1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tổng hợp đề Vi Sinh CTUMP

18 14 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi HKIII Năm Học 2021-2022 Môn Vi Sinh Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ
Trường học Trường Đại Học Y Dược Cần Thơ
Chuyên ngành Vi Sinh
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2021-2022
Thành phố Cần Thơ
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 555,32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đây là đề thi Dân số Truyền thông giáo dục sức khỏe các năm mà mình tổng hợp trong lúc học, hi vọng sẽ giúp ích cho mọi người. Ôn tập qua đề chỉ là một phần, quan trọng là tham khảo giáo trình cũng như nghe thầy cô giảng nhaa. Chúc các bạn thi thật tốt.

Trang 1

Đối tượng dự thi: BSYHCT và BSYHDP K46

TRẠM 1 Thời gian: 7 phút/trạm Câu 1 Vibrio cholerae là:

A Vi khuẩn Gram dương, hiếu khí

B Vi khuẩn Gram dương, kỵ khí

C Vi khuẩn Gram âm, hiếu khí

D Vi khuẩn Gram âm, kỵ khí

Câu 2 Độc tố của Vibrio cholerae có tác động nào sau đây?

A Ngăn cản sự hấp thu nước của niềm mục ruột già

B Phủ hủy tế bào thượng bì của niêm mạc ruột non

C Ngăn cản sự hấp thu nước của niêm mục ruột non gây mất nước nhanh chóng

D Bài tiết mạnh ion Cl-, HCO3- vào lòng ruột dẫn đến mất nước nhanh chóng

Câu 3 Đặc điểm nào sau đây đúng với Vibrio cholerae?

A Sinh nha bào

B Không di động

C Vi khuẩn Gram âm

D Thuộc họ vi khuẩn đường ruột

Câu 4 H influenzae ký sinh bắt buộc ở đâu?

A Phế quản

B Đường hô hấp trên

C Phổi

D Niêm mạc đường hô hấp

Câu 5 Vaccine phòng bệnh do H influenzae chứa type nào sau đây?

Câu 6 Virus Cúm lây truyền từ người sang người chủ yếu do:

A Dùng chung đồ cá nhân

B Tiếp xúc da trực tiếp

C Qua các giọt nước bọt được phóng thích khi ho, hắc hơi

D Qua quan hệ tình dục

Câu 7 Đặc điểm nào sau đây KHÔNG đúng với vaccine Rotarix?

A Lịch chủng ngừa gồm 2 liều

B Được bảo quản ở nhiệt độ phòng

C Được sản xuất từ virus sống giảm độc lực

D Sử dụng bằng đường uống

Câu 8 Kháng thể được tạo thành 7 ngày sau khi cơ thể tiếp xúc với virus bại liệt và tồn tại suốt đời:

A Kháng thể trung hòa

B Kháng thể kết hợp bổ thể

C Kháng thể kết tủa

D Kháng thể ngăn ngưng kết hồng cầu Câu 9 Mẫu bệnh phẩm nào sau đây dùng để phân lập virus Adeno?

A Nước tiểu

B Chất tiết đường hô hấp

C Máu

D Dịch não tủy

Câu 10 Phải dựa vào đặc điểm nào sau đây để chẩn đoán đặc hiệu bệnh viêm não Nhật Bản:

A Hình ảnh lâm sàng

B Chẩn đoán huyết thanh

C Phân lập virus

D Phân lập virus và chẩn đoán huyết thanh Câu 11 Đặc điểm nào sau đây đúng với miễn dịch đối với bệnh bại liệt ?

A Miễn dịch bền vững suốt đời (1)

B Trẻ dưới 6 tháng tuổi có được miễn dịch thụ động do mẹ truyền (2)

C Kháng thể trung hòa không có tác dụng trung hòa virus (3)

D (1), (2) đúng

Câu 12 Poliovirus lây truyền chủ yếu bằng đường:

A Hô hấp

B Tiêu hóa

C Máu

D Sinh dục

Trang 2

TRẠM 2 Thời gian: 7 phút/trạm Câu 13 Poliovirus được chia thành 3 type dựa vào đặc điểm:

A Triệu chứng lâm sàng khác nhau của mỗi type

B Dịch tễ học của từng type

C Sự khác nhau về cấu trúc kháng nguyên

D Sự khác nhau về đường xâm nhập

Câu 14 Bệnh sốt xuất huyết Dengue có đặc điểm:

