1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De cuong hoa 11 hs 9264

7 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Hóa 11 HS 9264
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Nguyễn Du
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề cương ôn tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 332,78 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU TỔ HÓA – SINH TD ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ I NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC – KHỐI 11 A PHẦN TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1 SỰ ĐIỆN LY I SỰ ĐIỆN LY AXIT BAZO MUỐI Câu 1 Chất điện li[.]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU

TỔ HÓA – SINH - TD

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ I - NĂM HỌC 2022-2023

MÔN: HÓA HỌC – KHỐI 11

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

CHƯƠNG 1 SỰ ĐIỆN LY

I SỰ ĐIỆN LY - AXIT - BAZO - MUỐI

Câu 1: Chất điện li là chất tan trong nước

A phân li ra ion B phân li một phần ra ion

C phân li hòan toàn thành ion D tạo dung dịch dẫn điện tốt

Câu 2: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

Câu 3: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?

Câu 4: Chất nào dưới đây là chất không điện li?

Câu 5: Chất nào sau đây không phải là chất điện li trong nước?

Câu 6: Chất nào sau đây thuộc chất điện li mạnh:

Câu 7: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

A H2O B CH3COOH C Na2SO4 D Mg(OH)2

Câu 8: Chất nào sau đây là chất điện li mạnh?

Câu 9: Chất nào sau đây là bazơ nhiều nấc?

Câu 10: Chất nào sau đây không dẫn điện được?

A KCl rắn, khan B CaCl2 nóng chảy C NaOH nóng chảy D HBr trong nước

Câu 11: Dãy chất nào dưới đây đều là chất điện li mạnh?

C KOH, NaCl, HgCl2 D NaNO3, NaNO2, HNO2

Câu 12: Trong dung dịch HClO (dung môi là nước) có thể chứa

A HClO, H+, ClO- B H+, ClO- C HClO D H+, HClO

Câu 13: Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất?

A Ca(OH)2 B H2SO4 C NH4NO3 D Na3PO4

Câu 14: Thêm từ từ từng giọt axit sunfuric vào dung dịch bari hidroxit đến dư Độ dẫn điện của hệ sẽ biến đổi

như thế nào?

A Tăng dần B giảm dần C Tăng rồi giảm D Giảm rồi tăng

Câu 15: Chất nào sau đây là chất điện li?

A rượu etylic B nước cất C glucozơ D axit sunfuric

Câu 16: Trong các dãy chất sau, dãy nào đều gồm các chất điện li mạnh

A NaClO4, HCl, NaOH B HF, C6H6, KCl

Câu 17: Dãy gồm các chất điện li yếu là

A BaSO4, H2S, NaCl, HCl B CuSO4, NaCl, HCl, NaOH

C H2S, H3PO4, CH3COOH, Cu(OH)2 D Na2SO3, NaOH, CaCl2, CH3COOH

Trang 2

Câu 18: Phương trình điện li nào sau đây không đúng?

K SO K SO 

C HSO3HSO23 D 2

2 Mg(OH) Mg 2OH

Câu 19: Trong các chất sau: CH3COONa; C2H4; HCl; CuSO4; NaHSO4; CH3COOH; H3PO4; Al2(SO4)3;

HNO3; LiOH Số chất điện li mạnh là

Câu 20: Cho dãy các chất: (NH4)2SO4.Al2(SO4)3.24H2O, CH3COONH4, NaOH, C3H5(OH)3, C6H12O6

(glucozơ), HCHO, C6H5COOH, HF Số chất điện li là

Câu 21: Cho các chất: NaOH, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11(saccarozơ), HCOONa, NaCl,

NH4NO3 Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là

Câu 22: Số chất điện li mạnh trong các chất sau: Li3PO4, (NH4)2CO3, HF, NH3, NaHCO3, Cu(NO3)2, HClO4,

Ba(AlO2)2.

Câu 23: Cho một số chất: NaOH, HF, NaHCO3, SO3, H2SO4, C2H5OH, CH3COOH, CH3COONa, BaSO4 Có

bao nhiêu chất thuộc chất điện li mạnh (khi tan trong nước)?

