1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De cuong hoa 12 9145

7 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Cương Hóa 12 9145
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề cương ôn tập, kiểm tra giữa kỳ
Năm xuất bản 2022 - 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 281,28 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU TỔ HÓA – SINH TD ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2022 2023 MÔN HÓA HỌC – KHỐI 12 A PHẦN TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1 ESTE – LIPIT Câu 1 Số nguyên tử hiđro trong phân tử mety[.]

Trang 1

TRƯỜNG THPT NGUYỄN DU

TỔ HÓA – SINH - TD

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP KIỂM TRA GIỮA KỲ I – NĂM HỌC 2022 - 2023

MÔN: HÓA HỌC – KHỐI 12

A PHẦN TRẮC NGHIỆM

CHƯƠNG 1: ESTE – LIPIT Câu 1 Số nguyên tử hiđro trong phân tử metyl fomat là

Câu 2 Axit panmitic là một axit béo có trong mỡ động vật và dầu cọ Công thức của axit panmitic là

A C3H5(OH)3 B CH3COOH C C15H31COOH D C17H35 COOH

Câu 3 Este X có công thức phân tử C4H8O2 Thủy phân X trong dung dịch NaOH dư, thu được sản

phẩm gồm natri propionat và ancol Y Công thức của Y là

A C3H5(OH)3 B C2H5OH C C3H7OH D CH3OH

Câu 4 Số nguyên tử hiđro trong phân tử etyl fomat là

Câu 5 Số nguyên tử hiđro trong phân tử vinyl axetat là

Câu 6 Số nguyên tử cacbon trong phân tử etyl axetat là

Câu 7 Số nguyên tử cacbon trong phân tử vinyl propiponat là

Câu 8 Số nguyên tử cacbon trong phân tử phenyl acrylat là

Câu 9 [QG.20 - 203] Tên gọi của este CH3COOCH3

A etyl axetat B metyl propionat C metyl axetat D etyl fomat Câu 10 Metyl acrylat có công thức cấu tạo thu gọn là

A CH3COOC2H5 B CH2=CHCOOCH3

C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 11 Benzyl axetat là este có mùi thơm của hoa nhài Công thức của benzyl axetat là

A CH3COOC6H5 B CH3COOCH2C6H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 12 Etyl propionat là este có mùi thơm của dứa Công thức của etyl propionat là

A HCOOC2H5 B C2H5COOC2H5 C C2H5COOCH3 D CH3COOCH3

Câu 13 Cho chất X tác dụng với dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và C2H5OH Chất X là

A C2H3COOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOH D CH3COOH

Câu 14 Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH tạo thành HCOONa và C2H5OH?

A CH3COOCH3 B HCOOC2H5 C CH3COOC2H5 D C2H5COOCH3

Câu 15 (QG.18 - 201): Thủy phân este X trong dung dịch axit, thu được CH3COOH và CH3OH Công

thức cấu tạo của X là

A CH3COOC2H5 B HCOOC2H5 C CH3COOCH3 D C2H5COOCH3

Câu 16 (QG.18 - 202): Thủy phân este X trong dung dịch NaOH, thu được CH3COONa và

C2H5OH Công thức cấu tạo của X là:

A C2H5COOCH3 B C2H5COOC2H5 C CH3COOCH3 D CH3COOC2H5

Câu 17 Khi đun nóng chất X có công thức phân tử C3H6O2 với dung dịch NaOH thu được CH3COONa

Công thức cấu tạo của X là

A HCOOC2H5 B CH3COOCH3 C C2H5COOH D CH3COOC2H5

Câu 18 Thủy phân este X có công thức C4H8O2, thu được ancol etylic Tên gọi của X là

Trang 2

A etyl propionat B metyl axetat C metyl propionat D etyl axetat Câu 19 Cho CH3COOCH3 vào dung dịch NaOH (đun nóng), sinh ra các sản phẩm là

A CH3COONa và CH3COOH B CH3COONa và CH3OH

C CH3COOH và CH3ONa D CH3OH và CH3COOH

Câu 20 Thuỷ phân este X trong môi trường kiềm, thu được natri axetat và ancol etylic Công thức của

X là:

Câu 21 (QG.17 - 202) Xà phòng hóa CH3COOC2H5 trong dung dịch NaOH đun nóng, thu được muối

có công thức là

Câu 22 (QG.19 - 201) Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri axetat?

