1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Bai tap tu luyen tich phan chong casio chon loc

19 0 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bai tap tu luyen tich phan chong casio chon loc
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Bài tập tự luyện
Năm xuất bản 2024
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 19
Dung lượng 680,05 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1 Biết   2 1 ln 2 1 4 2 1 4 dx I a x b x C x           Tính a b A 2 B 3 C 1 D 2 Câu 2 Biết 0 cos xL e xdx a e b     Tính a b A 0 B 1 C 2 D 3 Câu 3 Biết 1 2 0 1 2 L x x dx a b[.]

Trang 1

Câu 1: Biết 2 1 ln 2 1 4

dx

x

 

Câu 2: Biết

0

x

Câu 3: Biết

1

2 0

Lxx dxab Tính a b

Câu 4: Cho tích phân

2 2 1

I  x xdx, khẳng định nào sai ?

A

3

0

I  udu B 2 27

3

3 2 3 0

2 3

Iu D I 3 3

Câu 5: Giá trị trung bình của hàm số f x( ) trên  a b , kí hiệu là ; m f( ) được tính theo công thức

1

b

a

b a

  Giá trị trung bình của hàm số f x( )sinx trên  0;

A 2

3

1

4

Câu 6: Cho

2

0

( ) 5

f x dx

0

( ) 2sin ?

2

Câu 7: Giả sử

( ) 2, ( ) 3, ( ) 4

f x dxf x dxg x dx

A 4     

0

1

f xg x dx

( ) ( )

f x dxg x dx

C.

( ) ( )

f x dxg x dx

4

0

( ) 5

f x dx

Trang 2

Câu 8: Cho

2 1 0

cos 3sin 1

2

0

sin 2 sin 2

x I

x

 , phát biểu nào sai ?

A 1 14

9

2 2

I   D Đáp án khác

Câu 9: Cho

3

2 0

sin cos 2

x

x x

 và đặt tcos x Khẳng định nào sai ?

A.

3 2 0

1 sin

4 cos

x I

x

1 4 0.5

1 4

dt I

t

0.5

1 12

12

I

Câu 10: Cho

1 2 0

1

?

2 2

x

Câu 11: Cho

1

1

a

x

dx e x

 , khi đó giá trị của a là ?

A. 2

e

1 e

Câu 12: Cho tích phân

2 0

sin

, 1

1 2 cos

x

A 2

2

a

Câu 13: Cho tích phân

0

sin

sin cos 4

a

x

A

3

4

2

6

Câu 14: Tính tích phân

5

1

ln 3 ln 5

dx

x x

 Tính giá trị của a2ab b 2

Câu 15: Tìm khẳng định đúng

4 0

1

ln 2 1

x

Trang 3

A a2 B a4 C a4 D a2

Câu 16: Cho f x( ) là hàm số chẵn và liên tục trên thỏa mãn

1

1

f x dx

 khi đó giá trị tích phân

1

0

( ) ?

f x dx

Câu 17: Giả sử

5

1

ln

dx

x

 giá trị của a b; là:

A a0;b81 B a1;b9 C a0;b3 D a1;b8

Câu 18: Khẳng định nào sau đây là đúng 3

1

ln

e

b

A ab64 B ab46 C a b 12 D a b 4

Câu 19: Với a2, gá trị của 2

a

dx

xx

A ln 2

2 1

a a

2 ln 1

a a

2 ln

2( 1)

a a

D

2 ln

2 1

a a

Câu 20: Cho

2

0

1 sin

a

b

  khi đó sinacos 2a?

Câu 21: Cho

3

x

x

2

1

tx  If t dt, vậy:

A f t( )2t22t B f t( ) t2 t C f t( ) t2 t D f t( )2t22t

Câu 22: Giả sử rằng

1

x

A 30 B 40 C 50 D 60

1

0

, nx 4 ( 1)( 1)

nN I e xdx e e , giá trị của n là

Trang 4

Câu 24: Biết

1

0

2 3

ln 2 2

x

x

 thì giá trị của a là

Câu 25: Biết

f x dxf x dx  f x dx

Câu 26: Tính tích phân sau

2

0

I x x a dx

A 2 8

3

2

3a  3 a C 8 2

3 a D Cả A,B,C Câu 27: Biết

3 2

09

dx a

x  

 thì giá trị của a là:

A 1

1

Câu 28: Nếu

4

3

1

ln (x 1)(x 2)dxa

A 12 B 4

3 4

Câu 29: Bằng cách đối biến x2sint thì tích phân

1

2

dx x

A

1

0

dt

6

0

dt

6

0

tdt

3

0

dt t

Câu 30: Cho

ln

0

ln 2 2

m x x

e dx A

e

, khi đó giá trị của m là:

A m0;m4 B Kết quả khác C m2 D m4

Câu 31: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau

A

2

sin 2 sin

2

x

1

0

(1x dx)x 0

Trang 5

C.

sin(1x dx)  sinxdx

1

2 (1 )

2009

Câu 32: Cho hàm số f x( ) là hàm số chẵn và

0

3

( )

f x dx a

 , chọn mệnh đề đúng

A

3

0

( )

f x dx a

3

3

( ) 2

f x dx a

3

3

( )

f x dx a

0

3

( )

f x dxa

Câu 33: Trong các đẳng thức sau, đẳng thức nào sai:

A

1 2

sin xdx dx

sinxdx costdt

C.

1 sin sin(2 1) sin(2 1)

8

1 2

sin xdx dx

Câu 34: Tích phân

4

4 0

3

x

x e dx a be

 khi đó a5b bằng:

A 8 B 18 C 13 D 23

Câu 35: Giả sử

5

1

ln

dx

C

 Giá trị của C là

Câu 36: Cho

6

0

1 sin cos

64

n

  Khi đó giá trị của n bằng

Câu 37: Biết 4

0

3

2

a

 , giá trị của a 0; là:

A

4

2

8

3

Câu 38: Cho

2

0

a

x dx

ax

Trang 6

A 1

2

a  

2 4

a 

1 2

a  

2 4

a 

Câu 39: Cho tích phân

2

sin 0

sin 2 x

 , bạn Nhớ giải như sau

1 2

x   t

  

1

0

2 t 1

Bước 2 Nhớ chọn  t

u t

dv e dt

du dt

v e

0 0

t t 1

At e e dt

Bước 3 I 2A2

Bài giải của Nhớ đúng hay sai ? Nếu sai thì sai ở bước nào?

A Sai từ bước 1 B Sai từ nước 2

C.Nhớ giải chính xác D Sai từ bước 3

Câu 40: Nếu f x( ) liên tục và

4

0

( ) 10

f x dx

2

0

(2 )

f x dx

Câu 41: Cho

3

0

2x4dx

 , trong các kết quả sau

2x 4 2x 4

I   dx  dx II 3  2 

2x 4 2x 4

I   dx  dx III 3 

2

2 2x 4

I    dx

Kết quả nào đúng

A Chỉ II B Chỉ III C Cả I, II, III D Chỉ I

Câu 42: Giả sử

4

0

2 sin 3 sin 2

2

   , khi đó giá trị của a b là:

A 1

6

3 10

5

Câu 43: Cho hàm số f x( ) liên tục và triệt tiêu khi xc trên  a b Các kết quả sau, câu nào đúng ? ;

Trang 7

A ( ) ( )

f x dxf x dx

f x dxf x dxf x dx

f x dxf x dxf x dx

Câu 44: Khẳng định nào sau đây sai về kết quả 2 

0

1

2x 1 sinx dx 1

a b

A a2b8 B a b 5 C 2a3b2 D a b 2

Câu 45: Biết

1

3 2

a

dx x

Câu 46: Biết

4 4 0

1

a dx

A a là một số chẵn B a là số lớn hơn 5 C a nhỏ hơn a D a là số lẻ

Câu 47: Tìm khẳng định sai trong các khẳng định sau

A

2

sin 2 sin

2

x

1

0

1 1

x

e dx

e

C.

sin 1x dx sinxdx

Câu 48: Giả sử

5

1

ln

dx

c

 , giá trị đúng của c là

Câu 49: Cho tích phân

2 1

1 x

x

  , nếu đặt

2

1 x t

x

A

2

2

t

t

 

2

t

t

2

2

t

t

3 2

t

t

Câu 50: Cho

2

1

I  x xdx ux  Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau

Trang 8

A

3

0

I  udu B

2

1

I  udu C

3 2 0

2

2 27 3

I

Câu 51: Biết

0

1 sin cos

4

a

x xdx

 Khi đó giá trị của a là

A

2

3

4

3

Câu 52: Một học sinh giải

1

dx I

e

I.Viết lại thành

1

x

e dx I

1

(1 )

e

e

III ln

1

e

I

e

Lời giải trên nếu sai thì sai từ bước nào

A III B I C II D Giải đúng Câu 53: Giả sử ( ) 2;   3;

f x dxf x dxa b c

c

a

f x dx

A 5 B 1 C 1 D 5

Câu 54: Với a0 Giá trị của tích phân 2  

0

sin

a

A 2

a

2 a

 

C 12

2

  

Câu 55: Cho

1 3 0

1

a

e dx

b

 khi đó khẳng định nào sau đây là đúng?

A a b B ab C ab D ab

Câu 56: Với t  1;1 ta có 2

0

1

ln 3

1 2

t

dx

 khi đó giá trị của t là

Trang 9

A 1

1 3

2

Câu 57: Cho 2 

0

2 1 sin 2

  Lời giải sai từ bước nào Bước 1.Đặt u2x1;dvsin 2xdx

Bước 2.Ta có du2dx v; cos 2x

0

0

2 1 cos 2 2 cos 2 2 1 cos 2 2sin 2

Bước 4.I    2

A Bước 3 B Bước 1 C Bước 2 D Không sai

Câu 58: Biết  

0

b

xdx

Khi đó giá trị của b là:

A b  1 b 4 B b  0 b 2 C b  1 b 2 D b  0 b 4

Câu 59: Tích phân

3

1

ln 2 1

x

x

, khi đó tổng của a b là

Câu 60: Với a0 khi đó tích phân

1

2 2

2

a

x dx

ax

 có giá trị là:

A 1

2

1 1

a

a a

a

a a

1 1

a a

Câu 61: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng:

1

dx

x

B B ( ) 0 ( ) 0;  ;

b

a

f x dx  f x   x a b

f x dxg x dxf x dx a b c

D Nếu F x( ) là nguyên hàm của f x( ) thì F x cũng là nguyên hàm của ( ) f x ( )

Trang 10

Câu 62: Cho biết

1

* 2

0

4 11

ln ; ,

5 6

A 11 B 12 C 10 D 13

3 1

dx

x

6

( ) 37; ( ) 16 Tinh 2 ( ) 3 ( )

f x dxg x dx  f xg x dxA

201; ( ) 16 Tinh ( )

f x dxf x dx  f x dxA

A A215 B 217 C 219 D 197

2

sin

sin

x

  Tìm nguyên hàm F x( ) của f x( ) biết 1

F   F   F  

A ( ) 3(tan cot ) 1

F xxxB ( ) 3(tan cot ) 1

C. ( ) 3(tan cot ) 1

F xxxD ( ) 3(tan cot ) 1

Câu 67: Cho

1

0

ln 2 ln 5

dx

0

'(1) 2 ( ) sin

Thoa man

f

f x dx



A A 2;B 2

  C A 2;B2 D A2;B2

Trang 11

Câu 69: Tìm a sao cho 2   3

1

A a 3 B a5 C a3 D Đáp án khác Câu 70: Giả sử k0 và 2  

2 1

ln 2 3

dx

x k

 Giá trị của k là:

Câu 71: Biết rằng 1 

0

2x1 e dx x  a b e

A ab1 B ab 1 C ab 15 D ab5

Câu 72: Biết rằng ;

4 3

x  

    thì 3 cotx 4

x

   Gọi

3

4

cot x

x

 thì

12  I 4 B 1 1

4  I 3 C 1 1

5 I 4 D 3 1

12  I 3

Câu 73: Tìm m biết  

0

m

xdx

A m 1;m6 B m 1;m 6 C m1;m 6 D m1;m6

Câu 74: Nếu đặt tcos 2x thì tích phân 4 4

2 0

2sin 1 sin 4

A

1 4 0

1 2

I  t dt B

1 2 3 0

1 2

I  t dt C

1 5 0

I t dt D

3 2 4 0

I   t dt

Câu 75: Nếu đặt t 3tanx1 thì tích phân

4 2 0

6 tan cos 3 tan 1

x

A 2  2 

1

3

t

2 1

1

I  tdt C 2  2 

1

3

t

1

5

t

Câu 76: Tích phân   2 2

0

3 1

4

a

xe dx 

Câu 77: Cho

1

ln

a

k

x

 , xác định k để I e 2

A k e 2 B ke C k e 1 D k e 1

Câu 78: Tính tích phân

2 2

6

ln 3 ; , , sin 3

x

    Giá trị của a2b3c

Trang 12

Câu 79: Nếu đặt 2 3 2

0

u x  Ixx dx trở thành:

A 1  

0

1

uu du

1

1

uu du

0

1

uu du

1

uu du

Câu 80: Để  

1

k

kx dxk 

 thì giá trị của k là

Câu 81: Nếu

f x dxf x dx

6

4

( ) ?

f x dx

0

sin 2 2 1

Câu 83: Cho

0

( ) cos

x

g x   tdt , chọn khẳng định đúng

A g x'( )sin 2 x B g x'( )cos x C g x'( )sin x D '( ) cos

2

x

g x

x

Câu 84: Cho f g, là hàm số theo x Biết rằng  x  a b; ,f x'( )g x'( ) Mệnh đề nào đúng?

I. x  a b; ,f x'( )g x( ) II ( ) ( )

f x dxg x dx

  II f x( ) f a( )g x( )g a( )

Câu 85: Cho

1 4 0

3 ( ) 4sin

2

f x   x dx

 Giải phương trình f x( )0

A k2 ; kB ;

2

k k

C k;kD ;

2 k k

   

Câu 86: Giả sử

2

1

ln 3

 với a b, là các số tự nhiên và ước chung lớn nhất của a b, bằng 1 Khẳng định

A 3a b 12 B a2b13 C a b 2 D a2b2 41

Câu 87: Cho 2  5

1

1

I x xdx , nếu đặt u x 1 , hãy chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:

A 1  5

2

1

I xx dx B 13

42

1

0

  

0

1

I  uu du

định sau:

Trang 13

I I J e II I J K III 1

5

x

e

K  

A Chỉ II B Chỉ III C Chỉ I D Cả I và II

Câu 89: Khẳng định nào sau đây là đúng?

I-Một nguyên hàm của hàm số ye cos x là cos

sin x

e

II-Hàm số

  đều là một nguyên hàm của một hàm số

( 1)

xedx  x e C

 IV 2 3

edxedx

Câu 90: Nếu ( ) 5, ( ) 2;

f x dxf x dxa d b

b

a

f x dx

Câu 91: Cho

2 4 0

4

2

x

x

 Khi đó 144m21 bằng:

A 2

3

B 4 3 1 C 2 3

3 D Đáp án khác

Câu 92: Nếu

0

c

f x dxf x dx

10

a

f x dx

Câu 93: Tìm khẳng định đúng trong các khẳng định sau

A

xdxxdx

xdxxdxxdx

xdxxdxxdx

Câu 94: Khẳng định nào là đúng

A Nếu w '( )t là tốc độ tăng trưởng cân nặng/năm của một đứa trẻ thì

10

5

w '( )t dx

 là sự cân nặng của đứa trẻ giữa 5 đến 10 tuổi

B Nếu dầu rỏ ri từ một cái thùng với tốc độ r t( )tính bằng galong/phút tại thời gian t thì

120

0

( )

r t dt

biểu thị lượng galong rò rỉ trong hai giờ đầu tiên

C Nếu r t( ) là tốc độ tiêu thụ dầu trên thế giới, trong đó t được tính bằng năm, bắt đầu t0 vào ngày 1 tháng 1 năm 2000 và r t( ) được tính bằng thùng/năm

17

0

( )

r t dt

 biểu thị số dầu được tiêu thụ từ 1/1/2000 đến 1/1/2007

D Cả A,B,C đều đúng

Trang 14

Câu 95: Nếu f(1)12;f x'( ) liên tục và

1

'( ) 17

f x dx

 , giá trị của f(4)?

Câu 96: Cho

2 2 0

1

ln 5 ln 3

4 3

x

A.a2;b 3 B a3;b2 C a2;b3 D a3;b 2

Câu 97: Biết

2 1

ln 2 2

dx x

 

 thì giá tị của a là?

A.

4

Câu 98: Cho 2

2

0

sin cos

x

 Nếu đặt tsin2x thì

A A.

1

0

1 (1 ) 2

t

I  et dtB

Ie dt te dt

  C

1

0

2 t(1 )

I  et dtD

1 2

Ie dt te dt

Câu 99: Giả sử

2

0

( ) cos( )

x

f t dtxx

 giá trị của f(4) bằng:

2 C Đáp án khác D

1 4

Câu 100: Một ô tô đang chuyển động với vận tốc 12m/s thì người lái xe bất ngờ tăng tốc cho xe chạy nhanh dần đều, sau 15s thì xe đạt vận tốc 15m/s Tính quảng đường xe đi được sau 30s kể từ khi tăng tốc

Câu 111: Một lực có độ lớn 40 N (newton) cần thiết để kéo căng một chiếc lò xo có độ dài tự nhiên 10cm lên 15cm.Biết rằng theo định luật Hooke trong Vật lý, khi một chiếc lò xo bị kéo căng thêm x (đơn vị độ

dài) so với độ dài tự nhiên của lò xo thì lò xo trì lại (chống lại) với một lực cho bởi công thức

( )

f xkx (N), trong đó k là hệ số đàn hồi (hoặ độ cứng) của lò xo Hãy tìm công sinh ra khi kéo lò xo có

độ dài từ 15cm đến 18cm? (kí hiệu J(Jun) là đơn vị của công)

Câu 112: Một vật chuyển động chậm dần với vận tốc v t( ) 160 10  t (m/s) Hỏi rằng trong 3s trước khi dừng hẳn vật di chuyển được bao nhiêu mét?

A 16 m B 130 m C 435 m D 170 m

Trang 15

Câu 113: Bạn Nhớ đang chở hai người bạn gái của mình là Ty và Sương trên chiếc xe thể thao hiệu Lamborghini Aventador chạy trên một đường đua thẳng có độ dìa 4km Xe tăng tốc từ 0km/h đến

100km/h trong 3 giây đầu tiên đi hết 260m và sau đó xe chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 20m/s Tính thời gian để xe hoàn thành đường đua biết vận tốc của chuyển động nhanh dần đều có công thức

0

v at v với a v là gia tốc và vận tốc đầu , 0

A 21s B 11s C 14s D 18s

Câu 114: Một vật đang chuyển động thẳng nhanh dần đều có vận tốc là 18km/h Trong giây thứ 5 mật đi được quãng đường là 5,9m > tính quãng đường vật đi được sau 10s kể từ lúc bắt đầu chuyển động

A 132

Câu 115: Bạn Phương vừa nhai quần đùi vừa thả một hòn bi chuyển động trên một rãnh nằm ngang để tạo một dao động điều hòa với phương trình chuyển động là 4 cos 4

3

  (cm), cùng lúc đó ở máng

bên cạnh bạn Hợp cũng đang điều khiển chiếc xe hơi đồ chơi mới mượn được của bạn Nhớ và cũng đang đao động điều hòa với phương trình dao động là 2 cos 2

2

x  t 

  (cm), Nếu gọi S1 là quãng đường hòn bi của Phương đi được trong khoảng thời gian là 0,25s kể từ từ lúc xuất phát và S là quãng đường 2

chiếc siêu xe của

i.S1S2 ii S1S2 iii S1S2 4i S2 S1 12

Có bao nhiêu khẳng định đúng

Câu 116: Cho  ( ) 2 ( ) 19

b

a

f xg x

 và 5 ( ) 3 ( ) 30

b

a

f xg x dx

f x dxA g x dxB

B có giá trị là bao nhiêu

Câu 117: Cho  ( ) 2 ( ) 1

b

a

f xg x

 và  ( ) 3 ( ) 30

b

a

f xg x dx

b

a

f xg x dx

Câu 118: Cho  ( ) ( ) 10

b

a

f xg x

 và 3 ( ) ( ) 15

b

a

f xg x dx

f x dxg x dx

Câu 119: Cho

3

0

( ) 15

f x dx

2 0

5 ( )

xxf x dx

Câu 120: Cho

4

0

( )

4

f x dx

0

sin 2x 3 ( )f x dx

Trang 16

Câu 121: Cho f x( ) 2

1; : 0

5 1; : 0

x khi x

x khi x

  Hãy tính tích

5

3

( )

f x dx



Câu 122: Cho f x( ) 2

x khi x

x x khi x

   Hãy tính tích

2

3

( )

f x dx



Câu 123: Cho f x( ) 2

2 1; : 0 1; : 0

x khi x

x khi x

  Hãy tính tích

1

1

( )

f x dx



Câu 124: Cho

2 1

1 ln ln( 1); ; ;

7 12

x

P  a b c

A P43 B P11 C P3 D P 3

1

4

A ab B a b 1 C 2 2

5

abD a2b10

Câu 126: Tích phân

3 2 0

ln 2, ( ; )

x

x

    Khi đó tổng a b gần với giá trị nào nhất sau đây?

A 3 B 3 C 1 D 1

Câu 127: Cho f x( ) là hàm số liên tục và lẻ trên , biết rằng

16

0

( ) 3

f x dx

 Khi đó tishc phân 0  

16

f x dx



bằng

A 3 B 2016 C 3 D 2016

Câu 128: Vòm cửa lớn của trường Đại Học Bôn Ba có dạng hình Parabol Người ta dự định lắp cửa kính cho vòm cửa này Hãy tính diện tích mặt kính cần lắp biết rằng vòm cửa cao 8 m và rộng 8 m?

A 128 2

2

64

2

32

2

16

3 m

Câu 129: Trong hệ tọa độ Oxy, cho Parabol ( )C và d là tiếp tuyến

của  C tại điểm A 1;1 như hình vẽ Diện tích của phần tô vàng

như hình vẽ là

Trang 17

A 1

2

3

C 4

3 D 1

Câu 130: Sơ đồ been phải phác thảo của một khung cửa sổ Diện tích của cửa số được tính bằng công thức nào?

A

1 2

2 1

2

5 4 2

1 2

2 1

2

5 2 2

  

C.

1 2 2 1 2

2

1 2

2 1

2

1 4

  

Câu 131: Cho hình phẳng (H) giới hạn bới các đường yx42mx2m x2, 0,x1 (m là tham số thữ) Biết rằng m m m1, 2( 1m2) là hai giá trị để diện tịc hình phẳng (H) bằng 28

15 (đvdt) Khi đó tổng m13m2

bằng:

A 4 B 3 C 3 D 4

Câu 132: Anh An muốn làm cửa rào sắt có hình dạng và kích thước

giống như hình vẽ kế bên, biết đường cong phía trên là một parabol

Gía 1 2

m cửa rào sắt có giá là 700.000 đồng Vậy anh An phải trả bao

Nhiêu tiền để làm cài cửa rào sắt như vây

(làm tròn đến hang chục nghìn)?

A 6.420.000 đồng B 6.320.000 đồng

Câu 133: Một hình phẳng H được giới hạn bởi một Parabol và một

đường thẳng như hình bên (miền gạch ca rô) có diện tích là bao nhiêu

A 9

2

Ngày đăng: 15/02/2023, 15:11

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm