KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II MÔN TOÁN LỚP 4 ĐỀ 1 PHẦN I TRẮC NGHIỆM Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng 1 Các phân số sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là A B C D 2 Số thích hợp để viết và.
Trang 1ĐỀ 1 PHẦN I TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
1 Các phân số:
4 7; 54; 33; 57 sắp xếp theo thứ tự từ bé đến lớn là: A 5 4; 33; 57; 47 B 4 7; 54; 33; 57 C 3 3; 47; 54; 57 D 4 7; 57; 33; 54 2 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm để 5m28dm2 = cm2 là: A 58 B 50800 C 580 D 5008 3 Hình bình hành có diện tích là m2, chiều cao m Độ dài đáy của hình đó là: A m B m C 1m D 9 24 m 4 Phân số nào dưới đây biểu diễn phần tô đậm của hình bên:
A B C D 5 3 5của 135 là: A 27 B 81 C 225 D 45 PHẦN II TỰ LUẬN Bài 1 Tính: a) 3 4×(5 6+ 23)=
b) 3 2− 23:2 =
Bài 2 Tìm x:
Trang 2
Bài 3 Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 18m và chiều rộng bằng chiều dài Tính diện tích của mảnh vườn Bài giải Bài 4 Tính bằng cách thuận tiện nhất a 2 5×34× 56: 34=
b 132×145+100 145×133−45 =
Trang 3
PHẦN I TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng từ câu 1 đến câu 5:
Câu 1 Trong các số: 105; 5643; 2718; 345 số nào chia hết cho 2?
Câu 4 Giá trị của biểu thức 125 x 2 + 36 x2 là:
A 572 B 322 C 233 D 286
Câu 5 Số thích hợp để viết vào chỗ chấm:
A 10025 B 125 C 1025 D 12500b) 3 giờ 15 phút = phút
Trang 4b) Đoạn thẳng vuông góc với ED là
Câu 9 Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 36 m Chiều rộng bằng
4
dài
a) Tính chu vi của thửa ruộng đó
b) Tính diện tích của thửa ruộng đó
Bài giải
Câu 10 Tổng của hai số là 30 Tìm hai số đó, biết số lớn gấp đôi số bé?
Bài giải
Trang 5b) Tìm X: X + 295 = 45 x 11
Câu 4 Hai lớp 4A và 4B thu gom được tất cả 250 ki-lô-gam giấy vụn Lớp 4A thu
gom được nhiều hơn lớp 4B là 20 ki-lô-gam giấy vụn Hỏi lớp 4A thu gom được
nhiêu ki-lô-gam giấy vụn ?
Câu 8 Bà hơn cháu 60 tuổi Biết tuổi cháu bằng
1
Trang 6Bài giải
Câu 9 Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài 15m, chiều rộng bằng
2
cả mảnh vườn đó người ta thu được bao nhiêu ki - lô - gam cà chua?
Bài giải
Câu 10 Tính bằng cách thuận tiện nhất:
(36 + 54) x 7 + 7 x 9 + 7
Bài giải
Trang 7PHẦN I TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Bài 1. Khoanh tròn chữ cái trước câu trả lời đúng:
Trang 8Bài 4 Một lớp có 35 học sinh, trong đó số học sinh trai bằng
3
lớp đó có bao nhiêu học sinh trai, bao nhiêu học sinh gái?
thu hoạch được bao nhiêu tạ thóc?
Bài giải
Bài 6: Hiện nay tuổi cháu kém tổng số tuổi của ông và bố là 86 tuổi, tuổi ông hơn
tuổi bố 28 tuổi Tính tuổi của mỗi người hiện nay, biết tổng số tuổi của ông, bố vàcháu là 98 tuổi
Bài giải
Trang 10ĐỀ 5 PHẦN I TRẮC NGHIỆM.
