): ỷ ố
2.1 Ý nghĩa:
T s thanh toán nhanh cho bi t li u công ty có đ các tài s n ng n h n đ tr cho các kho n n ng nỷ ố ế ệ ủ ả ắ ạ ể ả ả ợ ắ
h n mà không c n ph i bán hàng t n kho hay không T s này ph n ánh chính xác h n t s thanhạ ầ ả ồ ỷ ố ả ơ ỷ ố
toán hi n hành M t công ty có t s thanh toán nhanh nh h n m t s khó có kh năng hoàn tr cácệ ộ ỷ ố ỏ ơ ộ ẽ ả ả
kho n n ng n h n và ph i đả ợ ắ ạ ả ược xem xét c n th n ngoài ra, n u t s này nh h n h n so v i t sẩ ạ ế ỷ ố ỏ ơ ẳ ớ ỷ ố
thanh toán hi n hành thì đi u này có nghĩa là tài s n ng n h n c a doanh nghi p ph thu c quá nhi uệ ề ả ắ ạ ủ ệ ụ ộ ề
vào hàng t n kho Các c a hàng bán l là nh ng ví d đi n hình c a trồ ử ẻ ữ ụ ể ủ ường h p này.ợ
2.2 Đ nh nghĩa – cách xác đ nh: ị ị
tỷ số thanhtoánnhanh= ti n ề và các kho n ả t ư ơ đ ng ư ơ ti n ng ề +các kho n ả ph i ả thu+các kho n ả đ u ầ tư ng n ắ h n ạ
nợ ng n ắ h n ạ Ngu n: “CFA Level 1, Book 3:Financial reporting and Analysis”, Kaplan, 2009 ồ
3 T s thanh toán ti n m t (Cash Ratio): ỷ ố ề ặ
3.1 Ý nghĩa:
T s thanh toán ti n m t cho bi t m t công ty có th tr đỷ ố ề ặ ế ộ ể ả ược các kho n n c a mình nhanh đ nả ợ ủ ế
đâu, vì ti n và các kho n tề ả ương đương ti n là nh ng tài s n có tính thanh kho n cao nh t.ề ữ ả ả ấ
www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1
Trang 23.2 Đ nh nghia Cach xac đ nh: ị ị
Chỉ số thanhtoánti n ề m t ặ = Các kho n ả ti n ề và t ư ơ đ ng ư ơ ti n ng ề
Nợ ng n ắ h n ạ Ngu n: “CFA Level 1 Book 3: Financial Reporting and Analysis”, Kaplan, 2009 ồ
4 Thu nh p trên C ph n (EPS ậ ổ ầ 1 ):
4.1 Ý nghĩa:
EPS đóng vai trò nh m t ch s v hi u qu ho t đ ng c a công ty Khi tính EPS, ngư ộ ỉ ố ề ệ ả ạ ộ ủ ười ta thường dùng kh i lố ượng c phi u l u hành bình quân trong su t kỳ báo cáo đ có k t qu chính xác h n, b iổ ế ư ố ể ế ả ơ ở
vì s lố ượng c phi u l u hành có th thay đ i theo th i gian Tuy nhiên, các ngu n d li u đôi khi sổ ế ư ể ổ ờ ồ ữ ệ ẽ
đ n gi n hóa quá trình tính toán b ng cách dùng s lơ ả ằ ố ượng c phi u đang l u hành vào cu i kỳ EPSổ ế ư ố pha loãng khác EPS c b n ch EPS pha loãng thơ ả ở ỗ ường c ng thêm s lộ ố ượng trái phi u có th chuy nế ể ể
đ i hay trái quy n vào s lổ ề ố ượng c phi u đang l u hành EPS thổ ế ư ường được xem là ch s quan tr ngỉ ố ọ
nh t trong vi c xác đ nh giá c a c phi u Đây cũng là thành ph n chính dùng đ tính toán ch s P/E.ấ ệ ị ủ ổ ế ầ ể ỉ ố
M t đi m quan tr ng n a thộ ể ọ ữ ường b b qua là vi c tính toán lị ỏ ệ ượng v n dùng đ t o ra l i nhu n Haiố ể ạ ợ ậ công ty có th có cùng EPS, nh ng m t công ty có th s d ng v n ít h n- t c là công ty đó có hi uể ư ộ ể ử ụ ố ơ ứ ệ
