1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Lý Thuyết The Passive And Active Sentences.docx

5 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề The Passive And Active Sentences
Trường học University of Languages and Education, Vietnam National University, Hanoi
Chuyên ngành English Language Teaching
Thể loại Lecture Note
Thành phố Hanoi
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 82,74 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THE PASSIVE AND ACTIVE SENTENCES (CÂU CHỦ ĐỘNG CÂU BỊ ĐỘNG) QUAN SÁT Câu chủ động (Active sentences) Mr Smith teaches English Câu bị động (Passive sentences) English is taught by Mr Smith QUY TẮC Muốn[.]

Trang 1

THE PASSIVE AND ACTIVE SENTENCES (CÂU CHỦ ĐỘNG CÂU BỊ ĐỘNG) QUAN SÁT:

- Câu chủ động (Active sentences): Mr Smith teaches English.

- Câu bị động (Passive sentences): English is taught by Mr Smith.

QUY TẮC:

Muốn chuyển một câu chủ động sang câu bị động, ta thực hiện các buớc sau:

A: S VA O

P: S VP by + agent

1.Tân ngữ chủ động => chủ ngữ bị động

Lấy tân ngữ của câu chủ động làm chủ ngữ của câu bị động

Ex: My father built the house => The house was built by my father

- Nếu động từ chủ động có hai tân ngữ thì một trong hai tân ngữ có thể dùng làm chủ ngữ trong câu bị động Tuy nhiên tân ngữ về người được sử dụng nhiều hơn

Ex: I’m writing her a letter

=> She is being written a letter

=> A letter is being written to her

2 Động từ bị động

- Nếu động từ chủ động ở thì simple present hoặc simple past thì động từ trong câu bị

động sẽ là:

Ex: John delivers the newspapers every morning

=> The newspapers are delivered by John every morning My mother wrote that letter

=> That letter was written by my mother

BE + PAST PARTICIPLE

WAS, WERE + PAST PARTICIPLE

AM, IS, ARE

Trang 2

- Nếu động từ chủ động ở thì present continuous hoặc past continuous thì động từ trong

câu bị động sẽ là:

Ex: He is asking me a lot of questions

=> I am being asked a lot of questions She was doing her homework at that time

=> Her homework was being done at that time

- Nếu động từ chủ động ở thì present perfect hoặc past perfect thì động từ trong câu

bị động sẽ là:

Ex: My mother has made that cake

=> That cake has been made by my mother They had prepared a dinner before we came

=> A dinner had been prepared before we came

- Nếu động từ chủ động dùng với các động từ như can, may, must, will, shall, have to, used to, thì

động từ trong câu sẽ là:

Ex: My friend can answer this question

=> This question can be answered by my friend The manager should sign these contracts today

=> These contracts should be signed by the manager today

3 Chủ ngữ chủ động => BY + tân ngữ bị động

Ex: My mother made this cake => This cake was made by my mother

- Me, you, him, them, people, someone, thường được bỏ trong câu bị động nếu không

muốn nêu rõ tác nhân

WAS, WERE + BEING + PAST PARTICIPLE

AM, IS, ARE

HAD + BEEN + PAST PARTICIPLE HAVE, HAS

CAN, MAY, + BE + PAST PARTICIPLE

Trang 3

Ex: Someone has sent me the flowers => I have been sent the flowers.

- Nếu tân ngữ trong câu bị động chỉ sự vật, sự việc thì ta dùng giới từ with thay by trước

tân ngữ ấy

Ex: Smoke filled the room.=>The room was filled with smoke

4 Vị trí của trạng từ hoặc trạng ngữ trong câu bị động.

- Trạng từ/ trạng ngữ chỉ nơi chốn đứng trước by + tân ngữ bị động.

Ex: The police found him in the forest

=> He was found in the forest by the police

- Trạng từ/ trạng ngữ chỉ thời gian đứng sau by + tân ngữ bị động Ex: My parents are

going to buy a car tomorrow

=> A car is going to be bought by my parents tomorrow

- Trạng từ chỉ thể cách (adverbs of manner) thường đứng giữa be và quá khứ phân từ.

Ex: The scientists have studied the problem carefully

The problem has been carefully studied by the scientists

■ Một số dạng câu bị động cần lưu ý:

1 Thể sai khiến (Causative form): HAVE, GET

Ex: I had him repair my bicycle yesterday

=> I had my bicycle repaired yesterday

Ex: I get her to make some coffee

=> I get some coffee made

Active : Subject + HAVE + object (person) + bare-infinitive + object

Passive : Subject + HAVE + object (thing) + past participle (+ by + object (person))

Active : Subject + GET + object (person) + to infinitive + object (thing)

Passive : Subject + GET + object (thing) + past participle (+ by + obj (person))

Trang 4

2 Động từ chỉ giác quan (Verbs of perception): see, watch, hear, look, taste, …

Ex: They saw her come in

=> She was seen to come in

They saw the lorry running down the hill

=> The lorry was seen running down the hill

3 Động từ chỉ ý kiến (Verbs of opinion): say, think, believe, report, rumour, …

Ex: People say that he is a famous doctor

=> It is said that he is a famous doctor

=> He is said to be a famous doctor

Ex: They thought that Mary had gone away

=> It was thought that Mary had gone away

=> Mary was thought to have gone away

4 Câu mệnh lệnh (Imperative sentences)

Ex: Write your name here => Let your name be written here

Active : Subject + verb + object + bare infinitive/ V-ing +

Passive : Subject + be + past participle + to infinitive/ V-ing +

+ (that) + clause + to infinitive

+ to have + past participle

It + be + verb (past participle) S2 + be + verb (past participle)

Subject + verb + (that) + clause (S2 + V2 + O2 ) Active :

Passive:

Active : Verb + object + adjunct.

Passive : Let + object + be + past participle + adjunct. 

Trang 5

Ex: He let me go out => I was let/ allowed to go out.

Active : (Subject) + let + sb + do + sth

Passive : Subject + be + let/ allowed + to-infinitive

Ngày đăng: 18/02/2023, 22:36

w