TOÁN Bài 31 EM ĐÃ HỌC ĐƯỢC NHỮNG GÌ ? I Khởi động Cả lớp chơi trò chơi Hãy nhìn tôi làm không nghe tôi nói II Hoạt động thực hành HS làm bài vào giấy kiểm tra GV chữa bài, nhận xét HS cả lớp cùng chơi[.]
Trang 1TOÁN Bài 31: EM ĐÃ HỌC ĐƯỢC NHỮNG GÌ ?
I Khởi động
- Cả lớp chơi trò chơi: Hãy nhìn tôi làm
không nghe tôi nói
II Hoạt động thực hành
- HS làm bài vào giấy kiểm tra
- GV chữa bài, nhận xét
- HS cả lớp cùng chơi
- HĐ cá nhân
-TOÁN Bài 32: NHÂN VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ.( TIẾT 1)
I Khởi động
- Cả lớp hát bài: Khăn quàng thắm mãi
vai em
II Hoạt động cơ bản.
1.Chơi trò chơi “ Hái hoa toán học”
2 Nh©n sè cã 6 ch÷ sè víi sè cã 1 ch÷
sè (cã nhí)
- C¸ch thùc hiÖn phÐp nh©n víi sè cã
mét ch÷ sè: Thực hiện nhân từ phải
sang trái
3 Đặt tính rồi tính:
* Gv chốt cách đặt tính và cách thực
hiện từ trái sang phải
III Hoạt động thực hành.
1.Tính
- HS cả lớp hát
- Ban học tập lên tổ chức cho các bạn chơi để ôn lại phép nhân số có năm chữ
số với số có một chữ số
- HĐ cá nhân: Đọc yêu cầu và làm bài vào vở thực hành
- HĐ cặp đôi: Đổi chéo vở kiểm tra
- HĐ nhóm: Nhóm trưởng yêu cầu các bạn chia sẻ kết quả bài làm
VÝ dô: 13 204 ¿ 4 = ?
- Hs thùc hiÖn:
¿
136204 4
544816 VËy: 136204 x 4 = 544816
- HĐ cá nhân: Đọc yêu cầu và làm bài vào vở thực hành
- HĐ cặp đôi: Đổi chéo vở kiểm tra
- HĐ nhóm: Nhóm trưởng yêu cầu các bạn chia sẻ kết quả bài làm
- HĐ cá nhân: Đọc yêu cầu và làm bài
Trang 2* Gv chốt cách đặt tính và cách thực
hiện từ trái sang phải
- Chú ý phép nhân có nhớ
III Hoạt động ứng dụng
Nói cho người thân nghe cách thực
hiện phép nhân số có nhiều chữ số với
số có một chữ số
vào vở thực hành
- HĐ cặp đôi: Đổi chéo vở kiểm tra
- HĐ nhóm: Nhóm trưởng yêu cầu các bạn chia sẻ kết quả bài làm
- Đáp án:
682 642 604 251
-TOÁN Bài 32: NHÂN VỚI SỐ CÓ MỘT CHỮ SỐ.( TIẾT 2)
I Khởi động
- Cả lớp hát bài:
Khăn quàng thắm
mãi vai em
II Hoạt động thực
hành.
2 Đặt tính rồi tính
* Gv chốt: Đặt tính
theo cột dọc, tính từ
phải sang trái
3 Viết giá trị của
biểu thức vào ô
trống
Gv chốt: Biểu thức
có chứa một chữ
4 Tính
*GV: Trong biểu
thức có phép tính
- HS cả lớp hát
- HĐ cá nhân: Đọc yêu cầu và làm bài vào vở thực hành
- HĐ cặp đôi: Đổi chéo vở kiểm tra
- HĐ nhóm: Nhóm trưởng yêu cầu các bạn chia sẻ kết quả bài làm
Đáp án:
570 255 218 442 965 224
- HĐ cá nhân: Đọc yêu cầu và làm bài vào vở thực hành
- HĐ cặp đôi: Đổi chéo vở kiểm tra
- HĐ nhóm: Nhóm trưởng yêu cầu các bạn chia sẻ kết quả bài làm
- HĐ cá nhân: Đọc yêu cầu
và làm bài vào vở thực hành
- HĐ cặp đôi: Đổi chéo vở kiểm tra
- HĐ nhóm: Nhóm trưởng yêu cầu các bạn chia sẻ kết quả bài làm
Đáp án:
32145 + 423 507 x 2 = 32145 + 847 014 = 879 159
843257 – 123568 x 5 = 843 257 – 617 840 = 225 417
141305 x m 282 610 423 915 706 525 847 830
Trang 3cộng và nhân ta thực
hiện - Nhân chia
trước, cộng trừ sau
5 Giải bài toán:
*GV: Bài toán có
dạng: Gấp một số lên
nhiều lần
III Hoạt động ứng
dụng.