qu cao h n trong vi c s d ng v n c a mình đ t o ra l i nhu n và, n u nh ng y u t khác là tả ơ ệ ử ụ ố ủ ể ạ ợ ậ ế ữ ế ố ương thì đây là công ty t t h n.ố ơ
4.2 Đ nh nghia Cach xac đ nh: ị ị
EPS= LNST−cổ t c ứ c a ủ Cổ phi u ế ư đãi u
Số l ư ợ Cổ phi u ng ế l u ư hành trongkỳ
Ngu n: “CFA Level 1 Book 3: Financial Reporting and Analysis”, Kaplan, 2009 ồ
5 P/E 2 :
5.1 Ý nghĩa:
P/E đo lường m i quan h gi a giá th trố ệ ữ ị ường và thu nh p cùa m i c phi u Trong đó, giá th trậ ỗ ổ ế ị ường
c a là giá mà t i đó c phi u đang đủ ạ ổ ế ược mua bán th i đi m hi n t i; thu nh p c a m i c phi uở ờ ể ệ ạ ậ ủ ỗ ổ ế EPS là ph n l i nhu n sau thu mà công ty chia cho các c đông thầ ợ ậ ế ổ ường trong năm tài chính g nầ
nh t.P/E cho th y giá c phi u hi n t i cao h n thu nh p t c phi u đó bao nhiêu l n, hay nhà đ uấ ấ ổ ế ệ ạ ơ ậ ừ ổ ế ầ ầ
t ph i tr giá cho m t đ ng thu nh p bao nhiêu N u h s P/E cao thì đi u đó có nghĩa là ngư ả ả ộ ồ ậ ế ệ ố ề ườ ầi đ u
t d ki n t c đ tăng c t c cao trong tư ự ế ố ộ ổ ứ ương lai; c phi u có r i ro th p nên ngổ ế ủ ấ ườ ầ ưi đ u t tho mãnả
v i t su t v n hoá th trớ ỷ ấ ố ị ường th p; d đoán công ty có t c đ tăng trấ ự ố ộ ưởng trung bình và s tr c t cẽ ả ổ ứ cao
1 EPS: Earning Per Share
2 PE: Price / EPS
www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 2
Trang 35.2 Đ nh nghia Cach xac đ nh: ị ị
P/ E= Giá cổ phi u ế
EPS
Ngu n: “Fundamentals of Corporate Finance”, Stephen A.Ross, McGraw-Hill Irwin ồ
6 Giá tr s sách (Book Value): ị ổ
6.1 Ý nghĩa:
Giá tr ghi s cho bi t giá tr tài s n công ty còn l i th c s là bao nhiêu n u ngay l p t c công ty rútị ổ ế ị ả ạ ự ự ế ậ ứ lui kh i kinh doanh Vì giá tr ghi s là m t thỏ ị ổ ộ ước đo r t chính xác giá tr c a công ty, y u t khôngấ ị ủ ế ố
bi n đ i quá nhanh, tế ổ ương đ i n đ nh, nên nó là s li u thích h p đ phân tích cho các nhà đ u t ,ố ổ ị ố ệ ợ ể ầ ư
t c là mua c phi u đúng giá tr đ hứ ổ ế ị ể ưởng c t c hàng năm h n là cho các nhà đ u c , ngổ ứ ơ ầ ơ ười mua cổ phi u r i bán đi v i giá đ nh đi m đ ăn chênh l ch.ế ồ ớ ỉ ể ể ệ
6.2 Đ nh nghia/Cach xac đ nh: ị ị
BV =T ng ổ tài s n ả −TSCĐ vô hình−Nợ
Ngu n: “Fundamentals of Corporate Finance”, Stephen A.Ross, McGraw-Hill Irwin ồ
7 P/B 3 :
7.1 Ý nghĩa:
P/B được dùng đ so sánh giá c phi u v i giá tr ghi s c a nó P/B là công c phân tích giúp các nhàể ổ ế ớ ị ổ ủ ụ
đ u t tìm ki m các c phi u có giá r mà th trầ ư ế ổ ế ẻ ị ường ít quan tâm P/B nh h n 1 có th mang ý nghĩaở ơ ể là: DN đang bán c ph n v i m c giá th p h n giá tr ghi s c a nó; giá tr tài s n c a công ty đã bổ ầ ớ ứ ấ ơ ị ố ủ ị ả ủ ị