A HCOOCH3 B CH3COOC2H5 C C2H5COOCH3 D HCOOC2H5

Câu 23 (QG.19 - 202) Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được natri fomat?

A C2H5COOC2H5 B CH3COOC2H5 C CH3COOCH3 D HCOOCH3

Câu 24 (QG.19 - 203) Este nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH thu được ancol metylic?

A CH3COOC2H5 B HCOOCH3 C HCOOC2H5 D HCOOC3H7

Câu 25 (QG.19 - 204) Este nào sau đây tác dụng với NaOH thu được ancol etylic?

A CH3COOC2H5 B CH3COOC3H7 C C2H5COOCH3 D HCOOCH3

Câu 26 Chất X có công thức phân tử C3H6O2 là este của axit axetic (CH3COOH) Công thức cấu tạo

của X là

Câu 27 Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử là

A CnH2nO (n≥2) B CnH2nO2 (n≥2) C CnHnO3 (n≥2) D CnH2nO4 (n≥2)

Câu 28 Phản ứng giữa C2H5OH với CH3COOH (xúc tác H2SO4 đặc, đun nóng) là phản ứng

A trùng hợp B este hóa C xà phòng hóa D trùng ngưng Câu 29 Ở điều kiện thích hợp, hai chất nào sau đây phản ứng với nhau tạo thành metyl axetat?

A CH3COOH và CH3OH B HCOOH và CH3OH

C HCOOH và C2H5OH D CH3COOH và C2H5OH

Câu 30 Chất nào sau đây là axit béo?

A Axit panmitic B Axit axetic C Axit fomic D Axit propionic Câu 31 Chất béo là trieste của axit béo với

A ancol metylic B etylen glicol C ancol etylic D glixerol

Câu 32 Chất không phải axit béo là

A axit axetic B axit stearic C axit oleic D axit panmitic Câu 33 (QG.19 - 201) Công thức của axit oleic là

Câu 34 (QG.19 - 204) Công thức axit stearic là

Câu 35 (QG.19 - 202) Công thức của tristearin là

A (C2H5COO)3C3H5 B (C17H35COO)3C3H5 C (CH3COO)3C3H5 D (HCOO)3C3H5

Câu 36 (QG.19 - 203) Công thức của triolein là

A (HCOO)3C3H5 B (C17H33COO)3C3H5 C (C2H5COO)3C3H5 D (CH3COO)C3H5

Câu 37 Thủy phân triolein có công thức (C17H33COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH, thu được glixerol

và muối X Công thức của X là

Câu 38 [QG.20 - 201] Thuỷ phân tripanmitin có công thức (C15H31COO)3C3H5 trong dung dịch NaOH

thu được glixerol và muối X Công thức của X là

Trang 3

Câu 39 [QG.20 - 202] Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được

muối có công thức là

Câu 40 [QG.20 - 203] Thủy phân tristearin ((C17H35COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được

muối có công thức là

A C17H35COONa B C2H3COONa C C17H33COONa D CH3COONa

Câu 41 [QG.20 - 204] Thuỷ phân tripanmitin ((C15H31COO)3C3H5) trong dung dịch NaOH, thu được

muối có công thức

Câu 42 Thủy phân hoàn toàn 1 mol chất béo, thu được

A 1 mol etylen glicol B 3 mol glixerol

Câu 43 Thủy phân hoàn toàn 1 mol tristearin trong NaOH dư, thu được

A 1 mol natri stearat B 3 mol glixerol C 1 mol glixerol D 3 mol axit stearic Câu 44 Thủy phân hoàn toàn 1 mol triolein trong môi trường axit, thu được

A 3 mol C15H31COONa B 3 mol C3H5(OH)3

C 3 mol C17H33COOH D 3 mol C17H33COONa

Câu 45 Khi thuỷ phân chất béo trong môi trường kiềm thì thu được muối của axit béo và

A phenol B glixerol C ancol đơn chức D este đơn chức Câu 46 Chất nào sau đây phản ứng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?

A Saccarozơ B Glucozơ C Metyl axetat D Tristearin

Câu 47 Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaOH sinh ra glixerol?

A Glucozơ B Metyl axetat C Triolein D Saccarozơ

Câu 48 Thủy phân este X có công thức C4H8O2, thu được ancol etylic Tên gọi của X là

A etyl propionat B metyl axetat C metyl propionat D etyl axetat Câu 49 [QG.21 - 201] Este X có công thức phân tử C4H8O2 Thủy phân X trong dung dịch H2SO4

loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit propionic và chất hữu cơ Y Công thức của Y là

Câu 50 [QG.21 - 202] Este X có công thức phân tử C4H8O2 Thủy phân X trong dung dịch H2SO4

loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm ancol etylic và chất hữu cơ Y Công thức của Y là

A CH3OH B CH3COOH C C2H5COOH D HCOOH

Câu 51 [QG.21 - 203] Este X có công thức phân tử C4H8O2 Thủy phân X trong dung dịch H2SO4

loãng, đun nóng thu được sản phẩm gồm ancol metylic và chất hữu cơ Y Công thức của Y là

A C2H5OH B HCOOH C CH3COOH D C2H5COOH

Câu 52 [QG.21 - 204] Este X có công thức phân tử C4H8O2 Thủy phân X trong dung dịch H2SO4

loãng, đun nóng, thu được sản phẩm gồm axit axetic và chất hữu cơ Y Công thức của Y là

A HCOOH B CH3OH C CH3COOH D C2H5OH

Câu 53 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl propionat và etyl fomat trong dung dịch NaOH, thu được

sản phẩm gồm

A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 2 ancol

C 1 muối và 2 ancol D 2 muối và 1 ancol

Câu 54 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl axetat và metyl axetat trong dung dịch NaOH, thu được sản

phẩm gồm

A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 2 ancol

C 1 muối và 2 ancol D 2 muối và 1 ancol

Câu 55 Thủy phân hoàn toàn hỗn hợp etyl fomat và metyl propionat trong dung dịch NaOH, thu được

sản phẩm gồm

A 1 muối và 1 ancol B 2 muối và 2 ancol

C 1 muối và 2 ancol D 2 muối và 1 ancol

Trang 4

Câu 56 Chất nào sau đây khi đun nóng với dung dịch NaOH thu được sản phẩm có anđehit?

A CH3–COO–CH2–CH=CH2 B CH3–COO–C(CH3)=CH2

C CH2=CH–COO–CH2–CH3 D CH3–COO–CH=CH–CH3

Câu 57 Đun nóng este CH3COOC6H5 (phenyl axetat) với lượng dư dung dịch NaOH, thu được các

sản phẩm hữu cơ là

A CH3OH và C6H5ONa B CH3COOH và C6H5ONa

C CH3COOH và C6H5OH D CH3COONa và C6H5ONa

Câu 58 Monome dùng đề điều chế thủy tinh hữu cơ là:

A CH3COOCH=CH2 B CH2=C(CH3)–COOCH3

C CH2=CH–COOC2H5 D CH2=C(CH3)–COOC2H5

Câu 59 Các este thường có mùi thơm dễ chịu: isoamyl axetat có mùi chuối chín, etyl butirat có mùi dứa

chín, etyl isovalerat có mùi táo,…Este có mùi chuối chín có công thức cấu tạo thu gọn là:

A CH3COOCH2CH(CH3)2 B CH3COOCH2CH2CH(CH3)2

C CH3COOCH2CH(CH3)CH2CH3 D CH3COOCH(CH3)CH2CH2CH3

Câu 60 (QG.17 - 203) Este X có công thức phân tử C8H8O2 Cho X tác dụng với dung dịch NaOH, thu

được sản phẩm có hai muối Số công thức cấu tạo của X thỏa mãn tính chất trên là

Câu 61 (QG.17 - 201) Cho a mol este X (C9H10O2) tác dụng vừa đủ với 2a mol NaOH, thu được dung

dịch không có phản ứng tráng bạc Số công thức cấu tạo phù hợp của X là

Câu 62 Cho glixerin trioleat (hay triolein) lần lượt vào mỗi ống nghiệm chứa riêng biệt: Na, Cu(OH)2,

CH3OH, dung dịch Br2, dung dịch NaOH Trong điều kiện thích hợp, số phản ứng xảy ra là

Câu 63 Phát biểu nào sau đây sai?