A Virus được đào thải qua phân

B Bệnh nhân không sốt hoặc sốt nhẹ

C Tiểu cầu giảm cả về số lượng và độ tập trung

D Virus được đào thải qua đường hô hấp

Câu 15 Đặc điểm đúng về bệnh viêm não Nhật Bản:

A Sau khi khỏi bệnh, thường trở thành người lành mang trùng

B Để lại nhiều di chứng và có tỷ lệ tử vong cao

C Chưa có vaccin phòng bệnh

D Chủ yếu do giống muỗi Aedes truyền bệnh

Câu 16 Kỹ thuật phân lập Denguevirus nào sau đây có độ nhạy cao?

A Kỹ thuật phân lập trên chuột nhắt trắng 1 – 3 ngày tuổi (1)

B Kỹ thuật phân lập trên muỗi sống (2)

C Kỹ thuật phân lập trên tế bào nuôi (3)

D (1), (3) đúng

Câu 17 Đặc điểm đúng với capsid của Poliovirus:

A Là vỏ ngoài của virus

B Bảo vệ acid nucleic

C Giúp cho virus cố định lên bề mặt tế bào cảm thụ

D (1), (2), (3) đúng

Câu 18 Cấu trúc protein nuclcocapsid của Coronavirus có:

A GP S

B GP M

C GP H

D GP S và GP M

Câu 19 Kháng nguyên ngoại độc tố của vi khuẩn có đặc điểm:

A Là một kháng nguyên tế bảo (1)

B Được dùng để phân loại vi khuẩn (2)

C Được dùng để bào chế vaccin phòng bệnh (3)

D (2), (3) đúng

Câu 20 Kháng nguyên ít có giá trị trong chẩn đoán và phân loại virus:

A Các kháng nguyên hòa tan

B Kháng nguyên nucleoprotein

C Kháng nguyên capsid

D Kháng nguyên envelop (bao ngoài) Câu 21 Chỉ điểm nhiễm bẩn của nước

A Chỉ số E.coli

B Nhiệt độ của nước

C Các chất vô cơ, hữu cơ trong nước

D Lượng nước sử dụng

Câu 22 Để phân biệt vi khuẩn gram âm hay gram dương người ta dựa vào cấu trúc nào sau đây của vi

khuẩn?

Câu 23 Vi khuẩn di động được nhờ cấu trúc nào sau đây?

A Nhân

B Vách

C Lông

D Màng nguyên sinh

Câu 24 Đa số các vi khuẩn gây bệnh sử dụng nguồn carbon nào sau đây?

A Carbon hữu cơ

B Carbon vô cơ

C Carbon vô cơ hoặc hữu cơ

D Carbon vô cơ và hữu cơ

Trang 3

Câu 25 Cấu trúc tế bào nào sau đây của tế bào vi khuẩn có chứa ADN của vi khuẩn?

A Nhân

B Plasmid

C Pili

D Nhân và plasmid

Câu 26 Phát biểu về vi khuẩn nào sau đây đúng?

A Trực cầu khuẩn, phẩy khuẩn và xoắn khuẩn là những dạng điển hình của vi khuẩn (1)

B Vách tế bào vi khuẩn quyết định hình dạng vi khuẩn (2)

C Một số vi khuẩn có thể nhìn thấy bằng mắt thường (3)

D (2), (3) đúng

Câu 27 Acid nucleic của virus có chức năng nào sau đây?

A Quyết định sự nhân lên của virus trong tế bào cảm thụ

B Bảo vệ virus

C Tham gia vào sự bám dính của virus lên tế bào cảm thụ

D Giữ cho virus có kích thước nhất định

Câu 28 Nói về chức năng của các thành phần cấu trúc tế bào vi khuẩn, câu nào sau đây SAI?

A Lông giúp vi khuẩn bám dính lên bề mặt tế bào ký chủ

B Nha bào giúp vi khuẩn tồn tại trong điều kiện sống không thuận lợi

C Vỏ giúp vi khuẩn thoát khỏi hiện tượng thực bào

D Màng nguyên sinh chất là nơi hấp thu và đào thải các chất

Câu 29 Phát biểu nào sau đây đúng về điều kiện sống của vi khuẩn?

