UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾSỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TOÁN – LỚP 1 ÔN TẬP, HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM Giáo viên giảng dạy: Hoàng Thị Thu Cúc Đơn vị công tác: Trường Tiểu họ
Trang 1UỶ BAN NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TOÁN – LỚP 1
ÔN TẬP, HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM
Giáo viên giảng dạy: Hoàng Thị Thu Cúc Đơn vị công tác: Trường Tiểu học Vĩnh Ninh – Thành phố Huế
Trang 2Chuẩn bị:
Trang 3ÔN TẬP, HƯỚNG DẪN LÀM BÀI KIỂM TRA CUỐI NĂM
Trang 4Yêu cầu cần đạt
Ôn tập các kiến thức đã học
Vận dụng các kiến thức, kĩ năng đã học để thực hiện
các dạng bài tập
Phát triển các năng lực toán học
Trang 6Câu 1: Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
a) Số chín mươi lăm viết là:
A 59
B 99
C 95
b) Số nào lớn nhất trong các số dưới đây?
A 98
B 89
C 90
Trang 7Câu 2: Số?
30 40 50 ? 70
A 60
B 70
C 80
Trang 8Câu 3: Hình bên có:
A 5 hình vuông
B 4 hình vuông
C 3 hình vuông
Trang 9Câu 4: Số gồm 7 chục và 8 đơn vị được viết là:
A 87
B 78
C 70
Trang 10Câu 5: Đồng hồ chỉ mấy giờ?
………6 giờ ………8 giờ
Trang 11Câu 6: Đặt tính rồi tính
50 + 16 31 + 7 89 – 32 76 –
5
Trang 12Câu 6: Đặt tính ǟē
tính
50 + 16 31 + 7 89 – 32 76 –
5 50
+
16
66
31 +
7 38
89 –
32 57
76 –
5 71
Trang 13Câu 7: Tính
a) 87 – 30 + 2 = …
b) 50cm + 27cm – 6cm = ……….
57
59
77cm
71cm
Trang 14Câu 8: Điền dấu >, <, = ?
16 18 < 52 + 20 70
72
>
30 50 < 58 – 48 10
10
=
Trang 15Câu 9: Cho các số: 53, 12, 35, 89
a) Viết các số theo thứ tự từ lớn đến bé:
………
b) Viết các số theo thứ tự từ bé đến lớn:
………
89,53,35,12
12,35,53,89
Trang 16Câu 10: Đức có 78 viên bi, Đức cho bạn 34 viên bi Hỏi Đức còn lại bao nhiêu viên bi?
Trả lời: Đức còn lại viên bi.
=
?
34
-78
44
4 4
Trang 17<
>
=
=
Trang 18CHÚC CÁC EM LÀM BÀI KIỂM TRA ĐẠT KẾT QUẢ TỐT!
Trang 19Chào tạm biệt
và hẹn gặp
lại!