SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 2023 TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ Môn HÓA HỌC Lớp 10 (Đề này gồm 2 trang) Thời gian 45 phút (không kể thời gian giao đề) Họ và tên Lớp SBD Mã đề 301 I Tr[.]
Trang 1SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ Môn: HÓA HỌC - Lớp 10
(Đề này gồm 2 trang) Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: Lớp: SBD:
Mã đề: 301
I Trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1 Quan sát hình ảnh bên và cho biết hình ảnh này mô tả loại orbital nào của nguyên tử?
A Orbital s B Orbital d C Orbital p D Orbital f
Câu 2 Các nguyên tố thuộc cùng trong một chu kì thì các nguyên tử của chúng có cùng số
Câu 3 Quan sát nhóm hình ảnh sau:
Nhóm hình ảnh trên đề cập đến ứng dụng của hóa học trong lĩnh vực nào?
A Nguyên liệu B Hương liệu C Vật liệu D Nhiên liệu
Câu 4 Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào
A sự bão hòa của các lớp electron B mức năng lượng
C nguyên tử lượng tăng dần D điện tích hạt nhân tăng dần
Câu 5 Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s2 2s22p6 3s1 Trong bảng tuần hoàn nguyên tố X thuộc
nhóm
Câu 6 Liên kết ion được tạo thành bởi
A một hay nhiều cặp electron dùng chung và các cặp electron này lệch về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
B lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
C một hay nhiều cặp electron dùng chung
D một hay nhiều cặp electron dùng chung chỉ do một nguyên tử đóng góp
Câu 7 Nguyên tố kim loại X được sử dụng làm vỏ lon nước giải khát Nguyên tử của nguyên tố này có 13
proton Kí hiệu nguyên tố X là
A Mg B Al C N D F
Câu 8 Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?
A , B , C , D ,
Câu 9 Cho mô hình một nguyên tử như hình vẽ bên
Tên của các loại hạt cơ bản tương ứng ở vị trí (1), (2), (3) lần lượt là
Trang 1/2 - Mã đề 301
19
Trang 2A tăng dần B không thay đổi
C giảm dần D biến đổi không theo quy luật
Câu 12 Cho nguyên tử Potassium có kí kiệu 40K
19 Số electron và neutron trong 40K
19 lần lượt là
Câu 13 Điều nào dưới đây sai khi nói về hợp chất sodium oxide (Na2O)?
A Phân tử Na2O tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa hai ion Na+ và một ion O2-
B Na2O là chất rắn trong điều kiện thường
C Trong phân tử Na2O, các ion Na+ và ion O2- đều đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm neon
D Na2O không tan trong nước, chỉ tan trong dung môi không phân cực như benzene, carbon tetrachloride
Câu 14 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p3 Cho các phát biểu sau: (a) X là kim loại (b) Oxide cao nhất của X là X2O3
(c) X là nguyên tố p (d) Hợp chất khí với hydrogen của X là H3X
(e) Ở trạng thái cơ bản X có 3 electron độc thân
Số phát biểu đúng là
Câu 15 Sự phân bố electron vào ô orbital nào sau đây đúng?
II Tự luận (5 điểm)
Câu 1: (1đ) Potassium Chloride (Kali Clorua) có công thức là KCl Hợp chất này có nhiều ứng dụng; phổ biến
nhất là làm phân bón hóa học Ngoài ra, KCl còn là một loại phụ gia an toàn trong thực phẩm, mỹ phẩm; dùng
xử lý nước thải, giúp trung hòa độ kiềm-acid của nước trong ao nuôi trồng thủy sản … Hãy biểu diễn sự tạo thành liên kết ion trong phân tử KCl từ các nguyên tử tương ứng
(Vẽ sơ đồ hình thành liên kết ion và viết phương trình hóa học tạo phân tử KCl)
Câu 2: (2đ) Nguyên tố X được mệnh danh là “nguyên tố của sự sống và tư duy” Trong bảng tuần hoàn các
nguyên tố hóa học, X có tổng số electron ở lớp vỏ nguyên tử là 15 Từ kiến thức đã học em hãy:
a Viết cấu hình electron và xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn
b X là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải thích?
c Biểu diễn sắp xếp các electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X vào các orbital Xác định số eletron độc thân?