A Đa số vi khuẩn gây bệnh phát triển tốt ở pH kiềm hoặc acid (1)

B Vi khuẩn kỵ khí tùy nghi có thể phát triển trong điều kiện khí trường có hoặc không có oxy (2)

C Đa số vi khuẩn gây bệnh phát triển tốt ở 37C (3)

D (2), (3) đúng

Câu 30 Thành phần cấu trúc nào sau đây có ở mọi loại vi khuẩn ngoại trừ Mycoplasma?

Câu 31 Cấu trúc của một virus hoàn chỉnh bao gồm thành phần nào sau đây?

A Nhân chứa nucleic acid và capsid

B Nhân chứa nucleic acid và màng bọc

C Nhân chứa nucleic acid

D Capsid và mảng bọc

Câu 32 Phát biểu nào sau đây KHÔNG đúng về màng bọc (envelop) của virus?

A Không phải tất cả virus đều có màng bọc

B Màng bọc virus tham gia vào quá trình bám dính của virus lên tế bào kỷ chủ

C Các virus có màng bọc thường thích hợp với môi trường của ống tiêu hóa của ký chủ

D Virus không có màng bọc có sức đề kháng mạnh hơn virus có màng bọc

Câu 33 Virus được giải phóng khỏi tế bào ký chủ sau khi tăng sinh bằng cách thức nào sau đây?

A Phá vỡ màng tế bào ký chủ (1)

B Nảy chồi (2)

C Âm bào (3)

D (1), (2) đúng

Câu 34 Hệ vi sinh vật thường trú trên da và niêm mạc có tác dụng chống lại vi sinh vật gây bệnh bằng cơ

chế nào sau đây?

A Cạnh tranh (1)

B Cộng sinh (2)

C Ký sinh (3)

D (2), (3) đúng

Câu 35 Đặc điểm nào sau đây đúng với vi khuẩn M.tuberculosis?

A Trực khuẩn Gram âm

B Di động

C Tăng trưởng chậm

D Chỉ gây bệnh ở người

Câu 36 Vi khuẩn lao thuộc loại vi khuẩn nào sau đây?

A Hiếu khí tuyệt đối

B Kỵ khí tuyệt đối

C Kỵ khí tùy nghi

D Vi hiếu khí

Trang 4

TRẠM 4 Thời gian: 7 phút/trạm Câu 37 Phát biểu nào sau đây đúng?

A Độc tố của vi khuẩn và virus là yếu tố độc lực quan trọng

B Độc tổ của vi khuẩn gồm có 2 loại là nội độc tố và ngoại độc tố

C Yếu tố bám dính của vi sinh vật không liên quan đến khả năng gây bệnh của chúng

D Vi khuẩn có nang có sức đề kháng cao

Câu 38 Đặc điểm nào sau đây đúng với huyết thanh phòng bệnh?

A Có tác dụng ngay sau khi tiêm

B Tác dụng kéo dài

C Càng tiêm nhiều lần nguy cơ phản ứng càng giảm

D Huyết thanh động vật an toàn hơn huyết thanh người

Câu 39 Huyết thanh phòng bệnh được chỉ định trong trường hợp nào sau đây?

A Người đang mắc bệnh (1)

B Người đang mắc bệnh nhưng chưa có miễn dịch (2)

C Người có nguy cơ cao bị mắc bệnh nhưng chưa có miễn dịch (3)

D (2), (3) đúng

Câu 40 Đường lây chủ yếu của vi khuẩn lao là những đường nào sau đây?

A Hô hấp, mẹ truyền cho con

B Hồ hấp, tiêu hóa

C Tiêu hóa, máu

D Tiêu hóa, tiếp xúc da niêm mạc Câu 41 Phát biểu nào sau đây đúng với thử nghiệm tuberculin?

A Là một loại thử nghiệm nội bì (1)

B Được dùng để đánh giá đáp ứng miễn dịch của cơ thể đối với vi khuẩn lao (2)

C Thử nghiệm dương tính chứng tỏ người đó đã mắc bệnh (3)

D (1), (2) đúng

Câu 42 Vaccin ngửa bệnh lao thuộc loại nào sau đây?

A Vaccin sống giảm độc lực

B Vaccin vi sinh vật chết

C Vaccin giải độc tố

D Vaccin tái tổ hợp

Câu 43 Bệnh gây ra do nhiễm lao lần đầu tiên ở trẻ được gọi là bệnh nào sau đây?

A Lao tiên phát

B Lao mẫn cảm

C Lao sơ nhiễm

D Lao dị úng

Câu 44 Kỹ thuật xét nghiệm nào sau đây được dùng để chẩn đoán lao?