Câu 24: Hãy cho biết tập hợp các chất nào sau đây đều là chất điện li mạnh?

A Cu(OH)2, NaCl, C2H5OH, HCl B HF, Na2SO4, NaNO3 và H2SO4

C NaOH, NaCl, K2CO3 và HNO3 D HCOOH, NaOH, CH3COONa và Ba(OH)2

Câu 25: Cho các chất: NaOH, HF, HBr, CH3COOH, C2H5OH, C12H22O11(saccarozơ), HCOONa, NaCl,

NH4NO3 Tổng số chất thuộc chất điện li và chất điện li mạnh là

Câu 26: Cho các chất dưới đây: HNO3, NaOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3, CuSO4 Các chất điện li mạnh là

A Ag2SO4, NaCl, CuSO4, H2S B NaOH, Ag2SO4, NaCl, H2SO3, H2S

C NaCl, H2SO3, CuSO4 D HNO3, NaOH, NaCl, Ag2SO4

Câu 27: Tiến hành thí nghiệm như hình vẽ Ban đầu trong cốc

chứa nước vôi trong Sục rất từ từ khí CO2 vào cốc

cho tới dư Hỏi độ sáng của bóng đèn thay đổi như

thế nào?

A Mờ dần đi sau đó vẫn mờ mờ B Ban đầu không đổi, sau đó sáng dần lên

C Ban đầu mờ dần đi rồi lại sáng dần lên D Mờ dần đi rồi sau đó tắt hẳn

Câu 28: Nồng độ mol/l của Na+ trong 1,5 lít dung dịch có hòa tan 0,6 mol Na2SO4

Câu 29: Nồng độ mol/l của SO24 trong 1,5 lít dung dịch có hòa tan 0,6 mol Al2(SO4)3 là:

Câu 30: Dung dịch thu được khi trộn lẫn 200 ml dung dịch NaCl 0,2M và 300 ml dung dịch Na2SO4 0,2M

có nồng độ cation Na+là bao nhiêu?

Câu 31: Trộn 150 ml dung dịch MgCl2 0,5M với 50 ml dung dịch NaCl 1M thì nồng độ ion Cl – có trong

dung dịch tạo thành là

Câu 32: Trộn 200 ml dung dịch NaOH 0,05M với 300 ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M thu được nồng độ ion

OHtrong dung dịch là

Câu 33: Trộn lẫn 117 ml dung dịch có chứa 2,84g Na2SO4 và 212 ml dung dịch có chứa 29,25g NaCl và 171

Trang 3

ml H2O Nồng độ mol của Na+ trong dung dịch thu được là

II PHẢN ỨNG TRAO ĐỔI

Câu 1 Dung dịch Na2CO3 tác dụng được với dung dịch

Câu 2: Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?

Câu 3 Dung dịch NaOH phản ứng được với dung dịch chất nào sau đây?

A K2SO4 B NaHCO3 C KNO3 D BaCl2

Câu 4 Chất nào sau đây tác dụng được với dung dịch HCl nhưng không tác dụng với dung dịch

NaOH?

Câu 5 Phương trình ion rút gọn không đúng là

A HHSO3 SO2 H O2 B Fe2SO24FeSO4

C Mg2CO23MgCO3 D NH4OHNH3 H O2

Câu 6 Phương trình phản ứng: Ba(OH)2 + 2HCl  BaCl2 + 2H2O có phương trình ion rút

gọn là

A HOHH O2 B Ba22OH2H2Cl BaCl2H O2

C Ba22ClBaCl2 D ClHHCl

Câu 7 Cho phản ứng: Mg(OH)2 + 2HCl  MgCl2 + H2O Phương trình ion thu gọn của phản ứng trên là

A HCl OH  H O Cl 2  

B 2HMg(OH)2Mg   2H O2 2

C HOHH O2

D 2HCl Mg(OH) 2 Mg   2Cl2 2H O2

Câu 8 Phương trình rút gọn Ba2SO24 BaSO4 tương ứng với phương trình phân tử nào sau đây?