th i ph ng quá m c ho c thu nh p trên tài s n c a công ty là quá th p N u P/B l n h n 1 thì công tyổ ồ ứ ặ ậ ả ủ ấ ế ớ ơ đang làm ăn khá t t và thu nh p trên tài s n cao Ch s P/B ch th c s h u ích khi xem xét các côngố ậ ả ỉ ố ỉ ự ự ữ
ty tài chính, ho c công ty có giá tr tài s n tặ ị ả ương đ i l n.ố ớ
7.2 Đ nh nghia/Cach xac đ nh: ị ị
P/B= giá cổ phi u ế ∗số l ư ợ cổ phi u ng ế đang l u ư hànhbình quân
Book Value Ngu n: “Fundamentals of Corporate Finance”, Stephen A.Ross, McGraw-Hill Irwin ồ
8 8. T su t sinh l i trên tài s n (ROA) ỷ ấ ờ ả
a Ý nghĩa:
3 P/B: Price / Book Value
www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 3
Trang 4Ch tiêu đo lỉ ường hi u qu ho t đ ng c a doanh nghi p mà không quan tâm đ n c u trúc tài ệ ả ạ ộ ủ ệ ế ấ
chính
Ch s này cho bi t công ty t o ra bao nhiêu đ ng l i nhu n t m t đ ng tài s n.ỉ ố ế ạ ồ ợ ậ ừ ộ ồ ả
b Đ nh nghĩa/Cach xac đ nh: ị ị
ROA=(T ng ổ ln sau thuế )/(T ng ổ tài s n ả )
Ngu n: Giáo trình “Tài Chính – Ti n t ngân hàng”, PGS.TS Nguy n Xuân Ti n – NXB Th ng Kê ồ ề ệ ễ ế ố
9 T su t l i nhu n thu n ỷ ấ ợ ậ ầ
9.1 Ý nghĩa:
- Ch tiêu này cho bi t m t đ ng doanh thu thu n t bán hàng hóa và cung c p d ch v s t o ra baoỉ ế ộ ồ ầ ừ ấ ị ụ ẽ ạ nhiêu đ ng l i nhu n.ồ ợ ậ
- T su t này càng cao thì hi u qu ho t đ ng c a doanh nghi p càng cao.ỷ ấ ệ ả ạ ộ ủ ệ
9.2 Đ nh nghia/Cach xac đ nh: ị ị
TSLN thu n ầ = ln sau thuế
Doanhthuthu n ầ Ngu n: Giáo trình “Tài Chính – Ti n t ngân hàng”, PGS.TS Nguy n Xuân Ti n – NXB Th ng Kê ồ ề ệ ễ ế ố
10 T su t l i nhu n g p ỷ ấ ợ ậ ộ
10.1 Ý nghĩa:
Ch tiêu này cho bi t m t đ ng doanh thu thu n t bán hàng hóa và cung c p d ch v s t o ra baoỉ ế ộ ồ ầ ừ ấ ị ụ ẽ ạ nhiêu đ ng l i nhu n n u không tính đ n chi phí tài chính, chi phí bán hàng, chi phí qu n lý doanhồ ợ ậ ế ế ả nghi p Ch tiêu này s ph thu c l n vào đ c đi m c a t ng ngành.ệ ỉ ẽ ụ ộ ớ ặ ể ủ ừ
10.2. Đ nh nghia/Cach xac đ nh: i i
TSLN g p ộ =(ln g p ộ )/(Doanhthuthu n ầ )=(Doanhthu thu n ầ −chi phí v n ố hàng bán)/ Doanhthuthu n ầ
Ngu n: Giáo trình “Tài Chính – Ti n t ngân hàng”, PGS.TS Nguy n Xuân Ti n – NXB Th ng Kê ồ ề ệ ễ ế ố
11 T su t sinh l i trên v n ch s h u (ROE) ỷ ấ ờ ố ủ ở ữ
11.1 Ý nghĩa:
Cho bi t c 1 đ ng v n ch s thì t o ra đế ứ ồ ố ủ ở ạ ược bao nhiêu đ ng l i nhu n T s này ph thu c vàoồ ợ ậ ỷ ố ụ ộ
th i v kinh doanh Ngoài ra, nó còn ph thu c vào quy mô và m c đ r i ro c a công ty Đ so sánhờ ụ ụ ộ ứ ộ ủ ủ ể chính xác, c n so sánh t s này c a m t công ty c ph n v i t s bình quân c a toàn ngành, ho cầ ỷ ố ủ ộ ổ ầ ớ ỷ ố ủ ặ
