1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bài tập toán lớp 4 bài (7)

2 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài tập toán lớp 4 bài (7)
Trường học Trường Tiểu Học & Trung Học Cơ Sở Long An
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập
Năm xuất bản 2024
Thành phố Long An
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 230,12 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BÀI TẬP VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN SO SÁNH SỐ TỰ NHIÊN I TRẮC NGHIỆM Câu 1 Số tự nhiên liền trước của 102 là A 105 B 103 C 104 D 101 Câu 2 Số tự nhiên liền sau của 78 là A 77 B 79 C 80 D 76 C[.]

Trang 1

BÀI TẬP VIẾT SỐ TỰ NHIÊN TRONG HỆ THẬP PHÂN

SO SÁNH SỐ TỰ NHIÊN

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: Số tự nhiên liền trước của 102 là:

Câu 2: Số tự nhiên liền sau của 78 là:

Câu 3: Cho biết cứ 10 đơn vị tạo thành 1 chục Hỏi 5 chục bằng bao nhiêu đơn vị ?

Câu 4: Viết số 983 thành tổng (theo mẫu) : 365300605 ta được :

A 98390083 B.983900803

Câu 5: Đọc số sau: 976 053

A Chín trăm bảy mươi sáu nghìn không trăm năm ba

B Chín mươi bảy nghìn sáu trăm năm mươi ba

C Chín trăm bảy mươi sáu nghìn không trăm năm mươi ba

D Chín trăm bảy sáu nghìn không trăm năm mươi ba

Câu 6: Tìm một số biết số đó cộng với 630 được kết quả là số lớn nhất có ba chữ số

Câu 7: Viết số thích hợp vào ô trống: 987 32987132

Câu 8: Tìm số tròn trăm x biết: 782 x 932

Trang 2

II TỰ LUẬN

Câu 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm để được các số tự nhiên liên tiếp:

a) 6;7;8; b)99;100; ;102 c) 351; ;353;354;355

Câu 2: Viết các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn:

Câu 3: Viết mỗi số sau thành tổng (theo mẫu): 827;392;920;2019;3050

Mẫu: 57675000700607

Câu 4: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

a) 17;22;27;32;37;42;47;52; ; ;

b)101;105;109;113;117;121; ; ;

Câu 5: Hoàn thành dãy phép tính sau:

Ngày đăng: 16/02/2023, 11:07