Làm hoạt động
ứng dụng trang 5
- HĐ cá nhân: Đọc yêu cầu và làm bài vào vở thực hành
- HĐ cặp đôi: Đổi chéo vở kiểm tra
- HĐ nhóm: Nhóm trưởng yêu cầu các bạn chia sẻ kết quả bài làm
+ Hỏi: Bài toán trên thuộc dạng toán gì?
Đáp án: 8 xã vùng thấp được cấp số quyển truyện là:
830 x 8 = 6640( quyển)
9 xã vùng cao được cấp số quyển truyện là:
920 x 9 = 8280 (quyển) Huyện đó được cấp số quyển truyện là:
6640 + 8280 = 14 920( quyển)
-TOÁN Bài 33: TÍNH CHẤT GIAO HOÁN CỦA PHÉP NHÂN NHÂN VỚI 10, 100, 1000, CHIA CHO 10, 100, 1000, ( tiết 1)
I MỤC TIÊU
Em biết:Tính chất giao hoán của phép nhân.
II HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC
*Khởi động:
- Ban văn nghệ cho các bạn đọc bài vè giới thiệu về Bộ máy hội đồng tự quản
- Ban văn nghệ mời Ban học tập chia sẻ Hoạt động ứng dụng:
+ Nhóm trưởng báo cáo kết quả của Hoạt động ứng dụng
+ Nêu nội dung Hoạt động ứng dụng
+ Chia sẻ cách làm Hoạt động ứng dụng
- Mời cô giáo vào tiết học
* Hoạt động nối tiếp
- Nhóm trưởng yêu cầu các bạn ghi đầu bài và đọc mục tiêu
- Ban học tập cho các bạn chia sẻ mục tiêu trước lớp
A HOẠT ĐỘNG CƠ BẢN
1 Chơi trò chơi “ Đổi cách viết số”
Trang 4- Đọc thầm nội dung1 trang 6.
-Hai bạn luân phiên đố nhau viết số theo các cách
- Nhóm trưởng tổ chức cho các bạn chơi
- Tuyên dương bạn viết đúng, nhanh
2 Điền tiếp vào chỗ chấm
- Đọc các yêu cầu của nội dung 1
- Làm bài 1trong vở thực hành
-Trao đổi kết quả phần a, b, c của nội dung 2
- Thay nhau đọc tính chất giao hoán của phép nhân
- Nhóm trưởng tổ chức cho các bạn chia sẻ:
+ Báo cáo kết quả bài làm
+ Trả lời các câu hỏi phần b, c
+ Hãy nêu công thức và tính chất giao hoán của phép nhân?
* Gv chốt: Ta thấy giá trị của a x b và b x a luôn bằng nhau Đó chính là tính chất giao hoán của phép nhân
3 Viết vào chỗ chấm cho thích hợp
-Làm vào vở thực hành
-Trao đổi kết quả bài làm
- Nhóm trưởng tổ chức cho các bạn chia sẻ:
+ Báo cáo kết quả bài làm
+ Hỏi: Bạn đã vận dụng tính chất gì của phép nhân để làm bài này?
GV: Khi các thừa số đổi chỗ cho nhau thì tích không thay đổi
B HOẠT ĐỘNG THỰC HÀNH
1 Nối hai biểu thức có giá trị bằng nhau
-Làm vào vở thực hành
-Trao đổi kết quả bài làm
Trang 5- Nhóm trưởng tổ chức cho các bạn chia sẻ:
+ Báo cáo kết quả bài làm
+ Hỏi: Bạn đã vận dụng tính chất gì của phép nhân để làm bài này?
GV: Khi các thừa số đổi chỗ cho nhau thì tích không thay đổi
C HOẠT ĐỘNG ỨNG DỤNG
Em hãy đố người thân vận dụng tính chất giao hoán của phép nhân để nghĩ
ra 2 biểu thức có giái trị bằng nhau
-TIẾNG VIỆT Bài 10 B: ÔN TẬP 2 ( tiết 1+2)
I Khởi động
- Cả lớp chơi trò chơi ong đốt
II Hoạt động cơ bản.