d Biết trong hạt nhân của nguyên tử X có 16 neutron Viết kí hiệu nguyên tử của X
e Viết công thức oxide cao nhất, công thức hợp chất khí với hydrogen, công thức hydroxide tương ứng của X (nếu có)
Câu 3: (1đ) Trong tự nhiên Bromine có 2 đồng vị gồm chiếm 59 % và đồng vị thứ 2 chiếm b% Tìm số khối của đồng vị thứ 2 biết nguyên tử khối trung bình của Br là 79,82
Câu 4: (1đ) Một hợp chất có công thức XY2 trong đó X chiếm 50% về khối lượng Trong hạt nhân của X và Y đều có số proton bằng số neutron Tổng số proton trong phân tử XY2 là 32 Xác định công thức hợp chất XY2
-HẾT -
HS được sử dụng BTH các nguyên tố Hóa học
Trang 2/2 - Mã đề 301
79
35Br
Trang 3SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ Môn: HÓA HỌC - Lớp 10
(Đề này gồm 2 trang) Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: Lớp: SBD:
Mã đề: 302
I Trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1 Cho mô hình một nguyên tử như hình vẽ bên
Tên của các loại hạt cơ bản tương ứng ở vị trí (1), (2), (3) lần lượt là
A electron, neutron, proton B proton, neutron, electron
C electron, proton, neutron D neutron, electron, proton
Câu 2 Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào
A điện tích hạt nhân tăng dần B mức năng lượng
C nguyên tử lượng tăng dần D sự bão hòa của các lớp electron
Câu 3 Nguyên tố kim loại X được sử dụng làm vỏ lon nước giải khát Nguyên tử của nguyên tố này có 13
proton Kí hiệu nguyên tố X là
A F B Al C N D Mg
Câu 4 Liên kết ion được tạo thành bởi
A lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
B một hay nhiều cặp electron dùng chung chỉ do một nguyên tử đóng góp
C một hay nhiều cặp electron dùng chung
D một hay nhiều cặp electron dùng chung và các cặp electron này lệch về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
Câu 5 Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính phi kim của các nguyên tố
Câu 6 Ion âm được hình thành khi nguyên tử
A nhường electron B nhận thêm electron C nhận thêm proton D nhường proton
Câu 7 Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s2 2s22p6 3s1 Trong bảng tuần hoàn nguyên tố X thuộc
nhóm
Câu 8 Sự phân bố electron vào ô orbital nào sau đây đúng?
A B C D
Câu 9 Điều nào dưới đây sai khi nói về hợp chất sodium oxide (Na2O)?
A Trong phân tử Na2O, các ion Na+ và ion O2- đều đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm neon
B Phân tử Na2O tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa hai ion Na+ và một ion O2-
C Na2O không tan trong nước, chỉ tan trong dung môi không phân cực như benzene, carbon tetrachloride
D Na2O là chất rắn trong điều kiện thường
Câu 10 Quan sát nhóm hình ảnh sau:
Nhóm hình ảnh trên đề cập đến ứng dụng của hóa học trong lĩnh vực nào?
Trang 1/2 - Mã đề 302
XĂNG
GA
Trang 4Câu 13 Các nguyên tố thuộc cùng trong một chu kì thì các nguyên tử của chúng có cùng số
Câu 14 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p3 Cho các phát biểu sau: (a) X là kim loại (b) Oxide cao nhất của X là X2O3
(c) X là nguyên tố p (d) Hợp chất khí với hydrogen của X là H3X
(e) Ở trạng thái cơ bản X có 3 electron độc thân
Số phát biểu đúng là
Câu 15 Quan sát hình ảnh bên và cho biết hình ảnh này mô tả loại orbital nào của nguyên tử?
A Orbital d B Orbital p C Orbital s D Orbital f
II Tự luận (5 điểm)
Câu 1: (1đ) Magnesium oxide có công thức là MgO Hợp chất này được sử dụng rộng rãi trong việc xử lý đất,
nước ngầm, xử lý nước thải… Do có tính chịu được nhiệt độ rất cao nên MgO là thành phần chính trong các lò sản xuất sắt và thép, các kim loại màu, thủy tinh hay xi măng, làm vật liệu chống cháy Hãy biểu diễn sự tạo thành liên kết ion trong phân tử MgO từ các nguyên tử tương ứng
(Vẽ sơ đồ hình thành liên kết ion và viết phương trình hóa học tạo phân tử MgO)
Câu 2: (2đ) Đơn chất X là chất bột màu vàng Hydroxide tương ứng của X được xem là “máu của các ngành
công nghiệp” Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, X có tổng số electron ở lớp vỏ nguyên tử là 16 Từ
kiến thức đã học em hãy:
a Viết cấu hình electron và xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn
b X là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải thích?