A Ba(OH)2 + CuSO4  BaSO4 + Cu(OH)2

B H2SO4 +BaCO3  BaSO4 + CO2 + H2O

C Na2SO4 + Ba(NO3)2  BaSO4 + 2NaNO3

D H2SO4 + Ba(OH)2  BaSO4 + 2H2O

Câu 9 Phản ứng nào sau đây là phản ứng trao đổi ion?

A 2Al + 3H2SO4 Al2(SO4)3 + 3H2 B 2HCl + H2S  FeCl2 + H2S

C NaOH + HCl NaCl + H2O D Cu + 2AgNO3  Cu(NO3)2

Câu 10 Phản ứng nào sau đây có phương trình ion thu gọn là HOHH O2 ?

A Ba(OH)2 + H2SO4  BaSO4 + H2O B KHCO3 + KOH  K2CO3 + H2O

C Fe(OH)2 + 2HClFeCl2 + H2O D Ba(OH)2 + 2HCl  BaCl2 + 2H2O

Câu 11 Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là CO232HCO2 H O2 ?

A NaHCO3 + HNO3  NaNO3 + CO2 + H2O

B CaCO3 + 2HCl  CaCl2 + CO2 + H2O

C Na2CO3 + H2SO4  Na2SO4 + CO2 + H2O

D Na2CO3 + 2CH3COOH  2CH3COONa + CO2 + H2O

Câu 12 Phản ứng có phương trình ion rút gọn: S22HH S2 là

A BaS + H2SO4 (loãng)  H2S +2BaSO4

Trang 4

B FeS + 2HCl  2H2S + FeCl2

C H2 + S  H2S

D Na2S + 2HCl  H2S + 2NaCl

Câu 13 Phản ứng nào sau đây có phương trình ion rút gọn là HOHH O2 ?

A CH3COOH + NaOH CH3COONa + H2O

B Ca(OH)2 + 2HCl  CaCl2 + 2H2O

C Ba(OH)2 + H2SO4  BaSO4 + 2H2O

D Mg(OH)2 + 2HCl  MgCl2 + 2H2O

Câu 14 Cho các phương trình hóa học:

(1) Ba(OH)2 + 2HCl BaCl2 + 2H2O; (2) Mg(OH)2 + 2HCl  MgCl2 + 2H2O;

(3) HNO3 + NaOH  NaNO3 + H2O; (4) H2S + 2NaOH  Na2S + 2H2O

Các phương trình có cùng phương trình ion thu gọn là

A (1) và (2) B (2) và (3) C (3) và (4) D (1) và (3)

Câu 15 Cho các phản ứng sau:

(a) NaOH + HCl  NaCl + H2O (b) Cu(OH)2 + 2HCl  CuCl2 + 2H2O

(c) Ba(OH)2 + H2SO4  BaSO4↓ + 2H2O (d) 2KOH + H2S  K2S + 2H2O

Số phản ứng có phương trình ion thu gọn: H+ + OH- → H2O là

Câu 16 Cho các phương trình phản ứng sau: Na2CO3 + HCl (a); K2CO3 + HNO3 (b); (NH4)2CO3 + H2SO4

(c); K2CO3 + HCl (d); CaCO3 + HNO3 (e); MgCO3 + H2SO4 (g)

Có mấy phản ứng có phương trình ion thu gọn là CO32- + 2H+  CO2 + H2O:

Câu 17 Cho các phản ứng: NaHCO3 + KOH (a); KHCO3 + NaOH (b);

NH4HCO3 + KOH (c); KHCO3 + Ba(OH)2 (d); Ca(HCO3)2 + KOH (e); Ba(HCO3)2 + NaOH (g) Có mấy phản ứng có phương trình ion thu gọn là HCO3- + OH-  CO32- + H2O

Câu 18 Cho các phản ứng sau: (NH4)2SO4 + BaCl2 (1); CuSO4 + Ba(NO3)2 (2); Na2SO4 + BaCl2 (3); H2SO4

+ BaSO3 (4); (NH4)2SO4 + Ba(OH)2 (5); Fe2(SO4)3 + Ba(NO3)2 (6) Các phản ứng có cùng một phương trình

ion rút gọn là:

A 1, 3, 5, 6 B 1, 2, 3, 6 C 2, 3, 4, 6 D 3, 4, 5, 6

Câu 19 Cho các phản ứng sau: (a) FeS + 2HCl  FeCl2 + H2S;

