Tối giản hàm chuyển mạchBiểu thức tối giản irreducible: là biểu thức trong đó bất kì term hay literal trong term không thể xóa mà không thay đổi giá trị luận lý của biểu thức x’y + yx ?x
Trang 1Biểu diễn và hiện thực các hàm luận
lý
Trang 2f(x,y,z) = (x’ + y’z’)(z + xy’)
Trang 3Danh sách minterm và s-o-p
Danh sách minterm (minterm list)
Liệt kê các giá trị mà hàm bằng 1
f(x, y, z) = ∑(1, 3, 4)
Biểu thức canonical s-o-p từ danh sách minterm
f(x, y, z) = m1 + m3 + m4
Trang 4Danh sách maxterm và p-o-s
Danh sách maxterm (maxterm list)
Liệt kê các giá trị mà hàm bằng 0
f(x, y, z) = ∏(0, 2, 5, 6, 7)
Biểu thức canonical p-o-s từ danh sách maxterm
f(x, y, z) = M0M2M5M6M7
Trang 5Kề luận lý
Kề luận lý (logically adjacent): hai tổ hợp các biến gọi là
kề luận lý nếu chúng chỉ khác nhau một vị trí bit
1011 và 1001ab’cd và ab’c’dabcd a’b’cd ?
Có phương pháp nào biểu diễn việc kề luận lý một cách trực quan?
Trang 10Bìa luận lý và hàm chuyển mạch
Trang 11Bìa luận lý và hàm chuyển mạch
Trang 12Bìa luận lý và danh sách
Trang 16Ví dụ
Cho f = ∑(2,4,6,9,10,11,12,13,15)
Xác định tất cả các 1-cubeXác định tất cả các 2-cubeCác k-cube nào bị bao phủ (cover) bởi các cube khác?
Trang 17Tối giản hàm chuyển mạch
Biểu thức tối giản (irreducible): là biểu thức trong đó bất
kì term hay literal trong term không thể xóa mà không
thay đổi giá trị luận lý của biểu thức
x’y + yx ?xyz + x’yz + z ?
Biểu thức tối thiểu (minimal): là biểu thức có ít số term nhất trong tất cả các biểu thức tương đương
Nếu nhiều biểu thức có cùng số term, biểu thức có số literal ít nhất là tối thiểu
Trang 18Tối giản hàm chuyển mạch (tt)
Bao phủ (cover): hàm f1 bao phủ hàm f2 nếu bất kì khi
Là biểu thức biểu diễn K-cube
Prime implicant: là một implicant của hàm f thỏa tính
chất nếu xóa bất kì literal nào thì tích mới không là
implicant của hàm f
Tối giản hàm chuyển mạch là chọn tập con nhỏ nhất các prime implicant bao phủ tất cả các minterm
Trang 19Tối giản bằng bìa luận lý ( s-o-p )
Trang 20Tối giản bằng bìa luận lý ( s-o-p )
Trang 21Tối giản bằng bìa luận lý ( s-o-p )
(n-1)-được bao phủ cho đến khi bao phủ tất cả các ô 1
Trang 22Tối giản bằng bìa luận lý ( s-o-p )
(n-1)-được bao phủ cho đến khi bao phủ tất cả các ô 1
Trang 23Tối giản bằng bìa luận lý ( s-o-p )
(n-1)-được bao phủ cho đến khi bao phủ tất cả các ô 1
Trang 24Tối giản bằng bìa luận lý ( s-o-p )
(n-1)-được bao phủ cho đến khi bao phủ tất cả các ô 1
Trang 25Tối giản bằng bìa luận lý ( p-o-s )
Tương tự tìm biểu thức tối giản s-o-p
Thực hiện trên các ô 0
Trang 26Hàm đặc tả không đầy đủ
Trong thực tế, một vài tổ hợp đầu vào không bao giờ xảy
ra Phải gán giá trị nào cho đầu ra (0 hay 1)?
