1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ae2 c5877 cb94 fc6137 e73 af2 c0 e2 cbb1 ad0 f9608

3 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hợp đồng Cho Vay Lại
Chuyên ngành Luật và Tài chính Ngân hàng
Thể loại Hợp đồng
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 837,13 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Facebook @Dethivaonganhang www facebook com/dethivaonganhang www ThiNganHang com S Á C H – T À I L I Ệ U T H I T U Y Ể N Trang 1 CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập – Tự do – Hạnh phúc HỢP ĐỒNG[.]

Trang 1

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

- HỢP ĐỒNG CHO VAY LẠI

Số: /20…/HĐCVL/TCĐL-…./……

- Căn cứ Bộ Luật Dân sự được Quốc hội nước Cộng hoà xã hội chủ nghĩa Việt Nam thông

qua ngày 24 tháng 11 năm 2015;

- Căn cứ Nghị định số 78/2010/NĐ-CP ngày 14/7/2010 của Thủ tướng Chính phủ về việc

cho vay lại nguồn vốn vay nước ngoài của Chính phủ;

- Căn cứ Hiệp định vay nước ngoài …………;

- Căn cứ Công văn của Văn phòng Chính phủ trong đó phê duyệt cơ chế tài chính dự

án……… ;

- Căn cứ Hợp đồng uỷ quyền cho vay lại giữa Bộ Tài Chính và Ngân hàng

Hôm nay, ngày tháng năm , tại Ngân hàng , chúng tôi gồm có:

Bên cho vay lại: NGÂN HÀNG TMCP

(Sau đây gọi là Bên cho vay)

Giấy ĐKKD số:

Địa chỉ:

Điện thoại:

Giấy uỷ quyền:

Với

Bên vay lại:

(Sau đây gọi là Bên vay)

Giấy ĐKKD số:

Địa chỉ :

Điện thoại:

Giấy uỷ quyền:

Trang 2

Trừ khi có thoả thuận khác, các nội dung, giải thích từ ngữ trong Hợp đồng cho vay lại sẽ được tham chiếu tại Hiệp định tín dụng nước ngoài ………; Hợp đồng ủy quyền cho vay lại giữa Bộ Tài chính và Ngân hàng TMCP ………

- Hiệp định vay là Hiệp định số … ký ngày …

- Hợp đồng ủy quyền cho vay lại là hợp đồng số … ký ngày … ký giữa …………

- Nhà tài trợ:

- Dự án:

- Hợp đồng bảo đảm tiền vay là :

- Nợ là các nghĩa vụ nợ gốc, lãi, phí mà Bên vay phải trả trong thời gian có dư nợ;

Hai bên thoả thuận và thống nhất ký kết Hợp đồng cho vay lại với các điều khoản sau:

Điều 1 Số tiền cho vay, loại tiền và nguồn vốn cho vay

1.1 Bên cho vay cho Bên vay vay (theo Hợp đồng ủy quyền cho vay lại) số tiền:

_(Bằng chữ: )

1.2 Loại tiền cho vay:

1.3 Nguồn vốn cho vay: nguồn cho vay lại theo Hiệp định vay cụ thể mà Bên cho vay được Bộ Tài chính ủy quyền cho vay lại theo Hợp đồng ủy quyền cho vay lại này

Điều 2 Mục đích sử dụng tiền vay

Tiền vay được sử dụng để Bên vay lại đầu tư Dự án ……… (Dự án) được phê duyệt đầu

tư tại Quyết định ………và các quyết định bổ sung, thay thế (nếu có)

Điều 3 Thời hạn vay:

Thời hạn vay là _, trong đó có thời gian ân hạn là _

Điều 4 Lãi suất cho vay lại, phí cho vay lại

4.1 Lãi suất cho vay lại:

Lãi suất cho vay lại bằng % tính trên số dư nợ gốc thực tế theo từng thời điểm 4.2 Phí cho vay lại:

Phí cho vay lại là _%/ năm tính trên số dư nợ thực tế theo từng thời điểm 4.3 Lãi chậm trả:

4.3.1 Khi đến hạn trả nợ (gốc, lãi, phí) mà Bên vay không thực hiện và/hoặc không trả

nợ đầy đủ, Bên vay phải trả lãi chậm trả cho Bên cho vay

4.3.2 Mức lãi suất chậm trả: %/năm tính trên số nợ quá hạn

4.3.3 Lãi chậm trả được tính từ ngày đến hạn trả Nợ cho Bên cho vay theo quy định

tại Khoản 7.3 Điều 7 mà Bên vay không trả được Nợ cho Bên cho vay (Nợ bao gồm các

khoản gốc và lãi, phí các loại theo quy định tại Khoản 4.1, Khoản 4.2 Điều này và các loại phí nêu tại Điều 5 theo thông báo của Bên cho vay) đến ngày thực tế Bên vay thanh toán đầy đủ nghĩa vụ Nợ cho Bên cho vay

4.4 Tính lãi, phí trả cho Bên cho vay

Trang 3

4.4.1 Lãi, phí, lãi phạt chậm trả để trả cho Bộ Tài chính: Căn cứ thông báo của Bộ Tài chính, Bên cho vay sẽ thông báo cho Bên vay số nợ phải trả trong từng kỳ (bao gồm gốc, lãi, phí các loại)

4.4.2 Lãi, phí, lãi phạt chậm trả Bên cho vay được hưởng: Bên cho vay sẽ tính toán trên cơ sở nguyên tắc quy định tại Khoản 4.2 và Khoản 4.3 Điều này Theo đó lãi, phí, lãi phạt chậm trả sẽ được tính toán trên số ngày thực tế phát sinh và trên cơ sở một năm có 360 ngày

4.4.3 Kỳ hạn tính lãi, phí cho vay lại được tính theo … vào ngày và hàng năm

Điều 5 Phí cam kết, phí khác

5.1 Phí cam kết:

Phí cam kết trả cho Nhà tài trợ là _%/năm (Bằng chữ _) tính trên số vốn chưa giải ngân và số ngày thực tế chưa giải ngân hết, trên cơ sở 1 năm có 360 ngày

Phí cam kết bắt đầu tính từ thời điểm

Bên vay có trách nhiệm thanh toán phí cam kết cho Bên cho vay vào cùng kỳ thanh toán nợ gốc và/hoặc lãi để Bên cho vay chuyển cho Bộ Tài chính trả cho Nhà tài trợ đúng hạn

5.2 Phí, chi phí khác:

Ngoài phí cam kết nêu trên, Bên vay có trách nhiệm trả phí bảo lãnh, các khoản phí và chi phí khác (nếu có phát sinh) theo thông báo của Nhà tài trợ Bên vay có trách nhiệm thanh toán các khoản phí, chi phí này cho Bên cho vay trước tối thiểu ngày làm việc trước ngày đến hạn thanh toán theo thông báo của Nhà tài trợ Bên cho vay sẽ chuyển trả các khoản phí, chi phí này cho Bộ Tài chính để trả cho Nhà Tài trợ sau khi nhận được thanh toán từ Bên vay

Điều 6 Điều kiện và phương thức rút vốn vay, nhận nợ

6.1 Điều kiện rút vốn vay:1

6.2 Phương thức rút vốn vay:

6.2.1 Kiểm soát thanh toán của Bên cho vay

Trước khi thực hiện rút vốn vay, Bên vay phải chuyển hồ sơ đề nghị rút vốn cho Bên cho vay thực hiện kiểm soát thanh toán theo quy định hiện hành phù hợp với tính chất nguồn vốn Thủ tục kiểm soát thanh toán nêu chi tiết tại Phụ lục … kèm theo Hợp đồng này

6.3 Nhận nợ

6.3.1 Ngày nhận nợ của Bên vay là ngày Nhà tài trợ thực hiện giải ngân cho dự án và ghi nợ cho Bộ Tài chính; và số tiền mà Nhà tài trợ giải ngân là số tiền Bên vay phải nhận nợ

6.3.2 Ngay khi Bộ Tài chính thông báo giải ngân cho dự án, Bên cho vay và Bên vay

sẽ tiến hành ký kết Khế ước nhận nợ vay (theo mẫu của Bên cho vay) Tổng số tiền nhận nợ vay theo tất cả các Khế ước nhận nợ được gọi là “Khoản vay” theo Hợp đồng này

Điều 7 Trả nợ gốc, lãi, phí cho vay lại, phí khác

1 Theo quy định của Nhà tài trợ tại Hiệp định vay cụ thể và theo hướng dẫn của Bộ Tài chính về cơ chế tài chính

và giải ngân khoản vốn tín dụng … của Nhà tài trợ tài trợ cho Dự án …

Ngày đăng: 21/02/2023, 09:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w