1 Gv tổ chức Hs chơi “ Giải ô chữ”
2 Viết những điều cần nhớ về các
bài tập đọc là truyện kể từ bài 4A
đến bài 6C vào bảng theo mẫu
- Hs cả lớp chơi
- Nhóm trưởng lấy bảng nhóm ở góc học tập
- HĐ cá nhân: Đọc yêu cầu và tự tìm đáp án
- HĐ nhóm: Nhóm trưởng yêu cầu các bạn đọc nhanh đáp án mình tìm được Dán kết quả lên bảng lớp
* Ban học tập: Kiểm tra kết quả của các nhóm Tuyên dương nhóm làm nhanh và chính xác
Đáp án: 1) chân; 2) hiền ; 3) nâng; 4) ngựa; 5) rách; 6) điều
- Từ hàng dọc: Nhân ái
- HĐ cá nhân: Đọc yêu cầu và làm bài vào vở thực hành
- HĐ cặp đôi: Đổi chéo vở kiểm tra
- HĐ nhóm: Nhóm trưởng yêu cầu các bạn chia sẻ kết quả bài làm
* Ban học tập: Yêu cầu đại diện các nhóm lên trình bày trước lớp
- Tuyên dương các nhóm làm đúng, trình bày
rõ ràng
Trang 6III Hoạt động thực hành.
3 Hs đọc doạn văn
4 -Yêu cầu hs thống kê những
tiếng và cấu tạo tiếng vào mô hình
cho sẵn
* GV: Mỗi tiếng thường gồm 3 bộ
phận: õm đầu, vần và thanh Tuy
nhiờn cú những tiếng chỉ gồm cú
vần và thanh
5 Xếp cỏc từ vào ba nhúm: Từ
đơn, từ lỏy, từ ghộp
* Gv chốt:
- Từ đơn: cỏc từ chỉ cú một tiếng
- Từ lỏy: là những từ cú õm đầu
hay vần giống nhau
Tờn bài Nội dung chớnh Nhõn
vật
Những hạt thúc giống
Ca ngợi chú bé Chôm trung thực, dũng cảm dám nói
sự thật
- Vua
- Chu bộ Chụm Nỗi dằn vặt
của An-drõy - ca
Thể hiện tình cảm yêu thơng và ý thức trách nhiệm với ngời thân, lòng trung thực, sự nghiêm khắc với lỗi lầm của bản thân
- ễng
- Mẹ
- An – drõy - ca
Chị em tụi Cô chị hay nói dối
đã tỉnh ngộ nhờ sự giúp đỡ của cô em
khuyên học sinh không đợc nói dối
Nói dối là một tính xấu làm mấ lòng tin, sự tín nhiệm , lòng tôn trọng của mọi ngời
đối với mình
- Chị, tụi, ba tụi
- HĐ cỏ nhõn: Đọc yờu cầu và làm bài vào vở thực hành: Thống kê những tiếng và cấu tạo tiếng vào mô hình cho sẵn
- HĐ cặp đụi: Đổi chộo vở kiểm tra
- HĐ nhúm: Nhúm trưởng yờu cầu cỏc bạn chia sẻ kết quả bài làm
Đáp án:
- Chỉ có vần và thanh: ao
- Có đủ âm đầu, vần,thanh: Các tiếng còn lại
- HĐ cỏ nhõn: Đọc yờu cầu và làm bài vào vở thực hành: Xếp cỏc từ vào ba nhúm:Từ đơn,
từ lỏy, từ ghộp
- HĐ cặp đụi: Đổi chộo vở kiểm tra
- HĐ nhúm: Nhúm trưởng yờu cầu cỏc bạn chia sẻ kết quả bài làm
Trang 7- Từ ghộp: ghộp những tiếng cú
nghĩa lại với nhau
6 Tỡm nhanh 3 danh từ, 3 động từ
trong đoạn văn ở hoạt động 3
* Gv chốt:
- Thế nào là danh từ, thế nào là
động từ ?
IV Hoạt động ứng dụng:
- Làm hoạt động ứng dụng trang
(160)
Đỏp ỏn:
- Từ đơn: tre, bay
- Từ lỏy: rỡ rào, rung rinh, thung thăng
- Từ ghộp: khoai nước, tuyệt đẹp, đất nước, ngược xuụi
- HĐ cỏ nhõn: Đọc yờu cầu và làm bài vào vở thực hành
- HĐ cặp đụi: Đổi chộo vở kiểm tra
- HĐ nhúm: Nhúm trưởng yờu cầu cỏc bạn chia sẻ kết quả bài làm
Đáp án:
Danh từ tầm, cánh, chú, chuồn chuồn,
tre, gió, bờ, ao, khóm, khoai nớc, cảnh, đất nớc, cánh,
đồng, đàn, trâu, cỏ, dòng, sông, đoàn, thuyền, tầng, đàn,
cò, trời
Động từ rì rào, rung rinh, hiện ra,
gặm, ngược xuôi, bay