A Nhuộm soi trực tiếp (1)

B Nuôi cấy định danh (2)

C Thử nghiệm huyết thanh học (3)

D (1), (2) đúng

Câu 45 Bệnh phẩm nào sau đây KHÔNG thích hợp để nhuộm và nuôi cấy vi khuẩn lao?

A Tăm bông phết họng

B Đàm

C Dich não tùy

D Dịch màng phổi

Câu 46 Khảng nguyên nào sau đây được dùng để chẩn đoán nhiễm HBV?

A HBsAg

B HBeAg

C HBcAg

D HBsAg và HBcAg

Câu 47 Kháng nguyên nào sau đây của HBV KHÔNG hiện diện trong máu?

A HBsAg

B HBeAg

C HBcAg

D HBsAg và HBcAg Câu 48 Virus viêm gan nào sau đây là virus khiếm khuyết, chỉ gây nhiễm trên cơ địa nhiễm HBV?

A HDV

B HCV

C HBV

D HAV

Trang 5

Câu 49 Virus viêm gan nào sau đây lây nhiễm theo đường theo đường tiêu hóa?

Câu 50 Kháng nguyên hay kháng thể nào sau đây được dùng để chẩn đoán nhiễm HBV trong giai đoạn

cửa sổ (HBsAg âm tính và anti HBs âm tính)?

Câu 51 Kháng nguyên nào sau đây được sử dụng để chẩn đoán nhiễm HIV cấp?

Câu 52 Kháng nguyên nào sau đây của HIV có tính biến đổi nhanh làm giảm hiệu quả trung hòa virus

của kháng thể?

Câu 53 Xét nghiệm nào sau đây phát hiện được sự hiện diện của kháng thể chống virus trong bệnh nhân?

A Quan sát dưới kính hiển vi điện tử

B Nuôi cấy phân lập virus

C Huyết thanh học

D Realtime – PCR

Câu 54 Phát biểu nào sau đây đúng về người lành mang trùng?

A Người lãnh mang trùng không có khả năng lây nhiễm cho người khác

B Cần điều trị cho một số trường hợp người lành mang trùng để tránh lây nhiễm

C Cần cách ly người lành mang trùng để tránh lây nhiễm

D Trong cộng đồng, số người lành mang trùng ít hơn số người mắc bệnh

Câu 55 Người bệnh và người lành mang trùng có đặc điểm nào giống nhau?

A Có thời gian ủ bệnh (1)

B Thường khó xác định nguồn lây (2)

C Có khả năng lây cho người khác (3)

D (2), (3) đúng

Câu 56 Enzym nào sau đây của vi khuẩn có tác dụng phá hủy kháng thể trên bề mặt niêm mạc?

A Hemolysin

B Leucocidin

C Coagulase

D IgA1 protease

Câu 57 Tính chất nào sau đây KHÔNG đúng với vaccin sống giảm độc lực?

A Tạo miễn dịch giống như quá trình nhiễm trùng tự nhiên trong cơ thể

B Thời gian miễn dịch kéo dài

C Có thể đột biến trở lại dòng gây bệnh ban đầu

D An toàn cho phụ nữ mang thai

Câu 58 Nguyên lý của vaccin phòng bệnh là gì?

A Đưa kháng nguyên vi sinh vật vào cơ thể

B Đưa kháng thể đặc hiệu vào cơ thể

C Gây đáp ứng miễn dịch đặc hiệu, thụ động

D Gây đáp ứng miễn dịch tức thì và kéo dài

Câu 59 Điều nào sau đây đúng với vaccin giải độc tố?

A Được bào chế từ ngoại độc tố của vi khuẩn (1)

B Được bào chế từ nội độc tố của vi khuẩn (2)

C Có tác dụng kích thích cơ thể tạo kháng độc tổ (3)

D (1), (3) đúng

Câu 60 Tính chất nào sau đây KHÔNG đúng với miễn dịch có được từ tiêm vaccin?

