1. Trang chủ
  2. » Tất cả

De thi giua ki 1 sinh 9 de 6

13 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề Thi Giữa Kì 1 Sinh 9 Đề 6
Trường học Trường Thcs ……………..
Chuyên ngành Sinh Học
Thể loại Đề thi giữa kỳ
Năm xuất bản 2022-2023
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 44,57 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÒNG GD & ĐT TRƯỜNG THCS KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN SINH HỌC LỚP 9 NĂM HỌC 2022 2023 I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN SINH HỌC LỚP 9 – THỜI GIAN LÀM BÀI 45 PHÚT TT Nội dung[.]

Trang 1

PHÒNG GD & ĐT ……….

TRƯỜNG THCS ………

KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN SINH HỌC LỚP 9

NĂM HỌC: 2022-2023

I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I MÔN: SINH HỌC LỚP 9 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

kiến thức Đơn vị kiến thức Nhận biết Thông hiểu Mức độ nhận thức Vận dụng Vận dụng cao Số câu hỏi Tổng

1 ADN và gen Cấu tạo của ADN,

Quá trình nhân đôi ADN và quá trình tổng hợp ARN

2 Nhiễm sắc

Phát sinh giao tử và

cơ chế xác định giới tính

1 Câu 2 ý

b (1đ)

(10đ)

Trang 2

II BẢN ĐẶC TẢ

BẢNG ĐẶC TẢ ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KỲ I MÔN:SINH HỌC 9 – THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

TT Nội dung kiến thức Đơn vị kiến thức Mức độ kiến thức kĩ năng cần kiểm tra đánh giá Nhận biết Số câu hỏi theo mức độ nhận thức Thông

hiểu Vận dụng dụng cao Vận

1 ADN và

gen Cấu tạo của ADN, ARN, prôtêin Nhận biết:- Nêu được cấu tạo hóa học của ADN, ARN,

prôtêin

- Mô tả được cấu trúc không gian của ADN

- Nêu được nguyên tắc bổ sung.

- Nêu được các bậc cấu trúc không gian của prôtêin -Trình bày được chức năng của các loại ARN

Thông hiểu:

- Giải thích được tính đa dạng và đặc thù của ADN

- So sánh được cấu tạo của ADN và ARN

Vận dụng:

- Xác định được trình tự Nu trên 2 mạch của ADN

- Xác định được số Nu, chiều dài, số liên kết photphodieste của phân tử ADN

Vận dụng cao:

- Giải thích hiện tượng thực tế

3TN 1 TN và 1

ý a câu 1

tự luận

2 TN và 1

ý b câu 1

tự luận

Quá trình nhân đôi ADN và quá trình tổng hợp ARN

Nhận biết:

-Trình bày được quá trình tổng hợp ADN, ARN

Thông hiểu:

-So sánh được sự khác nhau giữa quá trình tổng hợp ADN với quá trình tổng hợp ARN

Vận dụng:

-Xác định được trình tự ARN được tổng hợp từ ADN

2 TN

2 Nhiễm

sắc thể Cấu trúc và tính đặc trưng của bộ

NST

Nhận biết:

-Trình bày được tính đặc trưng và cấu trúc của NST

Thông hiểu:

Trang 3

-Giải thích được số lượng NST trong bộ lưỡng bội

không phản ánh trình độ tiến hóa của loài

-Phân biệt được bộ NST đơn bội và bộ NST lưỡng bội

Nguyên phân Nhận biết:

-Trình bày được diễn biến của NST trong các kì của quá trình nguyên phân

Thông hiểu:

-Nêu được bản chất và ý nghĩa của quá trình nguyên phân

Vận dụng :

-Xác định được số NST trong các kì của nguyên phân

-Xác định được số tế bào con tạo ra sau nguyên phân

1TN và 1

Giảm phân Nhận biết:

-Trình bày được diễn biến của NST trong các kì của quá trình giảm phân

Thông hiểu:

-So sánh sự khác nhau cơ bản của quá trình nguyên phân và giảm phân

Vận dụng :

-Xác định được số NST trong các kì của giảm phân -Xác định được số tế bào con tạo ra sau giảm phân

Phát sinh giao tử

và cơ chế xác định

giới tính

Nhận biết:

-Trình bày được quá trình phát sinh giao tử đực và giao tử cái

- Trình bày được cơ chế NST xác định giới tính

Thông hiểu:

-So sánh được sự khác nhau giữa NST thường và NST giới tính

Vận dụng : -Giải thích hiện tượng thực tế

1 TN 1TN và 1

câu 2 ý b

tự luận

1TN

TỔNG

Trang 4

PHÒNG GD ………

TRƯỜNG THCS …….

(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022- 2023 MÔN SINH HỌC LỚP 9

Thời gian: 45 phút, không kể thời gian phát đề

A PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5 điểm).

Câu 1: Cho phân tử ADN có 3000 nuclêôtit, chiều dài phân tử này là

A 4080 A0 B 10200 A0 C 3060 A0 D 5100 A0

Câu 2: Sự tiếp hợp và trao đổi chéo nhiễm sắc thể diễn ra ở kì nào trong giảm phân?

A Kì giữa I B Kì sau I C Kì đầu I D Kì đầu II

Câu 3: Trình tự đơn phân trên một mạch của 1 đoạn phân tử ADN như sau:

– A– A – X– X – G – G – X – A –

Trình tự đơn phân của đoạn mạch còn lại là:

A – A– T – X – G – X – X – A – T – B – T – G – G – X – X – G – T – A –

C – T – T – G – G – X – X – G – T – D – A –A – X –X – G – G – X – A –

Câu 4: Một tế bào mẹ tham gia nguyên phân liên tiếp 3 lần Hỏi số tế bào con được tạo ra

là:

Câu 5: Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa:

A 20 cặp nuclêôtit B 20 nuclêôtit

C 10 nuclêôtit D 30 nuclêôtit

Câu 6: Ở người, có mấy loại trứng và tinh trùng được tạo ra qua giảm phân?

A 1 loại trứng 22A + X và 2 loại tinh trùng 22A + X; 22A +Y

B 2 loại trứng 22A + X; 22A +Y và 2 loại tinh trùng 22A + X; 22A +Y.

C 1 loại trứng 22A + X và 1 loại tinh trùng 22A + X.

D 2 loại trứng 22A + X; 22A +Y và 1 loại tinh trùng và 22A + X.

Mã đề 101

Trang 5

Câu 7: Trong nhân đôi của gen thì nuclêôtit tự do loại G trên mạch khuôn sẽ liên kết với:

A A của môi trường B G của môi trường.

C T của môi trường D X của môi trường.

Câu 8: Sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào của chu kì tế bào?

A Kì sau B Kì trung gian C Kì giữa D Kì cuối

Câu 9: Nhiễm sắc thể phân li về 2 cực tế bào xảy ra ở kì nào trong nguyên phân?

A Kỳ sau B Kỳ đầu C Kỳ giữa D Kỳ cuối.

Câu 10: Chức năng của tARN là gì?

A Tham gia điều hòa các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể

B Là thành phần cấu tạo nên ribôxôm – nơi tổng hợp prôtêin

C Truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của prôtêin cần tổng hợp

D Vận chuyển các axit amin tới nơi tổng hợp prôtêin

Câu 11: Hiện tượng xảy ra trong giảm phân nhưng không có trong nguyên phân là:

A Nhân đôi.

B Co xoắn và tháo xoắn NST.

C Phân li NST về hai cực của tế bào.

D Tiếp hợp giữa 2 NST kép trong từng cặp tương đồng.

Câu 12: Từ 10 noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được

A 10 trứng và 30 thể cực B 30 thể cực.

C 10 trứng D 1 trứng và 3 thể cực.

Câu 13: Từ 5 tế bào sinh trứng của gà giảm phân sẽ tạo ra bao nhiêu trứng?

Câu 14: Một gen có chiều dài 5100 Å Hãy tính số chu kì xoắn của gen.

Câu 15: Bộ NST chứa trong các tế bào con tạo ra sau giảm phân bình thường của tế bào

sinh giao tử lưỡng bội là:

Trang 6

A n B 2n C 3n D 4n

Câu 16: Bộ NST lưỡng bội ở thỏ là 2n=44, trong 8 tinh trùng được tạo thành có bao nhiêu

NST:

Câu 17: Đơn phân của ADN là nuclêôtit gồm 4 loại là:

A A, T, U, X B A, T, G, U C A, T, G, X D A, U, G, X.

Câu 18: Trong các tế bào sinh dưỡng, các NST luôn tồn tại:

A Thành từng chiếc riêng rẽ B Thành từng cặp tương đồng

C Luôn co ngắn D Luôn ở dạng sợi mảnh

Câu 19: Theo nguyên tắc bổ sung về mặt số lượng đơn phân thì trường hợp nào sau đây là

đúng?

C A+X+G=T+A+X D A+T+G=G+X+T.

Câu 20: Loại đơn phân nào dưới đây không tham gia cấu tạo ARN?

A Uraxin B Ađênin C Timin D Guanin.

-B PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm)

Một đoạn mạch ADN (gen) có cấu trúc như sau:

-A-G-T-X-X-T-A-T-G-X-G-G-G-X-A-T-A-X-X-T-a Hãy viết trình tự các đơn phân của mạch còn lại của gen

b Tính số nucleotit từng loại của gen

Câu 2 : (3,5 điểm)

a Nêu những diễn biến cơ bản của NST qua các kì nguyên phân?

b Sinh con trai hay con gái do bố hay mẹ quyết định? Vì sao?

c Ruồi giấm có 2n=8 Một tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân 2 thì tế bào đó có bao nhiêu NST đơn?

Trang 7

- HẾT

-A PHẦN CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (5 điểm).

Câu 1: Cho phân tử ADN có 3000 nuclêôtit, chiều dài phân tử này là

A 4080 A0 B 5100 A0 C 10200 A0 D 3060 A0

Câu 2: Theo nguyên tắc bổ sung về mặt số lượng đơn phân thì trường hợp nào sau đây là

đúng?

C A+X+G=T+A+X D A+T+G=G+X+T.

Câu 3: Đơn phân của ADN là nuclêôtit gồm 4 loại là:

A A, T, U, X B A, T, G, U C A, T, G, X D A, U, G, X.

Câu 4: Một gen có chiều dài 5100 Å Hãy tính số chu kì xoắn của gen.

A 119 B 150 C 105 D 210

Câu 5: Trình tự đơn phân trên một mạch của 1 đoạn phân tử ADN như sau:

– A– A – X– X – G – G – X – A –

Trình tự đơn phân của đoạn mạch còn lại là:

A – T – G – G – X – X – G – T – A – B – A –A – X –X – G – G – X – A –

PHÒNG GD ……….

TRƯỜNG THCS ………….

(Đề gồm có 02 trang)

ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2022- 2023 MÔN SINH HỌC LỚP 9

Thời gian: 45 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 8

C – A– T – X – G – X – X – A – T – D – T – T – G – G – X – X – G – T – Câu 6: Bộ NST lưỡng bội ở thỏ là 2n=44, trong 8 tinh trùng được tạo thành có bao nhiêu

NST:

Câu 7: Một tế bào mẹ tham gia nguyên phân liên tiếp 3 lần Hỏi số tế bào con được tạo ra

là:

Câu 8: Trong các tế bào sinh dưỡng, các NST luôn tồn tại:

A Luôn ở dạng sợi mảnh B Luôn co ngắn

C Thành từng cặp tương đồng D Thành từng chiếc riêng rẽ

Câu 9: Chức năng của tARN là gì?

A Tham gia điều hòa các quá trình trao đổi chất trong tế bào và cơ thể

B Là thành phần cấu tạo nên ribôxôm – nơi tổng hợp prôtêin

C Truyền đạt thông tin quy định cấu trúc của prôtêin cần tổng hợp

D Vận chuyển các axit amin tới nơi tổng hợp prôtêin

Câu 10: Ở người, có mấy loại trứng và tinh trùng được tạo ra qua giảm phân?

A 1 loại trứng 22A + X và 1 loại tinh trùng 22A + X.

B 2 loại trứng 22A + X; 22A +Y và 2 loại tinh trùng 22A + X; 22A +Y

C 2 loại trứng 22A + X; 22A +Y và 1 loại tinh trùng và 22A + X.

D 1 loại trứng 22A + X và 2 loại tinh trùng 22A + X; 22A +Y.

Câu 11: Từ 10 noãn bào bậc I trải qua quá trình giảm phân sẽ tạo ra được

A 10 trứng và 30 thể cực B 30 thể cực.

C 10 trứng D 1 trứng và 3 thể cực.

Câu 12: Sự tiếp hợp và trao đổi chéo nhiễm sắc thể diễn ra ở kì nào trong giảm phân?

A Kì đầu I B Kì sau I C Kì đầu II D Kì giữa I

Câu 13: Trong nhân đôi của gen thì nuclêôtit tự do loại G trên mạch khuôn sẽ liên kết với:

A X của môi trường B T của môi trường.

Trang 9

C A của môi trường D G của môi trường.

Câu 14: Bộ NST chứa trong các tế bào con tạo ra sau giảm phân bình thường của tế bào

sinh giao tử lưỡng bội là:

Câu 15: Hiện tượng xảy ra trong giảm phân nhưng không có trong nguyên phân là:

A Phân li NST về hai cực của tế bào.

B Tiếp hợp giữa 2 NST kép trong từng cặp tương đồng.

C Nhân đôi.

D Co xoắn và tháo xoắn NST.

Câu 16: Từ 5 tế bào sinh trứng của gà giảm phân sẽ tạo ra bao nhiêu trứng?

Câu 17: Sự tự nhân đôi của NST diễn ra ở kì nào của chu kì tế bào?

A Kì trung gian B Kì cuối C Kì sau D Kì giữa

Câu 18: Loại đơn phân nào dưới đây không tham gia cấu tạo ARN?

A Uraxin B Ađênin C Timin D Guanin.

Câu 19: Mỗi vòng xoắn của phân tử ADN có chứa:

A 10 nuclêôtit B 30 nuclêôtit

Câu 20: Nhiễm sắc thể phân li về 2 cực tế bào xảy ra ở kì nào trong nguyên phân?

A Kỳ đầu B Kỳ giữa C Kỳ cuối D Kỳ sau.

-B PHẦN CÂU HỎI TỰ LUẬN (5 điểm)

Câu 1: (1,5 điểm)

Một đoạn mạch ADN (gen) có cấu trúc như sau:

-A-G-T-X-X-T-A-T-G-X-G-G-G-X-A-T-A-X-X-T-a Hãy viết trình tự các đơn phân của mạch còn lại của gen

b Tính số nucleotit từng loại của gen

Trang 10

Câu 2 : (3,5 điểm)

a Nêu những diễn biến cơ bản của NST qua các kì nguyên phân?

b Sinh con trai hay con gái do bố hay mẹ quyết định? Vì sao?

c Ruồi giấm có 2n=8 Một tế bào của ruồi giấm đang ở kì sau của giảm phân 2 thì tế bào đó có bao nhiêu NST đơn?

- HẾT

-HƯỚNG DẪN CHẤM KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ 1 NĂM HỌC 2022 - 2023 MÔN: SINH HỌC 9

A TRẮC NGHIỆM Mỗi câu đúng cho 0,25đ

Trang 11

Câu 6 B Câu 6 A

B TỰ LUẬN

Câu 1   :

Trang 12

a Trình tự các đơn phân trong mạch còn lại của gen là : (1đ)

-

b Số nu từng loại của gen là : A=T=9 Nu ; G=X=11 nu (0.5đ)

Câu 2   :

a Những diễn biến cơ bản của NST qua nguyên phân

.

a.

(2

điểm

)

- Kì trung gian: NST ở dạng sợi mảnh, duỗi xoắn Cuối kì

NST nhân đôi và trở thành NST kép gồm 2 sợi cromatit dính

với nhau ở tâm động

- Kì đầu: Các NST kép bắt đầu đóng xoắn, co ngắn dần lại

và có hình thái rõ rệt

- Kì giữa: Các NST kép đóng xoắn cực đại và tập trung

thành một hàng trên mặt phẳng xích đạo của thoi phân bào

- Kì sau: Mỗi NST kép trong tế bào tách nhau ở tâm động

thành 2 NST đơn phân li về 2 cực nhờ sự co rút của sợi tơ

thuộc thoi phân bào

- Kì cuối: Các NST ở tế bào con duỗi xoắn, dài ra ở dạng sợi

mảnh

0.5 0.25 0.5

0 5 0.25

b

c

- Do bố quyết định Vì sinh con trai hay con gái phụ thuộc

vào tinh trùng của bố là X hoặc Y.

- Ở kì sau của giảm phân II thì tế bào ruồi giấm đó có số

NST đơn là 8

1,0 0,5

Ngày đăng: 14/02/2023, 14:19

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w