1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Oracle SQL Loader docx

21 705 12
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 21
Dung lượng 754,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Control file Control file chứa những thông tin miêu tả cách mà dữ liệu được nạp..  WHEN VD WHEN name != ‘ Mays ' CONTINUEIF THIS start_position:end_position = value VD CONTINUEIF TH

Trang 1

Giáo viên HD: Nguyễn Thị Kim Phụng

Trang 2

Nội dung

 Giới thiệu về Oracle SQL Loader

 File đầu vào :Control file, data file

 File đầu ra: Database, Log file,

bad file, discard file

 Demo

Trang 5

Control file

 Control file chứa những thông tin miêu tả cách mà dữ liệu được nạp

Nó bao gồm table name, column datatypes,

 1 dạng cấu trúc của Control file:

 LOAD DATA

INFILE '<file_name>'

APPEND

CONTINUEIF THIS (start_position:end_position) = value

INTO TABLE table_name

(

<column_name> POSITION(<integer>:<integer>) <data_type>,

<column_name> POSITION(<integer>:<integer>) <data_type>,

<column_name> POSITION(<integer>:<integer>) <data_type>)

Trang 6

 Các kiểu Load dữ liệu

Trang 7

 WHEN <condition> VD WHEN name != ‘ Mays '

 CONTINUEIF THIS (start_position:end_position) = value

VD CONTINUEIF THIS (1:2) = '%%'

 INFILE :Xác định tên file chứa dữ liệu nạp vào database, dấu * cho biết dữ liệu sẽ được lấy ngay trong control file, phía sau của từ khoá BEGINDATA

 BEGINDATA: Từ khoá xác định điểm bắt đầu chứa dữ liệu, sau từ khoá này là dữ liệu cần nạp vào database.

 BADFILE: Xác định tên của các file lưu các dữ liệu không thể nạp được vào database do phát sinh lỗi trong quá trình nạp dữ liệu.

 DISCARDFILE : Xác định tên của file lưu các dòng dữ liệu

bị bỏ qua không nạp vào database do không đúng với tiêu chuẩn nạp dữ liệu

Các từ khóa thường gặp

Trang 8

 INSERT: Thêm mới 1 dòng dữ liệu trong database

 APPEND : Chèn thêm một dòng dữ liệu vào cuối cùng của bảng

 TRAILING NULLCOLS : Điền giá trị null vào cột

 POSITION: Từ khoá dùng để xác định vị trí của dữ liệu cần nạp

 CONSTANT : Đặt giá trị hằng số cho cột dữ liệu

 RECNUM : Đếm số lượng dòng dữ liệu đã được nạp

 SYSDATE : Trả về giá trị ngày giờ hiện thời

 TERMINATED : Từ khoá xác định phân cách kết thúc

 ENCLOSED :Từ khoá dùng để xác định đường bao dữ liệu

Trang 9

INTO TABLE emp (

empno POSITION(1:4) INTEGER EXTERNAL,ename POSITION(6:15) CHAR,

hiredate POSITION(52:60) INTEGER EXTERNAL)

Trang 10

Phân loại control file

 Có 2 loại chính:

 Nạp trực tiếp:

 VD:

LOAD DATA INFILE *

INTO TABLE dept

FIELDS TERMINATED BY ','

OPTIONALLY ENCLOSED BY '"' (deptno, dname, loc)

BEGINDATA

12,RESEARCH,"SARATOGA"

10,"ACCOUNTING",CLEVELAND 11,"ART",SALEM

13,FINANCE,"BOSTON"

21,"SALES",PHILA.

22,"SALES",ROCHESTER 42,"INT'L","SAN FRAN"

Trang 12

Data file

 File dữ liệu chứa các bản ghi được xử lý theo một định dạng đã định nghĩa trong control file

Trang 14

Log file

 Luôn được tạo ra sau khi load dữ liệu

 Bao gồm các thông tin sau:

 Phần header: thời gian chạy, phiên bản của phần mềm

 Các thông tin toàn cục: tên của input file và output file, các tham số

dòng lệnh

 Các thông tin bảng: tên bảng, điều kiện load và phương pháp load

 Thông tin về các trường và cột

 Thông tin về tệp dữ liệu: chỉ ra các bản ghi bị từ chối và loại bỏ và lí do

bị từ chối hay loại bỏ

 Thông tin load các bảng: số các hàng đã được load, số các hàng bị từ chối vì lỗi dữ liệu, số các hàng bị loại bỏ

 Thông tin tổng hợp: hiển thị dữ liệu sau: số lượng không gian được thiết lập cho mảng, thông tin thống kê cho tất cả các data file

 Thời gian bắt đầu và thời gian kết thúc quá trình load

Trang 16

 Không thể chèn thêm các bản ghi vào table Chẳng hạn như

dữ liệu nạp vào không hợp lệ, các constraints bị vi phạm.

Trang 18

Discard file

Chứa dữ liệu như định dạng của tệp dữ liệu đưa vào, nó chứa các bản ghi không thoả mãn điều kiện load

Trang 20

Câu lệnh thực thi:

 sqlldr userid = username/pass control = đường dẫn chứa file control log = đường dẫn chứa file log

Trang 21

Demo

Ngày đăng: 29/03/2014, 16:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w