A Chủ động

B Có ngay sau khi tiêm vaccin

C Bền vững

D Có tính đặc hiệu

-Hết-

Trang 6

TRƯỜNG ĐẠI HỌC Y DƯỢC CẦN THƠ ĐỀ THI HKII; NĂM HỌC 2021-2022

Đối tượng dự thi: BSĐK, BS RHM K46,

TRẠM 1 Thời gian: 7 phút/trạm Câu 1 Chọn phát biểu đúng về kháng nguyên fiber của virus Adeno:

A Có khả năng kết hợp bổ thể

B Có hoạt tính giống như độc tố

C Không phải là kháng nguyên đặc hiệu tập

D Gây ngưng kết hồng cầu

Câu 2 Bệnh phẩm là mẫu sinh thiết niêm mạc dạ dày vùng hang vị được dùng cho xét nghiệm chẩn đoán

nhiễm H pylori:

A Nhuộm soi, nuôi cấy phân lập, PCR

B Nhuộm soi, nuôi cấy phân lập, xác định hoạt tính men urease qua hơi thở

C Nhuộm soi, PCR , huyết thanh học

D Nhuộm soi, nuôi cấy phân lập, huyết thanh học

Câu 3 Khuẩn lạc (khúm vi khuẩn) có đặc điểm:

A Chứa nhiều vi khuẩn có nguồn gốc từ 1 vi khuẩn ban đầu (1)

B Hình thái khuẩn lạc đặc trưng cho từng loại vi khuẩn (2)

C Hình thái khuẩn lạc không có giá trị trong định danh vi khuẩn (3)

D (1), (2) đúng

Câu 4 U nhú ở da và bàn chân (mụn cóc) chủ yếu do:

A HPV - 1 đến HPV – 4

B HPV - 1 đến HPV – 5

C HPV – 6

D HPV - 11

Câu 5 Chọn phát biểu SAI về chu kỳ tăng trưởng của HPV:

A HPV tăng trưởng mạnh trong nuôi cấy tế bào

B Có thể tìm thấy tiểu thể virus nhiễm vào tế bảo vây biệt hóa cao ở các mô

C Trong các tế bào ác tính, DNA của HPV tích hợp vào DNA tế bào ký chủ làm thay đổi cấu trúc bộ gen của tế bào ký chủ

D Gen E1 và E2 mất khả năng ức chế gen E6 và E7 làm gia tăng sự chuyển sản tế bào

Câu 6 Phương pháp chẩn đoán trực tiếp virus Dengue:

A RT – PCR

B Phản ứng ngăn ngưng kết hồng cầu

C Phản ứng trung hòa

D Phản ứng kết hợp bổ thể

Câu 7 Đặc điểm cấu trúc của vi khuẩn lao có liên quan đến sức đề kháng của vi khuẩn:

A Màng lipid kép

B Thành phần lipid ở vách tế bảo

C Peptidoglycan ở vách tế bào

D Vỏ (nang)

Câu 8 Vi khuẩn lao có đặc điểm:

A Sinh nha bào trong điều kiện thiếu oxy

B Đề khảng cao với các tác nhân lý hóa

C Hiếu khí kỵ khí tùy nghi

D Tạo vỏ trong điều kiện thiếu oxy Câu 9 Kháng nguyên vỏ (kháng nguyên K) KHÔNG có ở vi khuẩn:

Câu 10 Kháng nguyên sau đây được dùng để chẩn đoán nhiễm HBV thường qui:

A HBsAg

B HBeAg

C HBcAg

D HBsAg và HBcAg

Câu 11 Kháng nguyên vỏ được dùng để phân loại vi khuẩn ở vi khuẩn:

A Salmonella

B Lậu cầu

C Trực khuẩn mủ xanh

D Phẩy khuẩn tả

Câu 12 Genotype của HCV lưu hành phổ biến:

A Genotype 1, 2, 6

B Genotype 1, 2, 3

C Genotype 2, 3, 5

D Genotype 2, 4, 6

Trang 7

Câu 13 Vaccin chết có đặc điểm:

A Là vaccin phòng bệnh do virus

B Thời gian miễn dịch ngăn

C Chủ yếu gây đáp ứng miễn dịch qua trung gian tế bào

D Không cần tiêm nhắc lại

Câu 14 Chọn phát biểu đúng về kháng nguyên hexon của virus Adeno:

A Mang tính kháng nguyên chung cho tất cả các týp Adeno gây bệnh ở người

B Có hoạt tính giống như độc tổ

C Là kháng nguyên đặc hiệu týp

D Gây ngưng kết hồng cầu

Câu 15 Viêm đường hô hấp trên cấp tỉnh do virus Adeno, chọn câu SAI:

A Do virus Adeno týp 3, 4, 7 gây ra

B Triệu chứng ở đường hô hấp kéo dài khoảng 1-2 tuần

C Bệnh sẽ kéo dài dai dẳng

D Thời gian ủ bệnh khoảng 6-8 ngày

Câu 16 Phát biểu SAI về phản ứng ngăn ngưng kết hồng cầu trong chẩn đoán virus Dengue:

A Phản ứng thường được sử dụng trong chẩn đoán huyết thanh học bệnh Dengue

B Phản ứng có độ nhạy cao, dễ thực hiện

C Có khả năng định được tập huyết thanh

D Lý tưởng cho các nghiên cứu dịch tễ học huyết thanh

Câu 17 Nhiễm HIV sẽ dẫn tới hậu quả sau đây:

A Tình trạng suy giảm miễn dịch, mắc nhiễm trùng cơ hội, sa sút trí tuệ

B Tình trạng suy giảm miễn dịch, mắc nhiễm trùng cơ hội, giảm khả năng sinh sản

C Tình trạng suy giảm miễn dịch, mắc nhiễm trùng cơ hội, mắc bệnh ung thư

D Tình trạng suy giảm miễn dịch , sa sút trí tuệ , giám khả năng sinh sản

Câu 18 Xét nghiệm sau đây được sử dụng để chẩn đoán nhiễm HIV ở trẻ sơ sinh

A Tìm kháng nguyên gp120 trong máu

B Tìm kháng thể kháng p17 trong máu

C Tìm kháng thể kháng gp120 trong máu

D Tìm ARN HIV trong máu

Câu 19 Xét nghiệm sau đây được sử dụng để chẩn đoán nhiễm HIV trong giai đoạn cấp:

A Tìm kháng nguyên p24 trong máu, tìm RNA HIV trong máu

B Tìm RNA HIV trong máu, định lượng tế bào lympho T CD4

C Tìm kháng nguyên p24 trong máu, định lượng tế bảo lympho T CD4

D Tìm RNA HIV trong máu, định lượng kháng thể kháng p24

Câu 20 Virus sau đây lây nhiễm theo đường máu:

A HAV, HBV, HIV

B HBV, HCV, HIV

C HAV, HEV, HBV

D HBV, HDV, HEV

Câu 21 Kết quả xét nghiệm sau đây cần tư vấn chích ngừa viêm gan B:

A HBsAg (-), AntiHBs (-)

B HBsAg (+), AntiHBe (+)

C HBsAg (-), AntiHBs (+)

D HBsAg (+), AntiHBs (-)

Câu 22 Kháng nguyên sau đây của HIV nằm ở capsid của virus:

A p17, p24

B p 17, gp 120

C p 24, gp 41

D gp 120, gp 41

Câu 23 Đế quan sát hình dạng vi khuẩn, người ta sử dụng loại kính hiển vi (KHV) sau đây:

A KHV quang học

B KHV điện tử

C KHV quang học và KHV điện tử

D KHV quang học hoặc KHV điện từ Câu 24 Enzym giữ vai trò enzym phiên mã ở HIV:

A Protease

B ADN polymerase

C ARN polymerase

D Reverse trancriptase

Trang 8

TRẠM 3 Thời gian: 7 phút/trạm Câu 25 Vi khuẩn gram âm và gram dương khác nhau ở thành phần cấu trúc:

A Vách tế bào

B Màng tế bào

C Nhân tế bảo

D Tế bào chất

Câu 26 Phát biểu sau đây đúng về cấu trúc vi khuẩn:

A Nhân vi khuẩn chứa ARN và không có màng nhân

B Vách tế bào vi khuẩn tạo hình dạng ổn định cho vi khuẩn

C Đa số vi khuẩn có khả năng hình thanh nha bao khi điều kiện sống không thuận lợi

D Tất cả các vi khuẩn gram âm đều có lông

Câu 27 Quá trình tạo nha bào ở vi khuẩn có ý nghĩa sau đây đối với vi khuẩn:

A Là phương thức sinh sản

B Là sự thoái hóa của các tiểu cơ quan

C Là phương thức sinh tồn

D Là sự phát triển của vách tế bào Câu 28 Vi khuẩn dinh dưỡng bằng phương thức:

A Hấp thu vả đào thải các chất qua màng nguyên sinh chất

B Hấp thu và đào thải các chất qua vách tế bào

C Quang hợp

D Quang hợp và oxy hóa khử

Câu 29 Từ được dùng để chỉ một virus hoàn chỉnh:

A Capsomer

B Capsid

C Nucleocapsid

D Virion

Câu 30 Nucleocapsid là thuật ngữ dùng để chỉ phức hợp cấu trúc của virus:

A Các capsomer

B Acid nucleic và capsid

C Acid nucleic và màng bọc

D Capsid và màng bọc

Câu 31 Đơn vị được dùng để xác định kích thước của virus:

Câu 32 Phát biểu sau đây đúng:

A Trực cầu khuẩn, phầy khuẩn và xoắn khuẩn là những dạng điển hình của vi khuẩn (1)

B Vách tế bào vi khuẩn quyết định hình dạng vi khuẩn (2)

C Một số vi khuẩn có thể nhìn thấy bằng mắt thường (3)

D (2), (3) đúng

Câu 33 Bệnh nhân 44 tuổi xét nghiệm virus viêm gan B kết quả xét nghiệm như sau: HBsAg (-) , antiHBs

(+), HBeAg (-), antiHBc (-) Chẩn đoán sau đây phủ hợp:

A Đáp ứng miễn dịch do bị nhiễm virus viêm gan B

B Viêm gan B mạn tính

C Viêm gan B cấp tính

D Đáp ứng miễn dịch do vaccin ngừa viên gan B

Câu 34 Thành phần cấu trúc có thể KHÔNG có ở một số loại vi khuẩn:

A Vỏ, nha bào, nhân

B Pili, lông, màng tế bào

C Nha bào, nguyên sinh chất, vỏ

D Nha bào, lông, pili

Câu 35 Vi khuẩn sinh sản theo cách:

A Trực phân

B Nảy chồi

C Tổng hợp từng thành phần rồi lắp ghép lại thành vi khuẩn hoàn chỉnh

D Sinh sản bằng bào tử

Câu 36 Một số loại vi khuẩn có thể tồn tại trong điều kiện môi trường không thuận lợi nhờ vào cấu trúc:

A Nhân

B Vách

C Lông

D Nha bảo

Trang 9

Câu 37 Màng bọc virus (envelop) có nguồn gốc từ thành phần sau đây của tế bảo ký chủ:

A Màng nguyên sinh chất (1)

B Màng nhân (2)

C Lưới ty thế (3)

D (1), (2) đúng

Câu 38 Người lành mang trùng có đặc điểm:

A Không có biểu hiện lâm sàng, có thể lây cho người khác

B Không có biểu hiện lâm sàng nên không lây thể lây cho người khác

C Trong cơ thể có mang tác nhân gây bệnh, cần điều trị

D Biểu hiện lâm sàng nhẹ, không lây và không cần điều trị

Câu 39 Thời kỳ ủ bệnh có đặc điểm:

A Biểu hiện lâm sàng nhẹ, không cần điều trị

B Không thể lây cho người khác, không cần điều trị

C Trong cơ thể có mang tác nhân gây bệnh, có thể lây cho người khác

D Không có biểu hiện lâm sàng, không cần điều trị

Câu 40 Khả năng gây bệnh của vi sinh vật phụ thuộc vào:

A Sự phối hợp nhiều loại vi sinh vật gây bệnh

B Cách sinh sản của vi sinh vật

C Độc lực của vi sinh vật

D Sự thích nghỉ của vi sinh vật với cơ thể ký chủ

Câu 41 Vi khuẩn di động được nhờ cấu trúc:

A Nhân

B Vách

C Lông

D Màng nguyên sinh

Câu 42 Vi khuẩn dinh dưỡng bằng phương thức:

A Hấp thu và đào thải các chất qua màng nguyên sinh chất

B Hấp thu và đào thải các chất qua vách tế bào

C Quang hợp

D Quang hợp và oxy hóa khử

Câu 43 Thành phần cấu trúc cơ bản của virus gồm:

A Acid nucleic, envelop

B Acid nucleic, capsid

C Acid nucleic, enzym cấu trúc

D Envelop, capsid

Câu 44 Loại enzym KHÔNG có ở virus:

A Enzym chuyển hóa và enzym cấu trúc

B Enzym hô hấp và enzym cấu trúc

C Enzym chuyến hóa và enzym hô hấp

D Enzym hô hấp , enzym chuyển hóa và enzym cấu trúc

Câu 45 Týp huyết thanh HPV có nguy cơ cao gây ung thư:

Câu 46 Ung thư cổ tử cung có thể xuất hiện sau sơ nhiễm HPV từ:

A 1 - 20 năm

B < 1 năm

C > 20 năm

D Ngay sau sơ nhiễm

Câu 47 Kháng nguyên lông được dùng để phân loại vi khuẩn ở vi khuẩn:

A Salmonella

B Não mô cầu

C Phế cầu

D H Influenza

Câu 48 Kháng nguyên của HBV KHÔNG hiện diện trong huyết thanh người nhiễm HBV:

A HBcAg

B HBsAg

C HBeAg

D HBeAg và HbeAg

Trang 10

TRẠM 4 Thời gian: 7 phút/trạm Câu 49 Nguyên lý của vaccin phòng bệnh là:

A Đưa kháng nguyên hoặc kháng thể vào cơ thể

B Đưa kháng thể đặc hiệu vào cơ thể

C Gây đáp ứng miễn dịch đặc hiệu, chủ động

D Gây đáp ứng miễn dịch tức thì và kéo dài

Câu 50 Xét nghiệm sau đây giúp xác định mật độ virus viêm gan B trong cơ thể bệnh nhân:

A ELISA (1)

B Test nhanh tìm kháng nguyên (2)

C Realtime – PCR (3)

D (1), (2) đúng

Câu 51 Để chẩn đoán nhiễm HIV trong giai đoạn cấp, người ta làm xét nghiệm:

A Tìm RNA HIV trong mẫu (1)

B Định lượng kháng thể kháng p24 (2)

C Tìm kháng nguyên p24 trong máu (3)

D (1), (3) đúng

Câu 52 Phát biểu đúng với virus viêm gan B (HBV):

A Ở người nhiễm HBV, không tìm thấy kháng nguyên HBcAg trong máu

B Ở người nhiễm HBV, kháng thể anti HBs xuất hiện sớm nhất

C Để chẩn đoán nhiễm HBV, xét nghiệm thưởng quí là tìm anti HBs trong máu

D HBV không hiện diện trong máu giai đoạn viêm gan mạn tính

Câu 53 Người có kháng thể chống HBV do nhiễm virus tự nhiên khi có:

A Anti HBs (+)

B Anti HBc (+)

C Anti HBc (+), anti HBs (+)

D Anti HBc (-), anti HBs (+)

Câu 54 Người nhiễm HBV ở giai đoạn cửa sổ miễn dịch có:

A HBsAg (-), anti HBs (-), anti HBc (-)

B HBsAg (-), anti HBs (-), anti HBc (+)

C HBsAg (+), anti HBs (+), anti HBc (-)

D HBsAg (+), anti HBs (+), anti HBc (+) Câu 55 Kháng nguyên của HIV, giữ vai trò hỏa mảng giữa màng bọc HIV và tế bào đích là:

Câu 56 Ngoài lympho T CD4, tế bào đích của HIV còn có:

A Bạch cầu đa nhân trung tĩnh

B Bạch cầu đơn nhân

C Bạch cầu và hồng cầu

D Bạch cầu và tiểu cầu

Câu 57 Virus Adeno được nuôi cấy trên tế bào sau đây:

A KB

B Phôi gà

C C6 / 36

D Não chuột nhất trắng

Câu 58 Chọn phát biểu SAI về virus Adeno:

A Có 50 týp huyết thanh gây bệnh ở người

B Chưa có thuốc điều trị đặc hiệu

C Là tác nhân gây ra dịch đau mắt đỏ

D Là tác nhân gây nên tiêu chảy cấp ở trẻ em

Câu 59 Vi khuẩn H pylori có đặc điểm:

A Vi khuẩn gram âm, kỵ khí, gây bệnh ở dạ dày và ruột

B Vi khuẩn gram âm, vi hiếu khí, gây bệnh ở dạ dày

C Vi khuẩn gram dương, hiếu khí, gây bệnh ở dạ dày

D Vi khuẩn gram dương, vi hiếu khí gây bệnh ở đại tràng

Câu 60 Phát biểu đúng về vi khuẩn Helicobacter pylori:

A Vi khuẩn sống trên bề mặt niêm mạc dạ dày (1)

B Nghiệm pháp thở là kỹ thuật xét nghiệm xâm lấn chấn đoán nhiễm Helicobacter pylori

C Có 2/3 dân số thế giới nhiễm Helicobacter pylori (3)

D (1), (3) đúng

-Hết-

Ngày đăng: 18/02/2023, 07:05

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG