| 1 | TÀI LIỆU WORD TOÁN THCS , THPT CHẤT ĐẸP TIỆN To án H ọc S ơ Đ ồ H Ữ U X Ạ T Ự N H IÊ N H Ư Ơ N Đ T, ZA LO 0 94 59 43 19 9 ĐỀ 1 Bài 1 (6 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử 2)12 12 3a x x 2)[.]
Trang 1ĐỀ 1
Bài 1: (6 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử
2
a x x b)2x24xxy2y 2 2 2 2
c x x
Bài 2 (4 điểm)
Cho tam giác ABC vuông cân tại A Trên các cạnh AB, AC lần lượt lấy các điểm D, E sao cho
với BE cắt BC tại K Gọi M là giao điểm của AK và CD
a) Chứng minh: Tam giác ABE bằng tam giác ACD
b) Chứng minh: Tam giác MAC cân
c) Chứng minh: M là trung điểm của CD, K là trung điểm của IC
d) Gọi G là giao điểm của DK và IM, MK cắt GC tại F
Hướng dẫn giải
Bài 1 a)3 2 x 12
b x xy
c x x x x x x
Bài 2
)
)
b MAC ABE (cùng phụ với BAK) ,
c DAM MAC ADMACM
CDI có MK DI MD, MC
KI KC
Trang 2KSM
có GF MS KG, GSFM FK
ĐỀ 2
Bài 1: (1,5 điểm) Rút gọn
a x x x
b x x x x x
Bài 2 (1 điểm) Tìm x biết 5x 42160
Bài 3 (1,5 điểm) Phân tích đa thức thành nhân tử
b x y x y
Bài 4 (2 điểm) Thực hiện phép tính sau:
2
)
a
)
b
Bài 5 (4 điểm)
Cho tam giác ABC vuông tại A và M là trung điểm của cạnh BC Từ M kẻ MD vuông góc với AB (D thuộc AB) và ME vuông góc với AC (E thuộc AC)
a) Chứng minh tứ giác ADME là hình chữ nhật
b) Gọi P là điểm đối xứng của D qua M; Q là điểm đối xứng của E qua M Chứng minh tứ giác DEPQ là hình thoi
d) BQ cắt CP tại I Chứng minh ba điểm A, M, I thẳng hàng
Hướng dẫn giải
Bài 4
2
2
)
b
x
Bài 5
Trang 3a MDADAE AEM
Tứ giác DEPQ là hình bình hành
DEPQ
c BC DE DQ
d DB MQ DBMQ
DBDAME MQ
DBQM
Mà BDM 90 Nên DBQM là hình chữ nhật DBQ90
Tứ giác ABIC là hình chữ nhật, M là trung điểm đoạn thẳng BC
M
ĐỀ 3
Bài 1 (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử
)
a x x y x y 2 2 2 2 22
)4
b b c b c a
Bài 2 (2 điểm) Rút gọn các phân thức sau:
)
a
2
)
b
Bài 3 (1,5 điểm)
f x x x x và g x 3x4
Bài 4 (0,5 điểm) Cho 2x22y25xy và 0x y Tính giá trị của E x y
x y
Bài 5 (4 điểm) Cho hình bình hành ABCD Gọi E sao cho BDCE là hình bình hành Gọi F sao cho
BDFC là hình bình hành Chứng minh rằng:
Trang 4c) Ba đường thẳng AC, BF, DE cắt nhau tại một điểm
Hướng dẫn giải
Bài 4: 2x22y2 5xy2x25xy2y20
2
x y
y x
3 2
E
Bài 5
a AB CD BE CD
, ,
A B E
b CE BD CF BD
c AC BF DE là các đường trung tuyến
của tam giác AEF
d DM MC
ABBEDM MC
Gọi K là trung điểm của NF
DK AN
ĐỀ 4
Bài 1 a) Thực hiện phép tính: (1,5 điểm)
15a b2 225a b3 440a b2 5: 5a b2 2 b) Phân tích đa thức sau thành nhân tử: (1,5 điểm)
2
a x xy x y 2 2
b x y x y
c x x y
(nhận) (loại)
Trang 5Bài 2 Cho biểu thức :
2
2
A
x
a) Thu gọn biểu thức A (0,75 điểm)
2
x (0,75 điểm)
Bài 3 a) Tìm x biết: 2
b) Thực hiện phép tính sau:
x
Bài 4 Cho ABC cân tại A có AH là đường cao Gọi M và N lần lượt là trung điểm của hai cạnh
a) Tính diện tích tam giác ABC và độ dài cạnh MN (1 điểm)
b) Gọi E là điểm đối xứng của H qua M Chứng minh tứ giác AHBE là hình chữ nhật (1 điểm)
c) Gọi F là điểm đối xứng của A qua H Chứng minh tứ giác ABFC là hình thoi (1 điểm)
điểm)
Hướng dẫn giải
Bài 2
2
)
a A
6
5
)
9
2 2
b A
Bài 4
2
2
ABC
BC
a S cm MN cm
b) M là trung điểm của AB, HE nên AHBE là hình bình
hành
Mà AHB 90
Do đó AHBE là hình chữ nhật
Trang 6Do đó ABFC là hình thoi
d) Gọi S là trung điểm của CK
ĐỀ 5
Bài 1 (2 điểm) Phân tích các đa thức sau thành nhân tử:
a x y x y b)x2x1x1x210
Bài 2 (3 điểm) Thực hiện phép tính:
2
a
x xy y xy x y xy
b
Bài 3 (1 điểm)
n n n n n
b) Áp dụng câu a thu gọn phân thức:
Bài 4 (4 điểm)
Cho hình chữ nhật ABCD Gọi E là điểm đối xứng của B qua C Vẽ BH vuông góc với AE tại H Gọi I là trung điểm của HE
a) Chứng minh tứ giác ACED là hình bình hành
b) Gọi K là trực tâm của tam giác ABI Chứng minh K là trung điểm của HB
c) Chứng minh tứ giác BCIK là hình bình hành
d) Chứng minh ba đường thẳng AC, BD và đường trung trực của IC đồng qui
Hướng dẫn giải
Bài 1
b x x x x x x x x
Trang 7Bài 3
2
)
a n n n n n n
b) Áp dụng câu a), ta có
14.15
Bài 4 Hình
a AD CE ADCE BC
b) HB là đường cao của tam giác ABI,
K là trực tâm tam giác ABI Nên
,
KBH IK AB
,
IK AB EBABIK EB
HBE
K
c IK BC IKBC
d) Gọi O là giao điểm của AC, BD