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng:
1 Phân số lớn nhất trong các phân số sau là:
9 Hình bình hành có độ dài đáy là 20 cm,chiều cao bằng
1
10 Một hình thoi có độ dài đường chéo thứ nhất là 8cm , đường chéo thứ 2 hơn
11 Các phân số viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
Trang 12ĐỀ 6 PHẦN I TRẮC NGHIỆM
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Trang 13a) x -
15
2 5
Bài 3
Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 72m và chiều rộng bằng
2
2
thu hoạch được bao nhiêu thóc ?
Bài giải
Bài 4 Tính bằng cách hợp lí nhất:
1 3
Trang 14ĐỀ 7 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM.
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1 1 giờ 15 phút = phút
Câu 2 Số thích hợp để viết vào ô trống của
15 21
b Nối hai điểm A và C, D và B ta có độ dài lần lượt là
A
B D
Trang 15a Tính chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn
b Tính diện tích của mảnh vườn
Bài giải
ĐỀ 8 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM.
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng Bài 1 Phân số bằng phân số
Bài 2 Phân số nào đây là phân số tối giản: (0,5 điểm)
Bài 3 Hình vuông có cạnh 12cm Vậy diện hình vuông là: ( 0,5 điểm)
Bài 4 Số nào vừa chia hết cho 3, vừa chia hết cho 5 là: ( 0,5 điểm)
Trang 16Bài 5 4 giờ 24 phút = phút ( 0,5 điểm)
Bài 6 Cho các phân số
Bài giải
Trang 17Bài 5 Hiệu của hai số là số lớn nhất có hai chữ số Số bé bằng3+ 56 số lớn
Tìm 2 số đó?
Bài giải
ĐỀ 9 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM.
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng Câu 1: 2 giờ 25 phút = phút
PHẦN II: TỰ LUẬN.
Trang 18Câu 1: Tìm x biết: (1 điểm)
a
2
3
4 × x = 92;
……… ………
……… ………
……… ………
Câu 2: Tính : (2 điểm) a 4 3 + 56 ; c 5 4 × 4 ; ……… ………
……… ………
……… ………
b. 6 5 − 49; d 2 5 : 35 ; ………
……… ………
……… ………
……… ………
……… ………
Câu 3: (1 điểm) a Nêu tên từng cặp cạnh song song với nhau trong hình bên: ………
b Nối hai điểm A và C, D và B ta có độ dài lần lượt là 27cm và 36 cm Tính diện tích hình đó
Câu 4: Một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài hơn chiều rộng 36 mét và chiều
rộng bằng
2
a Tính chiều dài, chiều rộng của mảnh vườn
b Tính diện tích của mảnh vườn (2 điểm)
Bài giải
C
A
B D
Trang 19Câu 5: Tìm một số biết 3 24 của số đó là 155 (1 điểm)
Bài giải
Trang 20ĐỀ 10 PHẦN I: TRẮC NGHIỆM.
Hãy khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng
Câu 1 Số “Hai trăm tám mươi mốt nghìn bảy trăm tám mươi”được viếtlà:
Câu 3 Phép chia 43 659 : 63 có thương là:
Câu 7 Viết tiếp vào chỗ chấm để có câu trả lời đúng nhất:
Để lát nền một phòng học hình chữ nhật, người ta dùng loại gạch men hình vuông cócạnh 20 cm Hỏi cần bao nhiêu viên gạch để lát kín phòng học đó, biết rằng nềnphòng học có chiều rộng 5m, chiều dài 8m và phần mạch vữa không đáng kể?
Trả lời: Người ta phải dùng ……… viên gạch để lát kín phòng học trên.
PHẦN II: TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Trang 21Thửa ruộng thứ nhất thu hoạch được 1070 ki-lô gam thóc Thửa ruộng thứ hai thu hoạc được nhiều hơn thửa ruộng thứ nhất 386 ki - lô gam thóc Hỏi trung bình mỗi thửa ruộng thu hoạch được bao nhiêu ki - lô - gam thóc?
Bài giải
Câu 10: (1 điểm) Tìm X biết:
x x 2 + x x 3 + x x 4 + x = 2130
………
………
………
………