v i t s c a công ty tớ ỷ ố ủ ương đương trong cùng ngành
www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 4
Trang 511.2. Đ nh nghia/Cach xac đ nh: i i
ROE=(l i ợ nhu n ậ sauthuế )/(v n ố chủsở h u ữ )
Ngu n: Giáo trình "Phân tích tài chính doanh nghi p" - NXB Đ i h c Kinh t Qu c Dân ồ ệ ạ ọ ế ố
12 L i nhu n biên t ho t đ ng kinh doanh ợ ậ ừ ạ ộ
12.1 Ý nghĩa:
Ch s này cho bi t m i đ ng doanh thu t o ra bao nhiêu l i nhu n Biên s đóng vai trò m t vùngỉ ố ế ỗ ồ ạ ợ ậ ẽ ộ
đ m gi a doanh thu và chi phí V lý thuy t, nh ng doanh nghi p có biên l inhu n cao có th t n t iệ ữ ề ế ữ ệ ợ ậ ể ồ ạ
v ng vàng trong b i c nh chi phí leo thang Ngữ ố ả ượ ạc l i, nh ng doanh nghi p có biên l i nhu n th p chữ ệ ợ ậ ấ ỉ
có th tăng l i nhu n b ng cách đ y m nh doanh thu Khi g p đ t gia tăng chi phí, nh ng doanhể ợ ậ ằ ẩ ạ ặ ợ ữ nghi p này s r t khó khăn Nh v y, vi c theo dõi biên l i nhu n theo th i gian không ch giúp nhàệ ẽ ấ ư ậ ệ ợ ậ ờ ỉ
qu n lý ch đ ng ng phó v i c h i và nguy c t th trả ủ ộ ứ ớ ơ ộ ơ ừ ị ường, mà còn giúp nhà đ u t tránh nh ngầ ư ữ
nh n đ nh c m tính đ nh n di n đậ ị ả ể ậ ệ ược nh ng doanh nghi p có ti m l c trong c n bão giá.ữ ệ ề ự ơ
12.2. Đ nh nghia/Cach xac đ nh: i i
(L i ợ nhu n ậ sau thuế )/(Doanh thu)
Ngu n: Giáo trình "Phân tích tài chính doanh nghi p" - NXB Đ i h c Kinh t Qu c Dân ồ ệ ạ ọ ế ố
13 H s n ệ ố ợ
13.1 Ý nghĩa:
- T ng s n đây bao g m n ng n h n và n dài h n ph i tr Ch n thổ ố ợ ở ồ ợ ắ ạ ợ ạ ả ả ủ ợ ường thích công ty có tỷ
s n th p vì nh v y công ty có kh năng tr n cao h n Ngố ợ ấ ư ậ ả ả ợ ơ ượ ạc l i, c đông mu n có t s n caoổ ố ỷ ố ợ
vì nh v y làm gia tăng kh năng sinh l i cho c đông Tuy nhiên mu n bi t t s này cao hay th pư ậ ả ợ ổ ố ế ỷ ố ấ
c n ph i so sánh v i t s n c a bình quân ngành.ầ ả ớ ỷ ố ợ ủ
- T s n càng th p thì m c đ b o v dành cho các ch n càng cao trong trỷ ố ợ ấ ứ ộ ả ệ ủ ợ ường h p doanh nghi pợ ệ
r i vào tình tr ng phá s n và ph i thanh lý tài s n.ơ ạ ả ả ả
- T s n ph thu c r t nhi u y u t : lo i hình doanh nghi p, quy mô c a doanh nghi p, lĩnh v cỷ ố ợ ụ ộ ấ ề ế ố ạ ệ ủ ệ ự
ho t đ ng, m c đích vay Tuy nhiên thông thạ ộ ụ ường, m c 60/40 là ch p nh n đở ứ ấ ậ ược Có nghĩa H sệ ố
n là 60% (T ng tài s n có 100 thì v n vay là 60).ợ ổ ả ố
13.2. Đ nh nghia/Cach xac đ nh: i i
Hệ số nợ =(T ng ổ nợ )/(T ng ổ tài s n ả )
Ngu n: Gibson, C.H (2013) Financial Reporting & Analysis: Using Financial Accounting Information 13th ed South- ồ
Western.
14 T s kh năng tr lãi ỷ ố ả ả
www.ThiNganHang.com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 5