(b) Na2S + 2HCl NaCl + H2S; (c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O2Al(OH)3 + 3H2S +

6NaCl;

(d) KHSO4 + KHS K2SO4 + H2S; (e) BaS + H2SO4 BaSO4 + H2S

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2 – + 2H+  H2S là:

Câu 20 Hỗn hợp X gồm Na2O, BaCl2 và NaHCO3 (có cùng số mol) Cho X vào nước, sau khi kết thúc các phản ứng thu được dung dịch Y Các chất tan trong Y gồm

A NaOH, BaCl2, NaHCO3 B BaCl2, Na2CO3, NaOH

C NaCl, NaOH D Na2CO3, NaOH

Câu 21 Dãy các chất đều tác dụng được với dung dịch Ba(HCO3)2 là

A HNO3, Ca(OH)2 và Na2SO4 B NaCl, Na2SO4 và Ca(OH)2

C HNO3, NaCl và Na2SO4 D HNO3, Ca(OH)2 và KNO3

Câu 22 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch sau: CaCl2, Ca(NO3)2, KOH, K2CO3, NaHSO4, K2SO4, Ca(OH)2, K2SO3, HCl Số trường hợp có tạo kết tủa là

Trang 5

Câu 23 Từ hai muối X và Y thực hiện các phản ứng sau:

X t o

X1 +CO2 X2 + H2O  X2

X2 + Y  X + Y1 + H2O X2 + 2Y  X + Y2 + H2O

Hai muối X và Y tương ứng là

A CaCO3 và NaHSO4 B BaCO3 và Na2CO3

C CaCO3 và NaHCO3 D MgCO3 và NaHCO3

Câu 24 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch?

A Ba(OH)2 và H3PO4 B Al(NO3)3 và NH3

C (NH4)2HPO4 và KOH D Cu(NO3)2 và HNO3

Câu 25 Cặp chất nào sau đây không cùng tồn tại trong một dung dịch?

A Ba(OH)2 và H3PO4 B AgNO3 và H3PO4

C HCl và Al(NO3)3 D Cu(NO3)2 và HNO3

Câu 26 Dãy gồm các ion cùng tồn tại trong một dung dịch là

A Fe2+, NO3-, H+, NH4+ B S2-, Cu2+, H+, Na+

C Ca2+, H2PO4-, Cl-, K+ D Fe2+, Ag+, NO3-, SO42-

Câu 27 Cặp chất nào sau đây không phản ứng với nhau trong nước?

Câu 28 Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong 1 dung dịch là

A

H , Fe , NO , SO    B Al , NH ,Br ,OH3 4  

C

Mg , K ,SO ,CO   

Câu 29 Trong các cặp chất sau, cặp chất nào cùng tồn tại trong dung dịch:

A CaCl2 và Na2CO3 B HNO3 và NaHCO3

Câu 30 Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong một dung dịch:

A KCl và NaNO3 B HCl và AgNO3 C KOH và HCl D NaOH và NaHCO3

Câu 31 Dung dịch nào không tồn tại được:

A Mg2+;SO24; Al3+; Cl B Fe2+; SO24; Cl; Cu2+

C Ba2+; Na+; OH-;NO3 D Mg2+; Na+; OH-; NO3

Câu 32 Các ion nào có thể cùng tồn tại trong một dung dịch:

A Cu2+; Cl; Na+; OH; NO3 B Fe2+; K+;NH4; OH

C NH4+;CO23; HCO3; OH; Al3+ D Na+; Cu2+; Fe2+; NO3; Cl-

Câu 33 Dãy các dung dịch nào tồn tại được:

A BaSO4; MgSO4; NaNO3 B BaCO3; Mg(NO3)2; Na2SO4

C Ba(NO3)2; Mg(NO3)2; AgCl D Ba(NO3)2; MgSO4; Na2CO3

III TÍNH PH CỦA MỘT DUNG DỊCH

Câu 1: Dung dịch H2SO4 0,005 M có pH là

Câu 2: Dung dịch KOH 0,001M có pH là

Câu 3: Hòa tan 0,04gam NaOH vào nước để được 1lit dung dịch pH của dung dịch axit này là:

Câu 4: Hoà tan 4,9 g H2SO4 vào nước để được 10 lít dung dịch A Dung dịch A có pH bằng:

Câu 8: pH dung dịch X gồm HCl 0,01M và H2SO4 0,02M là

Câu 9: pH của dung dịch KOH 0,06M và NaOH 0,04M là

Trang 6

A 1 B 2 C 13 D 12,8

Câu 10: pH của dung dịch KOH 0,004M và Ba(OH)2 0,003M:

Câu 11: Nồng độ mol/l của dung dịch H2SO4 có pH = 2 là

Câu 12: Nồng độ mol/l của dung dịch Ba(OH)2 có pH = 12 là:

Câu 13: Trộn 200 ml dung dịch H2SO40,05 M với 300 ml dung dịch HCl 0,1 M thu được dung dịch Y pH của dung dịchY là

Câu 14: Trộn 100ml dung dịch H2SO4 0,1M với 150 ml dung dịch NaOH 0,2M Dung dịch tạo thành có pH

là :

Câu 16: Cho 40ml dung dịch HCl 0,85M vào 160ml dung dịch gồm Ba(OH)2 0,08M ; KOH 0,04M pH của dung dịch thu được bằng

Câu 2: Dung dịch HCl có pH=3 Cần pha loãng dung dịch axit này (bằng H2O) bao nhiêu lần để thu được dung dịch HCl có pH = 4

A 8 lần B 9 lần C 10 lần D 5 lần

Câu 3: Cho 10 ml dung dịch axit HCl có pH = 3, cần thêm bao nhiêu ml nước cất để thu được dung dịch có

pH = 4 ?

Câu 4: Dung dịch KOH 0,001M cần pha loãng với nước bao nhiêu lần để được dung dịch có pH = 9?

Câu 5: Thêm 900 ml nước vào 100 ml dung dịch HCl có pH = 2 thì thu được dung dịch mới có pH bằng:

Câu 1: Dung dịch X có chứa a mol Na+, b mol Mg2+, c mol Cl- và d mol SO24 Biểu thức nào sau đây đúng:

A a + 2b = c + 2d B a + 2b = c + d C a + b = c + d D Kết quả khác

Câu 2: Một dung dịch chứa a mol K+, b mol Fe3+, c mol Cl-, d mol SO24 Biểu thức đúng là

A 2a + b = 2c + d B a + 3b = c + 2d C 3a + b = 2c + d D a + 2b = c + 2d

Câu 3: Một dung dịch có chứa 4 ion với thành phần : 0,01 mol Na+, 0,02mol Mg2+ , 0,015 mol SO24, x mol

Cl– Giá trị của x là:

A 0,015 C 0,02 B 0,035 D 0,01

Câu 4: Một dung dịch chứa 0,2 mol Na+; 0,1 mol Mg2+; 0,05 mol Ca2+; 0,15 mol HCO3- và x mol Cl- Giá trị của x là:

Câu 5: Một dung dịch chứa 0,02 mol Cu2+, 0,03mol K+, x mol Cl- và y mol SO24 Tổng khối lượng các muối tan có trong dung dịch là 5,435 g Giá trị của x và y lần lượt là:

A 0,01 và 0,03 B 0,05 và 0,01 C 0,03 và 0,02 D 0,02 và 0,05

Câu 6: Dung dịch A: 0,1mol M2+; 0,2 mol Al3+; 0,3 mol SO24 và còn lại là Cl- Khi cô cạn dung dịch A thu được 47,7 gam rắn Kim loại M là

Câu 7: Dung dịch Y chứa Ca2+ 0,1 mol, Mg2+ 0,3 mol,Cl– 0,4 mol, HCO3 y mol Khi cô cạn dung dịch Y thì được muối khan thu được là :

A 37,4 gam B 49,8 gam C 25,4 gam D 30,5 gam

Câu 10: Một dung dịch X chứa 0,1mol Fe2+, 0,2 mol Al3+, x mol Cl – và y mol SO24 Đem cô cạn dung dịch

X thu được 46,9g muối khan Hỏi x,y có giá trị là bao nhiêu?