Câu trả lời là “we don’t care” trạng thái tùy định
(don’t care)
Những hàm như trên được gọi là hàm đặc tả không đầy
đủ (incompletely specified)
f = ∑(tổ hợp 1) + ∑d(tổ hợp tùy định) Dùng kí hiện × để biểu diễn trong bìa luận lýKhi tối giản, có thể gán x là 0 hay 1 theo hướng tối thiểu hóa hàm chuyển mạch
Trang 29Giải thuật Quine-McCluskey
Trang 30Tìm các PP
Đưa hàm về dạng dang sách
minterm
f = ∑(2,3,4,5,7,8,10,11,12,13) Phân loại minterm theo thứ tự
Trang 31Tìm các PP
Đưa hàm về dạng dang sách
minterm
f = ∑(2,3,4,5,7,8,10,11,12,13) Phân loại minterm theo thứ tự
Trang 32Tìm các PP
Đưa hàm về dạng dang sách
minterm
f = ∑(2,3,4,5,7,8,10,11,12,13) Phân loại minterm theo thứ tự
Trang 33Tìm tập tối thiểu
P1 P2 P3 P4 P5 P6
Trang 34Tìm tập tối thiểu
Lập bảng
Tìm các essential PP
Tìm theo cột Cột chỉ có một cover Đánh dấu các cột đã
được cover
2 3 4 5 7 8 10 11 12 13
P1 P2 P3 P4 P5 P6
Trang 35Tìm tập tối thiểu
Lập bảng
Tìm các essential PP
Tìm theo cột Cột chỉ có một cover Đánh dấu các cột đã
Trang 36Hàm đặc tả không đầy đủ
Tìm các PP
Xem các giá trị don’t care là 1Tìm các PP như với hàm đặc tả đầy đủTìm tập tối thiểu
Lập bảng không cần các cột có giá trị don’t care
Trang 37Ví dụ
f = ∑(1,2,5,7,13,15) + ∑d(6,10)
Trang 39Khoa Khoa học và Kỹ thuật máy tính - Bộ môn kỹ thuật máy tính
Hiện thực theo AND-OR
B A
Trang 40Hiện thực bằng mạch 2 lớp
Hiện thực theo NAND
Hiện thực theo OR-AND, theo NOR (sv tự đọc)
f
f
D C
B A
Trang 41Vấn đề khi hiện thực
Có thể biểu diễn 1 hàm chuyển mạch bằng nhiều biểu
thức luận lý khác nhau, có biểu thức đơn giản, có biểu
thức phức tạp
Có nhiều cách khác nhau để thực hiện (mạch số) cùng 1 hàm chuyển mạch
Đánh giá một mạch số bởi nhiều chỉ tiêu khác nhau
Giá thành/công suất tiêu tốn Diện tích dành cho các đường kết nối giữa ngõ vào và ngõ ra của các cổng luận lý
Số lượng kết nối, fan-in, thời gian trễ
Trang 45Vấn đề khi hiện thực (tt)
f(w,x,y,z) = wx(y+z) + w’x’(y+z)
Trang 46Vấn đề khi hiện thực (tt)
f(w,x,y,z) = wx(y+z) + w’x’(y+z)
Trang 52Giản đồ thời gian
Trang 53Giản đồ thời gian
Các phương pháp biểu diễn đã học chỉ có thể biểu diễn trạng thái tĩnh của mạch số
Vẽ ra dạng tín hiệu như 1 hàm của thời gian giản đồ thời gian (timing waveform)
Giản đồ thời gian diễn tả các chuyển mức (transition) của tín hiệu đầu vào / đầu ra
Tín hiệu khi đi qua cổng phải chịu 1 thời gian trễ nhất định
sự không đồng nhất về thời gian trễ của các cổng có thể sinh ra các lỗi thời gian (timing hazard):
các gai (glitch)
Trang 54Giản đồ thời gian
Các phương pháp biểu diễn đã học chỉ có thể biểu diễn trạng thái tĩnh của mạch số
Vẽ ra dạng tín hiệu như 1 hàm của thời gian giản đồ thời gian (timing waveform)
Giản đồ thời gian diễn tả các chuyển mức (transition) của tín hiệu đầu vào / đầu ra
Tín hiệu khi đi qua cổng phải chịu 1 thời gian trễ nhất định
sự không đồng nhất về thời gian trễ của các cổng có thể sinh ra các lỗi thời gian (timing hazard):
các gai (glitch)
Giản đồ thời gian của cổng AND
Trang 55Giản đồ thời gian
Các phương pháp biểu diễn đã học chỉ có thể biểu diễn trạng thái tĩnh của mạch số
Vẽ ra dạng tín hiệu như 1 hàm của thời gian giản đồ thời gian (timing waveform)
Giản đồ thời gian diễn tả các chuyển mức (transition) của tín hiệu đầu vào / đầu ra
Tín hiệu khi đi qua cổng phải chịu 1 thời gian trễ nhất định
sự không đồng nhất về thời gian trễ của các cổng có thể sinh ra các lỗi thời gian (timing hazard):
các gai (glitch)
Giản đồ thời gian của cổng AND
Khi thời gian trễ của tín hiệu không đồng nhất
Trang 56Thí dụ
Thiết kế mạch với 2 ngõ ra f1 và f2 cho dưới đâyf1(a,b,c) = ∑ (0, 1, 3) và f2(a,b,c) = ∑ (0, 1, 5)
Trang 57Bài tập
3.1, 3.2, 3.5, 3.6, 3.7, 3.14, 3.16