1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề thi tiếng anh 3 đề (10)

6 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi tiếng Anh HKI Trường tiểu học Núi Thành – Đà Nẵng
Trường học Trường tiểu học Núi Thành – Đà Nẵng
Chuyên ngành English
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Đà Nẵng
Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 124,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề thi tiếng Anh HKI Trường tiểu học Núi Thành – Đà Nẵng I Reorder these letters 0 elhol → Hello 1 oyTn → T 2 plsel → S 3 amen → N 4 rfenid → F II Read and complete how; Hi; meet; name’s; Hello; Peter[.]

Trang 1

Đề thi tiếng Anh HKI Trường tiểu học Núi Thành – Đà Nẵng

I Reorder these letters:

0 elhol → Hello

1 oyTn → T………

2 plsel → S………

3 amen → N………

4 rfenid → F………

II Read and complete:

how; Hi; meet; name’s; Hello;

Peter: (0) Hello My (1) ……… Peter

Quan: (2) ………., Peter My name’s Quan

Peter: Nice to (3) ……… you, Quan (4) ……… do you spell your name? Quan: Q-U-A-N

III Read and match:

1 Is that Tony? b Yes, they are

2 How old are you, Mary? c Hi, Phong

3 What’s your name? d I’m five years old

4 Are Minh and Nam your friends? e No, it isn’t

Trang 2

Ví dụ: 0 - c

IV Put the words in order:

0 I / Hoa / Hello / am → Hello, I am Hoa

1 it / Mai / No, / isn’t / It’s → _

2 Nice / Hello, / meet / to / you / Mr Loc → _

3 six / old, / years / I’m / too → _

4 friend, / is / Tony / This / my → _

V Answer about you:

0 Hello, I’m Ha → Hi, Ha I’m Minh

1 Hi How are you? _

2 How do you spell your name? _

3 How old are you? _

4 _and are my friends

ĐÁP ÁN

I Reorder these letters:

1 - Tony; 2 - spell; 3 - name; 4 - friend

II Read and complete:

1 - name’s

2 - Hi

Trang 3

3 - meet

4 - How

III Read and match:

1 - e; 2 - d; 3 - a; 4 - b

IV Put the words in order:

1 - No, it isn’t It’s Mai

2 - Hello, Mr Loc Nice to meet you

3 - I’m six years old, too

4 - This is my friend, Tony

V Answer about you:

Học sinh tự trả lời

1 - I’m fine, thank you

2 - It’s L - E

3 - I am eight years old

4 - Linh and Lan are my friends

Đề thi tiếng Anh lớp 3 HKI Trường tiểu học Lê Đình Chinh -Đà Nẵng Question 1: Chọn và khoanh tròn từ khác loại với những từ còn lại

Trang 4

1 you father sister

2 old nice three

3 its she he

4 how who too

Question 2: Em hãy điền a hoặc an

1 This is book

2 Is this chair?

- No, it isn’t It is desk

3 Is this eraser?

- Yes, it is

Question 3: Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng

1 name / is / Linh / My / /

………

2 your / please / book / Close / , /

………

3 in / May / out / I / ? /

………

4 This / school / my / is / /

………

Question 4: Nối các câu hỏi ở cột A với các câu trả lời ở cột B

1 What’s your name? a I’m fine, thank you

2 May I go out? b My name’s Hue

3 How are you? c Nice to meet you, too

4 Nice to meet you d Sure

Trang 5

ĐÁP ÁN

Question 1: Chọn và khoanh tròn từ khác loại với những từ còn lại

1 - you; 2 - three; 3 - its; 4 - too

Question 2: Em hãy điền a hoặc an

1 - a; 2 - a - a; 3 - a

Question 3: Sắp xếp lại các từ để tạo thành câu đúng

1 - My name is Linh

2 - Close your book, please

3 - May I go out?

4 - This is my school

Question 4: Nối các câu hỏi ở cột A với các câu trả lời ở cột B

1 - b; 2 - d; 3 - a; 4 - c

Ngày đăng: 20/02/2023, 14:57