Công bố và kèm theo Quyết định này thời gian biểu chạy xe các tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh bằng xe ô tô từ Quảng Ngãi đi các tỉnh, thành phố.. Biểu đồ giờ cụ thể kèm theo
Trang 1UBND TỈNH QUẢNG NGÃI
SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
Số: /QĐ-SGTVT Quảng Ngãi, ngày tháng 5 năm 2022
QUYẾT ĐỊNH
Về việc công bố thời gian biểu chạy xe các tuyến vận tải hành khách cố
định bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi GIÁM ĐỐC SỞ GIAO THÔNG VẬN TẢI QUẢNG NGÃI
Căn cứ Luật Giao thông đường bộ ngày 13 tháng 11 năm 2008;
Căn cứ Nghị định 10/2020/NĐ-CP ngày 17/01/2020 của Chính phủ về kinh doanh và điều kiện kinh doanh vận tải bằng xe ô tô;
Căn cứ Thông tư số 12/2020/TT-BGTVT ngày 29/5/2020 của Bộ trưởng
Bộ Giao thông vận tải Quy định về tổ chức, quản lý hoạt động kinh doanh vận tải bằng xe ô tô và dịch vụ hỗ trợ vận tải đường bộ;
Căn cứ các Quyết định của Bộ trưởng Bộ Giao thông vận tải phê duyệt quy hoạch chi tiết tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh đường bộ toàn quốc đến năm 2020, định hướng đến năm 2030;
Căn cứ Quyết định số 01/2022/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi ban hành Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi;
Theo đề nghị của Trưởng phòng Quản lý vận tải,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1 Công bố và kèm theo Quyết định này thời gian biểu chạy xe các
tuyến vận tải hành khách cố định liên tỉnh bằng xe ô tô từ Quảng Ngãi đi các tỉnh, thành phố
Biểu đồ giờ cụ thể kèm theo Quyết định này được đăng tải trên trang tin điện tử của Sở Giao thông vận tải tỉnh Quảng Ngãi tại địa chỉ website: http://www.quangngai.gov.vn/vi/sogtvt, phần “Xe khách tuyến cố định liên tỉnh, mục “Hoạt động vận tải”
Điều 2 Trưởng Phòng Quản lý vận tải thường xuyên theo dõi, cập nhật
giờ xe xuất bến tại các bến xe trên địa bàn tỉnh và bến xe của các tỉnh, thành phố liên quan để các đơn vị kinh doanh vận tải hành khách biết, đăng ký khai thác tuyến theo quy định
Điều 3 Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký
Trang 2Điều 4 Chánh Văn phòng Sở, Chánh Thanh tra Sở, Trưởng phòng Quản
lý vận tải; Thủ trưởng các đơn vị kinh doanh vận tải bằng xe ô tô theo tuyến cố định, Giám đốc các bến xe ô tô khách và các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./
Nơi nhận:
- Như điều 4;
- UBND tỉnh; cáo
- Tổng cục ĐBVN;
- Lãnh đạo Sở;
- Các Sở GTVT (để p/h);
- Hiệp hội VTOT Quảng Ngãi;
- Các bến xe;
- Các đơn vị KDVT;
- Trang tin Sở;
- Lưu: VT, QLVTKhang.
KT GIÁM ĐỐC PHÓ GIÁM ĐỐC
Võ Phiến
Trang 3PHỤ LỤC THỜI GIAN BIỂU CHẠY XE VẬN CHUYỂN HÀNH KHÁCH TUYẾN CỐ ĐỊNH
TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI
STT Tuyến hoạt động Tổng số chuyến xe khai thác tối
đa (chuyến)
Giãn cách chạy xe tối thiểu giữa các chuyến xe liền kề (phút)
Giờ xuất bến đã có đơn vị khai
thác
Số lượng đơn vị đang khai thác trên tuyến
