1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng toán lớp 4 tuần 7 tính chất giao hoán của phép cộng

10 7 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 26,27 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời bạn lên bảng giải bài toán.. Mời bạn cùng cả lớp giải bài toán vào bảng tay.

Trang 1

NhiÖt liÖt Chµo mõng c¸c thÇy c«

gi¸o vÒ dù GIê TH¡M LíP 4B

Trang 2

Thø ba ngµy 17 th¸ng 4 n¨m 2012

1.Tính giá trị của c+d nếu:

c =10 và d= 25

2.Tính giá trị của a – b nếu:

a =18 m và b= 10 m

3.Tính giá trị của a-b nếu:

a =32 và b= 20

= 8 m a – b =32 – 20 = 12

Mời bạn lên bảng giải bài toán

Mời bạn lên bảng giải bài toán.

Mời bạn cùng cả

lớp giải bài toán

vào bảng tay.

Trang 3

So sánh giá trị của hai biểu thức a+b và b+a trong bảng

sau:

a+b b+a

3972 250+350

=600

2764+1208 = 3972

Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay

đổi.

Ta thấy giá trị của a + b và của b + a luôn luôn bằng

nhau, ta viết:

a + b b +

a

20+30=50 30+20=50

TÝnh gi¸ trÞ cña hai biÓu thøc a + b vµ b +

a trong b¶ng sau:

hÕt giê 00 : 01

… =

Trang 4

So sánh giá trị của hai biểu thức a+b và b+a trong

bảng sau:

a+b

b+a

250+350 =600 2764+1208 = 3972

Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng không thay đổi.

Ta thấy giá trị của a + b và của b + a luôn luôn

bằng nhau, ta viết:

a + b = b + a

20+30=50 30+20=50

Bài 1: Nêu kết quả tính:

a)468+379=847 b)6509+2876=9385 c)4268+76=4344 379+468=… 2876+6509=… 76+4268=…

Trang 5

Bài 1: Nêu kết quả tính:

a) 468 + 379 = 847 b)6509 + 2876 = 9385 c) 4268 + 76 = 4344

379 + 468 = … 2876 + 6509 = … 76 + 4268 = … 847

9385

4344

TRÒ CHƠI RUNG CHUÔNG VÀNG

Trang 6

So sánh giá trị của hai biểu thức a+b và b+a trong

bảng sau:

a+b

b+a

250+350 =600 2764+1208 = 3972

Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng thì tổng

không thay đổi.

Ta thấy giá trị của a + b và của b + a luôn luôn

bằng nhau, ta viết:

a + b = b + a

20+30=50 30+20=50

Bài 1: Nêu kết quả tính:

a)468+379=847 b)6509+2876=9385 c) 4268+76=4344 379+468= 847 2876+6509= 9385 76+4268= 4344

Bµi 2:Viết số hoặc chữ thích hợp điền vào chỗ chấm:

a) 48 + 12 = 12 + … b) m + n = n + …

65 + 297 = …+ 65 84 + 0 = …+ 84 …+ 89 = 89 + 177 a + 0 = … + a =

Trang 7

297

Bµi 2: Viết số hoặc chữ thích hợp điền vào chỗ chấm:

Trß ch¬i: Chim vÒ tæ

a) 48 + 12 = 12 +… b) m + n = n + … 65 + 297 = … + 65

84 + 0 = … + 84 … + 89 =

89 + 177 a + 0 = … + a = …

m

Trang 8

a) 4 + 2 148 c) 10 287

+ 5

b) 3 + 2 + 10

287

d) 2 100 + 48 + 4

hÕt giê 00 : 01

Trang 9

So sánh giá trị của hai biểu thức a+b và b+a trong

bảng sau:

a+b

b+a

250+350 =600 2764+1208 = 3972

Khi đổi chỗ các số hạng trong một tổng

thì tổng không thay đổi.

Ta thấy giá trị của a + b và của b + a luôn luôn

bằng nhau, ta viết:

a + b = b + a

20+30=50 30+20=50

Thø s¸u ngµy 7 th¸ng 10 n¨m 2011

Bµi 2: Viết số hoặc chữ thích hợp điền vào chỗ chấm:

a) 48 + 12 = 12 + 48 b) m + n = n + m

65 + 297 = 297 + 65 84 + 0 =

0 + 84

177 + 89 = 89 + 177 a + 0 = 0 +

a = a

Bài 1: Nêu kết quả tính:

a)468+379=847 b)6509+2876=9385 c)4268+76=4344

379+468= 847 2876+6509 = 9385

76+4268= 4344

Trang 10

Tr©n träng c¶m ¬n c¸c thÇy gi¸o,

c« gi¸o vÒ dù GIê TH¡M LíP

Ngày đăng: 15/10/2022, 10:29

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Mời bạn lên bảng giải bài tốn.  - Bài giảng toán lớp 4 tuần 7 tính chất giao hoán của phép cộng
i bạn lên bảng giải bài tốn. (Trang 2)
So sánh giá trị của hai biểu thức a+b và b+a trong bảng - Bài giảng toán lớp 4 tuần 7 tính chất giao hoán của phép cộng
o sánh giá trị của hai biểu thức a+b và b+a trong bảng (Trang 3)
bảng sau: - Bài giảng toán lớp 4 tuần 7 tính chất giao hoán của phép cộng
bảng sau (Trang 4)
bảng sau: - Bài giảng toán lớp 4 tuần 7 tính chất giao hoán của phép cộng
bảng sau (Trang 6)
bảng sau: - Bài giảng toán lớp 4 tuần 7 tính chất giao hoán của phép cộng
bảng sau (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w