A Nhiệt độ sôi của este thấp hơn hẳn so với ancol có cùng phân tử khối

B Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

C Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

D Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol

Câu 64 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Este isoamyl axetat có mùi chuối chín

B Etylen glicol là ancol no, đơn chức, mạch hở

C Axit béo là những axit cacboxylic đa chức

D Ancol etylic tác dụng được với dung dịch NaOH

Câu 65 Cho các este: etyl fomat (1), vinyl axetat (2), triolein (3), metyl acrylat (4), phenyl axetat (5)

Dãy gồm các este đều phản ứng được với dung dịch NaOH (đun nóng) sinh ra ancol là:

A (1), (3), (4) B (3), (4), (5) C (1), (2), (3) D (2), (3), (5) Câu 66 Cho dãy các chất: phenyl axetat, anlyl axetat, metyl axetat, etyl fomat, tripanmitin Số chất

trong dãy khi thủy phân trong dung dịch NaOH (dư), đun nóng sinh ra ancol là

Câu 67 Cho các este: vinyl axetat, etyl axetat, isoamyl axetat, phenyl axetat, anlyl axetat, vinyl benzoat

Số este có thể điều chế trực tiếp bằng phản ứng của axit và ancol tương ứng (có H2SO4 đặc làm xúc tác)

Câu 68 Cho các phát biểu sau về este

(1) Este no, đơn chức, mạch hở có công thức phân tử CnH2nO2, với n ≥ 2

(2) Số nguyên tử hiđro trong phân tử este đơn và đa chức luôn là một số chẵn

(3) Este vinyl axetat có đồng phân hình học

(4) HCOOCH3 có nhiệt độ sôi cao hơn C2H5OH do có phân tử khối lớn hơn

Trang 5

(5) Có 2 este đơn chức X đều có tỉ khối hơi so với H2 bằng 30

(6) Thủy phân vinyl axetat trong môi trường kiềm thu được muối và anđehit

(7) Phản ứng thủy phân este trong môi trường kiềm là phản ứng một chiều

(8) Phản ứng thủy phân este trong môi trường axit gọi là phản ứng xà phòng hóa

(9) Các este đều được điều chế từ axit cacboxylic và ancol

(10) Sản phẩm trùng hợp của metyl metacrylat được dùng làm thủy tinh hữu cơ

Số phát biểu đúng là

Câu 69 Cho các phát biểu sau về chất béo:

(1) Chất béo là đieste của glixerol và các axit béo

(2) Chất béo nhẹ hơn nước, không tan trong nước nhưng tan nhiều trong dung môi hữu cơ

(3) Phản ứng thủy phân chất béo trong môi trường axit là phản ứng thuận nghịch

(4) Chất béo được gọi chung là triglixerit hay triaxylglixerol

(5) Hiđro hoá hoàn toàn triolein thu được tristearin

(6) Tristearin, triolein có công thức lần lượt là (C17H33COO)3C3H5, (C17H35COO)3C3H5

(7) Chất béo bị thủy phân khi đun nóng trong dung dịch kiềm

(8) Triolein có khả năng tham gia phản ứng cộng hiđro khi đun nóng có xúc tác Ni

(9) Sản phẩm của phản ứng xà phòng hoá chất béo là axit béo và glixerol

(10) Trong công nghiệp có thể chuyển hoá chất béo lỏng thành chất béo rắn

Số phát biểu đúng là

CHƯƠNG 2: CACBOHIDRAT Câu 70 Glucozơ là chất dinh dưỡng và được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ em và người

ốm Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là

Câu 71 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Glucozơ bị thủy phân trong môi trường axit

B Tinh bột là chất lỏng ở nhiệt độ thường

C Xenlulozơ thuộc loại đisaccarit

D Dung dịch saccarozơ hòa tan được Cu(OH)2

Câu 72 (QG.18 - 202): Glucozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong quả nho chín Công thức

phân tử của glucozơ là:

A C2H4O2 B (C6H10O5)n C C12H22O11 D C6H12O6

Câu 73 (QG.18 - 201): Fructozơ là một loại monosaccarit có nhiều trong mật ong, vị ngọt sắc Công

thức phân tử của fructozơ là

A C6H12O6. B C2H4O2. C C12H22O11. D (C6H10O5)n

Câu 74 [QG.20 - 201] Số nguyên tử hiđro trong phân tử fructozơ là

Câu 75 [QG.20 - 202] Số nguyên tử cacbon trong phân tử fructozơ là

Câu 76 [QG.20 - 203] Số nguyên tử oxi trong phân tử glucozơ là

Câu 77 [QG.20 - 204] Số nguyên tử hiđro trong phân tử glucozơ là

Câu 78 Số nguyên tử cacbon trong phân tử glucozơ là

Câu 79 (QG.18 - 204): Saccarozơ là một loại đisaccarit có nhiều trong cây mía, hoa thốt nốt, củ cải

đường Công thức phân tử của saccarozơ là

Trang 6

A C6H12O6 B (C6H10O5)n C C12H22O11 D C2H4O2

Câu 80 (QG.18 - 203): Xenlulozơ thuộc loại polisaccarit, là thành phần chính tạo nên màng tế bào thực

vật, có nhiều trong gỗ, bông gòn Công thức của xenlulozơ là:

A (C6H10O5)n B C12H22O11 C C6H12O6 D C2H4O2

Câu 81 Xenlulozơ có cấu tạo mạch không phân nhánh, mỗi gốc C6H10O5 có 3 nhóm OH, nên có thể

viết là

A [C6H5O2(OH)3]n B [C6H8O2(OH)3]n

C [C6H7O2(OH)3]n D [C6H7O3(OH)2]n

Câu 82 Chất nào sau đây là đisaccarit?

A Glucozơ B Saccarozơ C Tinh bột D Xenlulozơ Câu 83 Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Tinh bột D Glucozơ

Câu 84 (QG.19 - 204) Chất nào sau đây thuộc loại monosaccarit?

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Glucozơ D Tinh bột

Câu 85 Chất nào sau đây thuộc loại đisaccarit?

Câu 86 (QG.19 - 201) Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

A Fructozơ B Glucozơ C Saccarozơ D Tinh bột

Câu 87 (QG.19 - 202) Chất nào sau đây thuộc loại polisaccarit?

A Saccarozơ B Xenlulozơ C Fructozơ D Glucozơ

Câu 88 Chất nào sau đây còn có tên gọi là đường nho?

Câu 89 Ở điều kiện thường, chất nào sau đây dễ tan trong nước?

A Tristearin B Xenlulozơ C Glucozơ D Tinh bột

Câu 90 Chất phản ứng được với AgNO3/NH3, đun nóng tạo ra kim loại Ag là

A glucozơ B saccarozơ C xenlulozơ D tinh bột

Câu 91 Trong điều kiện thích hợp glucozơ lên men tạo thành khí CO2

Câu 92 Chất tác dụng với H2 tạo thành sobitol là

A saccarozơ B xenlulozơ C tinh bột D glucozơ

Câu 93 Khi bị ốm, mất sức, nhiều người bệnh thường được truyền dịch đường để bổ sung nhanh năng

lượng Chất trong dịch truyền có tác dụng trên là

Câu 94 (204 – Q.17) Để tráng một lớp bạc lên ruột phích, người ta cho chất X phản ứng với lượng dư

dung dịch AgNO3 trong NH3, đun nóng Chất X là

A etyl axetat B glucozơ C tinh bột D saccarozơ

Câu 95 (204 – Q.17) Phát biểu nào sau đây đúng?

A Phân tử xenlulozơ được cấu tạo từ các gốc fructozơ

B Fructozơ không có phản ứng tráng bạc

C Amilopectin có cấu trúc mạch phân nhánh

D Saccarozơ không tham gia phản ứng thủy phân

Câu 96 (203 – Q.17) Phát biểu nào sau đây là sai?

A Glucozơ và saccarozơ đều là cacbohiđrat

B Trong dung dịch, glucozơ và fructozơ đều hòa tan được Cu(OH)2

C Glucozơ và saccarozơ đều có phản ứng tráng bạc

D Glucozơ và fructozơ là đồng phân của nhau

Câu 97 (201 – Q.17) Phát biểu nào sau đây là sai?