A x = 0,267; y = 0,267 B x = 0,15; y = 0,325

Trang 7

C x = 0,4; y = 0,2 D x = 0,2; y = 0,3

Câu 13: Một dung dịch có chứa 2 loại cation Fe2+ (0,1 mol) và Al3+ (0,2 mol) cùng 2 loại anion là Cl- (x mol)

và SO24(y mol) Biết rằng khi cô cạn dung dịch và làm khan thu được 46,9 gam chất kết tủa Giá trị của x và

y lần lượt là

A 0,2 mol và 0,3 mol B 0,4 mol và 0,2 mol

C 0,3 mol 0,25 mol D 0,47 mol và 0,2 mol

CHƯƠNG 2 NITO – PHOTPHO

I NITƠ – AMONIAC VÀ MUỐI AMONI

Câu 1 Nguyên tố hóa học nào sau đây thuộc nhóm VA?

Câu 2 Cấu hình electron lớp ngoài cùng của các nguyên tố nhóm VA biểu diễn tổng quát là

A ns2np4 B ns2np3 C ns2np5 D ns2np2

Câu 3 Vị trí của nitơ (N)trong bảng hệ thống tuần hoàn là

A ô 14,chu kỳ 2,nhóm VA B ô 14,chu kỳ 3,nhóm IIIA

C ô 7,chu kỳ 2,nhóm VA D ô 7,chu kỳ 3,nhóm IIIA

Câu 4 Ở điều kiện thường,nitơ phản ứng được với chất nào sau đây?

Câu 5 N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với chất nào sau đây?

Câu 6 Khí N2 tác dụng với dãy chất nào sau đây?

A Li,CuO và O2 B Al,H2 và Mg C NaOH,H2 và Cl2 D HI,O3 và Mg

Câu 7 Nitơ phản ứng được với tất cả các chất trong nhóm nào sau đây để tạo ra hợp chất khí?

A Li, Mg, Al B Li, H2, Al C H2, O2 D O2, Ca, Mg

Câu 8 Trong phòng thí nghiệm, nitơ tinh khiết được điều chế từ

A Không khí B NH3,O2 C NH4NO2 D Zn và HNO3

Câu 9 Trong phản ứng nào sau đây,nitơ thể hiện tính khử?

Câu 10 Dãy chất nào sau đây trong đó nitơ có số oxi hóa tăng dần là

A NH3, N2, NO, N2O, AlN B NH4Cl, N2O5, HNO3, Ca3N2, NO

C NH4Cl, NO, NO2, N2O3, HNO3 D NH4Cl, N2O, N2O3, NO2, HNO3

Câu 11 Trong công nghiệp,phần lớn lượng nitơ sản xuất ra được dùng để

A tổng hợp phân đạm B làm môi trường trơ trong luyện kim,điện tử

C sản xuất axit nitric D tổng hợp amoniac

Câu 12 Trong công nghiệp,người ta thường điều chế N2 từ

A NH4NO2 B HNO3 C không khí D NH4NO3

Câu 13 Tìm câu sai trong những câu sau:

A Nguyên tử của các nguyên tố nhóm VA có 5 electron lớp ngoài cùng

B So với các nguyên tố cùng nhóm VA,nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ nhất

C So với các nguyên tố cùng nhóm VA,nitơ có tính kim loại mạnh nhất

D Do phân tử nitơ có liên kết ba rất bền nên nitơ trơ ở nhiệt độ thường

Câu 14 Khí nitơ tương đối trơ ở nhiệt độ thường là do

A Nitơ có bán kính nguyên tử nhỏ

B Nguyên tử nitơ có độ âm điện lớn nhất trong nhóm nitơ

C Trong phân tử N2 ,mỗi nguyên tử nitơ còn một cặp e chưa tham gia tạo liên kết

D Trong phân tử N2 có liên kết ba bền

Câu 15 Hỗn hợp X gồm CO2 và N2 có dX/H2 = 18.Phần trăm khối lượng của nitơ trong X là

Câu 16 Một oxit X của Nitơ trong đó N chiếm 30,43% về khối lượng Công thức của X là

Ngày đăng: 21/02/2023, 09:33

w