1 Quảng Ngãi đi thành phố Hồ Chí Minh
1.1 BX Quảng Ngãi – BX Miền Đông 800 30
10h00, 10h30, 11h00, 11h30, 12h00, 12h30, 13h00, 13h30, 14h00, 14h30, 15h00, 15h30, 16h00, 16h30, 17h00, 17h30,
18h00
06
1.3 BX Chín Nghĩa – BX Miền Đông 300 30
13h00, 14h00, 14h30, 15h00, 15h30, 16h00, 16h30, 17h00,
19h00
01
1.5 BX Quảng Ngãi – BX An Sương 210 30 10h00, 11h30, 12h00, 13h00,
1.8 BX Quảng Ngãi – BX Ngã Tư Ga 300 30
11h00, 11h30, 12h00, 12h30,
Trang 41.11 BX Bình Sơn – BX Ngã Tư Ga 180 60 Chưa có Chưa có
1.13 BX Quảng Ngãi – BX Miền Tây 180 30 13h30, 15h00, 17h00, 17h30,
2 Quảng Ngãi đi Hải Phòng
3 Quảng Ngãi đi thành phố Hà Nội
4 Quảng Ngãi đi thành phố Đà Nẵng
4.1 BX Quảng Ngãi – BX TT Đà Nẵng 1200 20
4h00, 4h20, 4h40, 5h00, 5h20, 5h40, 6h00, 6h20, 6h40, 7h00, 7h20, 7h40, 8h00, 8h20, 8h40, 9h00, 9h20, 9h40, 10h00, 10h20, 10h40, 11h00, 11h20, 11h40, 12h, 12h20, 12h40, 13h, 13h20, 13h40, 14h, 14h20, 14h40, 15h, 15h20,
15h40, 14h, 17h30
06
Trang 55 Quảng Ngãi đi Đắk Lắk
5.1 BX Quảng Ngãi – BX Bắc Buôn Ma
5.2 BX Bắc Quảng Ngãi – BX Bắc Buôn Ma Thuộc 120 30 5h00, 5h30, 6h00 02 5.3 BX Chín Nghĩa – BX Bắc Buôn Ma Thuộc 90 60 7h00, 18h00, 19h00 01 5.4 BX Quảng Ngãi – BX Buôn Ma
6 Quảng Ngãi đi Đắk Nông
Trang 66.7 BX Quảng Ngãi –BX Quảng Sơn 60 60 Chưa có Chưa có
7.1 BX Quảng Ngãi –BX Đức Long Bảo
7.2 BX Chín Nghĩa –BX Đức Long Bảo Lộc 60 60 4h00, 5h00, 13h00 02
8 Quảng Ngãi đi Bình Dương
9 Quảng Ngãi đi Long An
10 Quảng Ngãi đi Cần Thơ
11 Quảng Ngãi đi Kiên Giang
Trang 711.2 BX Quảng Ngãi –BX Rạch Giá 30 60 9h00 01
12 Quảng Ngãi đi Cà Mau
13 Quảng Ngãi đi Tây Ninh
14 Quảng Ngãi đi Bến Tre
15 Quảng Ngãi đi Vũng Tàu
16 Quảng Ngãi đi Thừa Thiên Huế
16.1 BX Quảng Ngãi –BX phía Nam Huế 240 60 01h00, 02h00, 13h00, 14h00 03
17 Quảng Ngãi đi Bình Định
4h00, 5h00, 5h30, 6h00, 6h30, 7h00, 7h30, 8h00, 8h30, 9h30, 10h00, 10h30, 11h00, 11h30,
05
18 Quảng Ngãi đi Khánh Hòa
Trang 818.2 BX Quảng Ngãi –BX Nam Nha Trang 90 60 Chưa có Chưa có
19 Quảng Ngãi đi Gia Lai
19.1 BX Quảng Ngãi –BX Đức Long Gia
5h00, 5h30, 6h00, 6h30, 7h00,
7h30, 8h00, 8h30 07
19.6 BX Bắc Quảng Ngãi –BX Đức Long
20 Quảng Ngãi đi Kon Tum
21 Quảng Ngãi đi Sóc Trăng
22 Quảng Ngãi đi Ninh Thuận
Trang 922.1 BX Quảng Ngãi –BX Ninh Thuận 60 60 Chưa có Chưa có
23 Quảng Ngãi đi Bình Thuận
24 Quảng Ngãi đi Quảng Nam
24.1 BX Quảng Ngãi –BX Bắc Quảng
24.3 BX Bắc Quảng Ngãi –BX Bắc Quảng
25 Quảng Ngãi đi Bình Phước
25.3 BX Quảng Ngãi –BX Trường Hải
25.6 BX Bình Sơn –BX Trường Hải Bình
26 Quảng Ngãi đi Bạc Liêu
27 Quảng Ngãi đi Hậu Giang
Trang 1027.2 BX Quảng Ngãi –BX Ngã Bảy 30 60 Chưa có Chưa có
27 Quảng Ngãi đi Đồng Nai
28 Quảng Ngãi đi Tiền Giang
29 Quảng Ngãi đi Vĩnh Long
30 Quảng Ngãi đi Hải Dương
31 Quảng Ngãi đi Lạng Sơn
31 Quảng Ngãi đi Nghệ An
31 Quảng Ngãi đi Quảng Bình
32 Quảng Ngãi đi Nam Định
33 Quảng Ngãi đi Quảng Ninh
34 Quảng Ngãi đi An Giang