1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi tiếng anh 3 đề (11)

7 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tiếng anh 3 đề (11)
Trường học Trường tiểu học Nguyễn Văn Huyên – Hà Nội
Chuyên ngành Tiếng Anh
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản N/A
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 150,42 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 3 Trường tiểu học Nguyễn Văn Huyên – Hà Nội I Khoanh tròn từ khác với ba từ còn lại 1 One Book Eraser Map 2 Circle Star Wastebasket Diamond 3 Yellow Purple Ruler Oran[.]

Trang 1

Đề thi học kì 1 môn tiếng Anh lớp 3 Trường tiểu học Nguyễn Văn Huyên – Hà Nội

I Khoanh tròn t ừ khác với ba từ còn lại

II Gạch chân những chỗ sai rồi sửa lại

1 How is you? I’m fine

2 What is you name?

_

3 It is an pencil

-

4 How are your?

_

5 What are this?

III Viết câu bằng tiếng anh

1 Bạn tên là gì?:

2 Tôi tên là Nam:

3 Bạn có khỏe không?:

4 Nó là cái bút chì:

5 Đây có phải là cục tẩy không?:

6 Đúng rồi:

Trang 2

7 Sai rồi Nó là cái thước:

8 Đây là quả địa cầu:

9 Đây có phải cái ghế không?:

10 Ngồi xuống:

IV Hoàn thành đoạn hội thoại sau

You; How; fine; thanks; Hi;

A: Hello, Hanh (1) ………are you?

B: (2) …………, Huong

A: I’m (3).…………, thanks

B: How are (4) ………?

A: I’m fine, (5) ………

V Gạch bỏ một chữ cái sao cho thành từ có nghĩa

1 Penecil 2 Bokok 3 wehat 4 poester 5 chaair

6 ruiler 7 mape 8 mareker 9 deask 10 baug

11 creayon 12 boardo 13 eraseor 14 khello 15 thable

16 peno 17 wastesbasket 18 noame 19 galobe 20 yoeu

VI Trả lời câu hỏi sau dựa vào từ gợi ý trong ngoặc

1 What’s your name? (Long)

………

2 What’s this? ( a bag)

………

3 Is this a book? (yes)

………

4 Is this a pencil? (No)

………

ĐÁP ÁN

I Khoanh tròn t ừ khác với ba từ còn lại

1 - One; 2 - Wastebasket; 3 - ruler; 4 - red; 5 - fine; 6 - green;

II Gạch chân những chỗ sai rồi sửa lại

Trang 3

1 - is thành are;

2 - you thành your;

3 - an thành a;

4 - your thành you;

5 - are thành is;

III Viết câu bằng tiếng anh

1 - What's your name?

2 - My name is Nam

3 - How are you?

4 - It's a pencil

5 - Is this an eraser?

6 - Yes, it is

7 - No(, it isn't) It's a ruler

8 - This is a globe

9 - Is this a chair?

10 - Sit down

IV Hoàn thành đoạn hội thoại sau

1 - How; 2 - Hi; 3 - fine; 4 - you; 5 - thanks;

V Gạch bỏ một chữ cái sao cho thành từ có nghĩa

1 Pencil 2 Book 3 what 4 poster 5 chair

6 ruler 7 map 8 marker 9 desk 10 bag

11 crayon 12 board 13 eraser 14 hello 15 table

16 pen 17 wastebasket 18 name 19 globe 20 you

VI Trả lời câu hỏi sau dựa vào từ gợi ý trong ngoặc

1 - My name is Long

2 - It's a bag

3 - Yes, it is

4 - No, it isn't

Trang 4

Trường tiểu học Nguyễn Siêu – Hà Nội

I Reorder the letters to have the correct word then rewrite it

1 HLOSCO

2 RIBAYRL

3 AEMN

4 PELSL

5 THWA

6 ASSCL

7 AETK

8 ODG

II Put the words in the correct order to make correct sentence

1 is/ my/ This/ friend./ new/

2 are/ How/ Linda?/ you,/

3 is/ my/ This/ Miss Hien./ teacher,/

4 spell/ do/ name?/ you/ How/ your/

III Complete the sentence

1 Is your school new? – _ , it is

2 Is your classroom large? - No,

3 This _ my school

Trang 5

4 The gym old

Đáp án

I 1 School; 2 Library; 3 name; 4 spell; 5 what; 6 class; 7 take; 8 dog;

II 1 This is my new friend

2 How are you, Linda?

3 This is my teacher, Miss Hien

4 How do you spell your name?

III 1 Yes; 2 it isn’t/ it is not.; 3 is ;4 is

Trường tiểu học Lý Thái Tổ – Hà Nội Question 1: Chọn và khoanh tròn t ừ khác loại với những từ còn lại

1 you father sister

2 old nice three

3 its she he

4 how who too

Question 2: Em hãy điền a hoặc an

1 This is……… book

2 Is this ……….chair?

- No, it isn’t It is ……….desk

Trang 6

3 Is this …………eraser?

- Yes, it is

Question 3: Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng

1 name / is / Linh / My / /

………

2 your / please / book / Close / , /

………

3 in / May / out / I / ? /

………

4 This / school / my / is / /

………

Question 4: Nối các câu hỏi ở cột A với các câu trả lời ở cột B

1 What’s your name? a I’m fine, thank you

Trang 7

2 May I go out? b My name’s Hue

3 How are you? c Nice to meet you, too

4 Nice to meet you d Sure

ĐÁP ÁN

Question 1: Chọn và khoanh tròn t ừ khác loại với những từ còn lại

1 - you; 2 - three; 3 - its; 4 - too

Question 2: Em hãy điền a hoặc an

1 - a; 2 - a - a; 3 - a

Question 3: Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng

1 - My name is Linh

2 - Close your book, please

3 - May I go out?

4 - This is my school

Question 4: Nối các câu hỏi ở cột A với các câu trả lời ở cột B

1 - b; 2 - d; 3 - a; 4 - c

Ngày đăng: 20/02/2023, 14:57

TỪ KHÓA LIÊN QUAN