A Ở điều kiện thường, chất béo (C17H33COO)3C3H5 là chất rắn

Trang 7

B Fructozơ có nhiều trong mật ong

C Metyl acrylat, tripanmitin và tristearin đều là este

D Thủy phân hoàn toàn chất béo luôn thu được glixerol

Câu 98 Phát biểu nào sau đây là đúng?

A Hiđro hóa hoàn toàn glucozơ (xúc tác Ni, đun nóng) tạo ra sobitol

B Xenlulozơ tan tốt trong nước và etanol

C Thủy phân hoàn toàn tinh bột trong dung dịch H2SO4, đun nóng, tạo ra fructozơ

D Saccarozơ có khả năng tham gia phản ứng tráng bạc

Câu 99 Chất rắn X dạng sợi, màu trắng, không tan trong nước ngay cả khi đun nóng Thủy phân hoàn

toàn X nhờ xúc tác axit hoặc enzim thu được chất Y Hai chất X và Y lần lượt là

A xenlulozơ và glucozơ B xenlulozơ và saccarozơ

C tinh bột và saccarozơ D tinh bột và glucozơ

Câu 100 Chất rắn X vô định hình, màu trắng, không tan trong nước nguội Thủy phân X với xúc tác

axit hoặc enzim, thu được chất Y Chất X và Y lần lượt là

A tinh bột và glucozơ B tinh bột và saccarozơ

C xenlulozơ và saccarozơ D saccarozơ và glucozơ

Câu 101 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong quả nho chín nên

còn gọi là đường nho Khử chất X bằng H2 thu được chất hữu cơ Y Tên gọi của X và Y lần lượt là

A glucozơ và axit gluconic B fructozơ và sobitol

C glucozơ và sobitol D saccarozơ và glucozơ

Câu 102 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong mật ong nên làm

cho mật ong có vị ngọt sắc Trong công nghiệp, X được điều chế bằng phản ứng thủy phân chất Y Tên

gọi của X và Y lần lượt là

A glucozơ và fructozơ B saccarozơ và glucozơ

C saccarozơ và xenlulozơ D fructozơ và saccarozơ

Câu 103 Chất X là chất dinh dưỡng, được dùng làm thuốc tăng lực cho người già, trẻ nhỏ và người ốm

Trong công nghiệp, X được điều chế bằng cách thủy phân chất Y Chất Y là nguyên liệu để làm bánh

kẹo, nước giải khát Tên gọi của X, Y lần lượt là

A Glucozơ và xenlulozơ B Saccarozơ và tinh bột

C Fructozơ và glucozơ D Glucozơ và saccarozơ

Câu 104 Tinh thể chất rắn X không màu, vị ngọt, dễ tan trong nước X có nhiều trong cây mía, củ cải

đường và hoa thốt nốt Trong công nghiệp, X được chuyển hóa thành chất Y dùng để tráng gương, tráng

ruột phích Tên gọi của X và Y lần lượt là

A Glucozơ và saccarozơ B Saccarozơ và sobitol

C Glucozơ và fructozơ D Saccarozơ và glucozơ

Câu 105 [QG.20 - 201] Polisaccarit X là chất rắn, ở dạng bột vô định hình, màu trắng và được tạo thành

trong cây xanh nhờ quá trình quang hợp Thủy phân X, thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây

đúng?

A Y tác dụng với H2 tạo sobitol B X có phản ứng tráng bạc

C Phân tử khối của Y là 162 D X dễ tan trong nước lạnh

Câu 106 [QG.20 - 202] Polisaccarit X là chất rắn, màu trắng, dạng sợi Trong bông nõn có gần 98%

chất X Thủy phân X, thu được monosaccarit Y Phát biểu nào sau đây đúng?

A Y có tính chất của ancol đa chức B X có phản ứng tráng bạc

C Phân tử khối của Y bằng 342 D X dễ tan trong nước

Câu 107 [QG.20 - 203] Thủy phân saccarozơ, thu được hai monosaccarit X và Y Chất X có trong máu

người với nồng độ khoảng 0,1% Phát biểu nào sau đây đúng?

A Y bị thủy phân trong môi trường kiềm B X không có phản ứng tráng bạc

C X có phân tử khối bằng 180 D Y không tan trong nước

Ngày đăng: 21/02/2023, 09:33

w