SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TR NG THPT QU S NƯỜ Ế Ơ T S Đ A – C DÂNỔ Ử Ị (Đ g m có 02 trangề ồ ) KI M TRA CU I K 1 NĂM H CỂ Ố Ỳ Ọ 20222023 Môn Đ A LÍ – L p 11Ị ớ Th i gian làm bài 45 phút ờ (Không k th[.]
Trang 1TRƯỜNG THPT QU S NẾ Ơ
(Đ g m có 02 trang ề ồ )
20222023
MÃ Đ 701 Ề
I. Ph n A. T lu n (5,0đ)ầ ự ậ
Câu 2 ( 2 đi m) ể Cho b ng s li u sau:ả ố ệ
Giá tr xu t kh u và giá tr nh p kh u c a Hoa Kì giai đo n 1990 2011ị ấ ẩ ị ậ ẩ ủ ạ
(Đ n v : T USD) ơ ị ỉ
Nh pậ
kh uẩ
(Ngu n: Niên giám th ng kê th gi i, NXB Th ng kê 2013) ồ ố ế ớ ố
a. Ch n bi u đ thích h p nh t th hi n giá tr xu t kh u, giá tr nh p kh u c a Hoa Kìọ ể ồ ợ ấ ể ệ ị ấ ẩ ị ậ ẩ ủ
b. Nh n xét tình hình xu t nh p kh u và gi i thích v cán cân xu t nh p kh u c a Hoa Kìậ ấ ậ ẩ ả ề ấ ậ ẩ ủ trong giai đo n trên.ạ
A. n Đ B. Nh t B n.Ấ ộ ậ ả C. Vi t Nam.ệ D. Trung Qu c.ố
C. khô nóng và khô h n. ạ D. gió mùa và chí tuy n.ế
A. V trí đ a lý mang tính chi n l c. ị ị ế ượ
B. Ngu n tài nguyên d u m giàu có. ồ ầ ỏ
C. S can thi p v l i c a các th l c thù đ ch. ự ệ ụ ợ ủ ế ự ị
D. T nhiên thu n l i cho s n xu t nông nghi p. ự ậ ợ ả ấ ệ
sau đây?
MÃ Đ Ề 701 1/2
Trang 2C. C ng đ ng Than và thép Châu Âu. ộ ồ D. C ng đ ng thộ ồ ương m i Châu Âu.ạ
A. Liên minh ra đ i trên c s liên k t v kinh t ờ ơ ở ế ề ế
C. Là m t liên minh ch y u v an ninh và chính tr ộ ủ ế ề ị
D. T ch c liên k t khu v c có nhi u thành công nh t.ổ ứ ế ự ề ấ
Câu 7: Giá nông s n c a EU th p h n so v i giá th trả ủ ấ ơ ớ ị ường th gi i vìế ớ
A. EU đã h n ch nh p kh u nông s n.ạ ế ậ ẩ ả B. giá lao đ ng nông nghi p r ộ ệ ẻ
C. đ u t ngu n v n l n cho nông nghi p.ầ ư ồ ố ớ ệ D. tr c p cho hàng nông s n EU.ợ ấ ả
A. có v trí đ a lý kinh t , chính tr quan tr ng c a th gi i. ị ị ế ị ọ ủ ế ớ
B. tr thành khu v c có n n kinh t phát tri n c a th gi i.ở ự ề ế ể ủ ế ớ
C. t p trung nhi u n c lãnh th công nghi p m i c a th gi i.ậ ề ướ ổ ệ ớ ủ ế ớ
D. tr thành n i c nh tranh, nh h ng c a nhi u c ng qu c.ở ơ ạ ả ưở ủ ề ườ ố
A. GDP bình quân đ u ng i th p, ch s HDI m c cao, n n c ngoài nhi u.ầ ườ ấ ỉ ố ở ứ ợ ướ ề
B. GDP bình quân đ u ng i cao, ch s HDI m c th p, n n c ngoài nhi u.ầ ườ ỉ ố ở ứ ấ ợ ướ ề
C. GDP bình quân đ u ng i th p, ch s HDI m c th p, n n c ngoài nhi u.ầ ườ ấ ỉ ố ở ứ ấ ợ ướ ề
D. năng su t lao đ ng xã h i cao, ch s HDI m c th p, n n c ngoài nhi u.ấ ộ ộ ỉ ố ở ứ ấ ợ ướ ề
A. công nghi p khai thác, giao thông v n t iệ ậ ả B. tài chính, ngân hàng, b o hi mả ể
C. hàng không, giáo d c, y t ụ ế D. đánh b t và ch bi n h i s nắ ế ế ả ả
A. khí h u đây n ng nóng và khô h n. ậ ở ắ ạ B. khu v c th ng m t mùa, đói kém.ự ườ ấ
C. th ng x y ra các cu c xung đ t quân s ườ ả ộ ộ ự D. đây đ o H i là đ o chính th ng.ở ạ ồ ạ ố
A. Dân đông nh m t ph n l n vào nh p c ờ ộ ầ ớ ậ ư B. Ng i châu Âu chi m t l l n dân c ườ ế ỉ ệ ớ ư
C. Chi phí đ u t ban đ u cho nh p c cao. ầ ư ầ ậ ư D. Ngu n nh p c là ngu n lao đ ng l n.ồ ậ ư ồ ộ ớ
A. c n nhi t đ i ậ ệ ớ và ôn đ i h iớ ả dương. B. c n nhi t đ i ậ ệ ớ và bán hoang m c.ạ
C. c n nhi t đ i ậ ệ ớ và hoang m c. ạ D. bán hoang m c ạ và ôn đ i h iớ ả dương
H tế
2
Trang 3MÃ Đ Ề 701 3/2