c Biểu diễn sắp xếp các electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X vào các orbital Xác định số eletron độc thân?
d Biết trong hạt nhân của nguyên tử X có 16 neutron Viết kí hiệu nguyên tử của X
e Viết công thức oxide cao nhất, công thức hợp chất khí với hydrogen, công thức hydroxide tương ứng của X (nếu có)
Câu 3: (1đ) Trong tự nhiên Copper có 2 đồng vị gồm chiếm 27 % và đồng vị thứ 2 chiếm b%
Tìm số khối của đồng vị thứ 2, biết nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54
Câu 4: (1đ) Một hợp chất có công thức XY3, trong đó X chiếm 40% về khối lượng Trong hạt nhân của X và Y đều có số proton bằng số neutron Tổng số proton trong phân tử XY3 là 40 Xác định công thức hợp chất XY3
-HẾT -
HS được sử dụng BTH các nguyên tố Hóa học
Trang 2/2 - Mã đề 302
Trang 5SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ Môn: HÓA HỌC - Lớp 10
(Đề này gồm 2 trang) Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: Lớp: SBD:
Mã đề: 303
I Trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1 Điều nào dưới đây sai khi nói về hợp chất sodium oxide (Na2O)?
A Trong phân tử Na2O, các ion Na+ và ion O2- đều đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm neon
B Na2O không tan trong nước, chỉ tan trong dung môi không phân cực như benzene, carbon tetrachloride
C Phân tử Na2O tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa hai ion Na+ và một ion O2-
D Na2O là chất rắn trong điều kiện thường
Câu 2 Cho nguyên tử Potassium có kí kiệu 1940K Số electron và neutron trong 1940K lần lượt là
Câu 3 Ion âm được hình thành khi nguyên tử
A nhường proton B nhường electron C nhận thêm electron D nhận thêm proton
Câu 4 Sự phân bố electron vào ô orbital nào sau đây đúng?
A B C D
Câu 5 Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào
C sự bão hòa của các lớp electron D nguyên tử lượng tăng dần
Câu 6 Các nguyên tố thuộc cùng trong một chu kì thì các nguyên tử của chúng có cùng số
C electron lớp ngoài cùng D electron hoá trị
Câu 7 Quan sát nhóm hình ảnh sau:
Nhóm hình ảnh trên đề cập đến ứng dụng của hóa học trong lĩnh vực nào?
A Vật liệu B Hương liệu C Nguyên liệu D Nhiên liệu
Câu 8 Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?
A , B , C , D ,
Câu 9 Cho mô hình một nguyên tử như hình vẽ bên
Tên của các loại hạt cơ bản tương ứng ở vị trí (1), (2), (3) lần lượt là
A neutron, electron, proton B proton, neutron, electron
C electron, proton, neutron D electron, neutron, proton
Trang 1/2 - Mã đề 303
14
XĂNG
GA
Trang 6A Orbital s B Orbital d C Orbital p D Orbital f
Câu 11 Nguyên tố kim loại X được sử dụng làm vỏ lon nước giải khát Nguyên tử của nguyên tố này có 13
proton Kí hiệu nguyên tố X là
Câu 12 Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính phi kim của các nguyên tố
C biến đổi không theo quy luật D không thay đổi
Câu 13 Liên kết ion được tạo thành bởi
A một hay nhiều cặp electron dùng chung
B một hay nhiều cặp electron dùng chung chỉ do một nguyên tử đóng góp
C một hay nhiều cặp electron dùng chung và các cặp electron này lệch về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
D lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
Câu 14 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p3 Cho các phát biểu sau: (a) X là kim loại (b) Oxide cao nhất của X là X2O3
(c) X là nguyên tố p (d) Hợp chất khí với hydrogen của X là H3X
(e) Ở trạng thái cơ bản X có 3 electron độc thân
Số phát biểu đúng là
Câu 15 Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s2 2s22p6 3s1 Trong bảng tuần hoàn nguyên tố X thuộc nhóm
II Tự luận (5 điểm)
Câu 1: (1đ) Potassium Chloride (Kali Clorua) có công thức là KCl Hợp chất này có nhiều ứng dụng; phổ biến
nhất là làm phân bón hóa học Ngoài ra, KCl còn là một loại phụ gia an toàn trong thực phẩm, mỹ phẩm; dùng
xử lý nước thải, giúp trung hòa độ kiềm-acid của nước trong ao nuôi trồng thủy sản … Hãy biểu diễn sự tạo thành liên kết ion trong phân tử KCl từ các nguyên tử tương ứng
(Vẽ sơ đồ hình thành liên kết ion và viết phương trình hóa học tạo phân tử KCl)
Câu 2: (2đ) Nguyên tố X được mệnh danh là “nguyên tố của sự sống và tư duy” Trong bảng tuần hoàn các
nguyên tố hóa học, X có tổng số electron ở lớp vỏ nguyên tử là 15 Từ kiến thức đã học em hãy:
a Viết cấu hình electron và xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn
b X là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải thích?
c Biểu diễn sắp xếp các electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X vào các orbital Xác định số eletron độc thân?
d Biết trong hạt nhân của nguyên tử X có 16 neutron Viết kí hiệu nguyên tử của X
e Viết công thức oxide cao nhất, công thức hợp chất khí với hydrogen, công thức hydroxide tương ứng của X (nếu có)
Câu 3: (1đ) Trong tự nhiên Bromine có 2 đồng vị gồm chiếm 59 % và đồng vị thứ 2 chiếm b% Tìm số khối của đồng vị thứ 2 biết nguyên tử khối trung bình của Br là 79,82
Câu 4: (1đ) Một hợp chất có công thức XY2 trong đó X chiếm 50% về khối lượng Trong hạt nhân của X và Y đều có số proton bằng số neutron Tổng số proton trong phân tử XY2 là 32 Xác định công thức hợp chất XY2
-HẾT -
HS được sử dụng BTH các nguyên tố Hóa học
Trang 2/2 - Mã đề 303
79
35Br
Trang 7SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ Môn: HÓA HỌC - Lớp 10
(Đề này gồm 2 trang) Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: Lớp: SBD:
Mã đề: 304
I Trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1 Quan sát hình ảnh bên và cho biết hình ảnh này mô tả loại orbital nào của nguyên tử?
A Orbital s B Orbital d C Orbital p D Orbital f
Câu 2 Các nguyên tố thuộc cùng trong một chu kì thì các nguyên tử của chúng có cùng số
Câu 3 Quan sát nhóm hình ảnh sau:
Nhóm hình ảnh trên đề cập đến ứng dụng của hóa học trong lĩnh vực nào?
A Nguyên liệu B Hương liệu C Vật liệu D Nhiên liệu
Câu 4 Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào
A sự bão hòa của các lớp electron B mức năng lượng
C nguyên tử lượng tăng dần D điện tích hạt nhân tăng dần
Câu 5 Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s2 2s22p6 3s1 Trong bảng tuần hoàn nguyên tố X thuộc
nhóm
Câu 6 Liên kết ion được tạo thành bởi
A một hay nhiều cặp electron dùng chung và các cặp electron này lệch về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
B lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
C một hay nhiều cặp electron dùng chung
D một hay nhiều cặp electron dùng chung chỉ do một nguyên tử đóng góp
Câu 7 Nguyên tố kim loại X được sử dụng làm vỏ lon nước giải khát Nguyên tử của nguyên tố này có 13
proton Kí hiệu nguyên tố X là
A Mg B Al C N D F
Câu 8 Cặp nguyên tử nào sau đây là đồng vị của cùng một nguyên tố hóa học?
A , B , C , D ,
Câu 9 Cho mô hình một nguyên tử như hình vẽ bên
Tên của các loại hạt cơ bản tương ứng ở vị trí (1), (2), (3) lần lượt là
Trang 1/2 - Mã đề 304
19
Trang 8A tăng dần B không thay đổi
C giảm dần D biến đổi không theo quy luật
Câu 12 Cho nguyên tử Potassium có kí kiệu 40K
19 Số electron và neutron trong 40K
19 lần lượt là
Câu 13 Điều nào dưới đây sai khi nói về hợp chất sodium oxide (Na2O)?
A Phân tử Na2O tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa hai ion Na+ và một ion O2-
B Na2O là chất rắn trong điều kiện thường
C Trong phân tử Na2O, các ion Na+ và ion O2- đều đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm neon
D Na2O không tan trong nước, chỉ tan trong dung môi không phân cực như benzene, carbon tetrachloride
Câu 14 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p3 Cho các phát biểu sau: (a) X là kim loại (b) Oxide cao nhất của X là X2O3
(c) X là nguyên tố p (d) Hợp chất khí với hydrogen của X là H3X
(e) Ở trạng thái cơ bản X có 3 electron độc thân
Số phát biểu đúng là
Câu 15 Sự phân bố electron vào ô orbital nào sau đây đúng?
II Tự luận (5 điểm)
Câu 1: (1đ) Magnesium oxide có công thức là MgO Hợp chất này được sử dụng rộng rãi trong việc xử lý đất,
nước ngầm, xử lý nước thải… Do có tính chịu được nhiệt độ rất cao nên MgO là thành phần chính trong các lò sản xuất sắt và thép, các kim loại màu, thủy tinh hay xi măng, làm vật liệu chống cháy Hãy biểu diễn sự tạo thành liên kết ion trong phân tử MgO từ các nguyên tử tương ứng
(Vẽ sơ đồ hình thành liên kết ion và viết phương trình hóa học tạo phân tử MgO)
Câu 2: (2đ) Đơn chất X là chất bột màu vàng Hydroxide tương ứng của X được xem là “máu của các ngành
công nghiệp” Trong bảng tuần hoàn các nguyên tố hóa học, X có tổng số electron ở lớp vỏ nguyên tử là 16 Từ
kiến thức đã học em hãy:
a Viết cấu hình electron và xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn
b X là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải thích?
c Biểu diễn sắp xếp các electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X vào các orbital Xác định số eletron độc thân?
d Biết trong hạt nhân của nguyên tử X có 16 neutron Viết kí hiệu nguyên tử của X
e Viết công thức oxide cao nhất, công thức hợp chất khí với hydrogen, công thức hydroxide tương ứng của X (nếu có)
Câu 3: (1đ) Trong tự nhiên Copper có 2 đồng vị gồm chiếm 27 % và đồng vị thứ 2 chiếm b%
Tìm số khối của đồng vị thứ 2, biết nguyên tử khối trung bình của Cu là 63,54
Câu 4: (1đ) Một hợp chất có công thức XY3, trong đó X chiếm 40% về khối lượng Trong hạt nhân của X và Y đều có số proton bằng số neutron Tổng số proton trong phân tử XY3 là 40 Xác định công thức hợp chất XY3
-HẾT -
HS được sử dụng BTH các nguyên tố Hóa học
Trang 2/2 - Mã đề 304
Trang 9SỞ GD&ĐT QUẢNG NAM KIỂM TRA HỌC KỲ I NĂM HỌC 2022 - 2023
TRƯỜNG THPT NGUYỄN VĂN CỪ Môn: HÓA HỌC - Lớp 10
(Đề này gồm 2 trang) Thời gian: 45 phút (không kể thời gian giao đề)
Họ và tên: Lớp: SBD:
Mã đề: 305
I Trắc nghiệm (5 điểm)
Câu 1 Cho mô hình một nguyên tử như hình vẽ bên
Tên của các loại hạt cơ bản tương ứng ở vị trí (1), (2), (3) lần lượt là
A electron, neutron, proton B proton, neutron, electron
C electron, proton, neutron D neutron, electron, proton
Câu 2 Sự phân bố electron vào các lớp và phân lớp căn cứ vào
A điện tích hạt nhân tăng dần B mức năng lượng
C nguyên tử lượng tăng dần D sự bão hòa của các lớp electron
Câu 3 Nguyên tố kim loại X được sử dụng làm vỏ lon nước giải khát Nguyên tử của nguyên tố này có 13
proton Kí hiệu nguyên tố X là
A F B Al C N D Mg
Câu 4 Liên kết ion được tạo thành bởi
A lực hút tĩnh điện giữa các ion mang điện tích trái dấu
B một hay nhiều cặp electron dùng chung chỉ do một nguyên tử đóng góp
C một hay nhiều cặp electron dùng chung
D một hay nhiều cặp electron dùng chung và các cặp electron này lệch về nguyên tử có độ âm điện lớn hơn
Câu 5 Trong cùng một nhóm A, theo chiều tăng của điện tích hạt nhân, tính phi kim của các nguyên tố
Câu 6 Ion âm được hình thành khi nguyên tử
A nhường electron B nhận thêm electron C nhận thêm proton D nhường proton
Câu 7 Nguyên tử nguyên tố X có cấu hình electron 1s2 2s22p6 3s1 Trong bảng tuần hoàn nguyên tố X thuộc
nhóm
Câu 8 Sự phân bố electron vào ô orbital nào sau đây đúng?
A B C D
Câu 9 Điều nào dưới đây sai khi nói về hợp chất sodium oxide (Na2O)?
A Trong phân tử Na2O, các ion Na+ và ion O2- đều đạt cấu hình electron bền vững của khí hiếm neon
B Phân tử Na2O tạo bởi lực hút tĩnh điện giữa hai ion Na+ và một ion O2-
C Na2O không tan trong nước, chỉ tan trong dung môi không phân cực như benzene, carbon tetrachloride
D Na2O là chất rắn trong điều kiện thường
Câu 10 Quan sát nhóm hình ảnh sau:
Nhóm hình ảnh trên đề cập đến ứng dụng của hóa học trong lĩnh vực nào?
Trang 1/2 - Mã đề 305
XĂNG
GA
Trang 10Câu 13 Các nguyên tố thuộc cùng trong một chu kì thì các nguyên tử của chúng có cùng số
Câu 14 Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s22p3 Cho các phát biểu sau: (a) X là kim loại (b) Oxide cao nhất của X là X2O3
(c) X là nguyên tố p (d) Hợp chất khí với hydrogen của X là H3X
(e) Ở trạng thái cơ bản X có 3 electron độc thân
Số phát biểu đúng là
Câu 15 Quan sát hình ảnh bên và cho biết hình ảnh này mô tả loại orbital nào của nguyên tử?
A Orbital d B Orbital p C Orbital s D Orbital f
II Tự luận (5 điểm)
Câu 1: (1đ) Potassium Chloride (Kali Clorua) có công thức là KCl Hợp chất này có nhiều ứng dụng; phổ biến
nhất là làm phân bón hóa học Ngoài ra, KCl còn là một loại phụ gia an toàn trong thực phẩm, mỹ phẩm; dùng
xử lý nước thải, giúp trung hòa độ kiềm-acid của nước trong ao nuôi trồng thủy sản … Hãy biểu diễn sự tạo thành liên kết ion trong phân tử KCl từ các nguyên tử tương ứng
(Vẽ sơ đồ hình thành liên kết ion và viết phương trình hóa học tạo phân tử KCl)
Câu 2: (2đ) Nguyên tố X được mệnh danh là “nguyên tố của sự sống và tư duy” Trong bảng tuần hoàn các
nguyên tố hóa học, X có tổng số electron ở lớp vỏ nguyên tử là 15 Từ kiến thức đã học em hãy:
a Viết cấu hình electron và xác định vị trí của X trong bảng tuần hoàn
b X là kim loại, phi kim hay khí hiếm? Giải thích?
c Biểu diễn sắp xếp các electron lớp ngoài cùng của nguyên tử X vào các orbital Xác định số eletron độc thân?
d Biết trong hạt nhân của nguyên tử X có 16 neutron Viết kí hiệu nguyên tử của X
e Viết công thức oxide cao nhất, công thức hợp chất khí với hydrogen, công thức hydroxide tương ứng của X (nếu có)
Câu 3: (1đ) Trong tự nhiên Bromine có 2 đồng vị gồm chiếm 59 % và đồng vị thứ 2 chiếm b% Tìm số khối của đồng vị thứ 2 biết nguyên tử khối trung bình của Br là 79,82
Câu 4: (1đ) Một hợp chất có công thức XY2 trong đó X chiếm 50% về khối lượng Trong hạt nhân của X và Y đều có số proton bằng số neutron Tổng số proton trong phân tử XY2 là 32 Xác định công thức hợp chất XY2
-HẾT -
HS được sử dụng BTH các nguyên tố Hóa học
Trang 2/2 - Mã đề 305
79
35Br