1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giải sgk toán 7 bài (13)

5 9 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Bài 4: Đơn thức đồng dạng
Tác giả Lê Văn Hưu
Trường học Trường Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giáo trình
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 427,23 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài 4 Đơn thức đồng dạng Câu hỏi 1 trang 33 Toán lớp 7 Tập 2 Cho đơn thức 3x2 yz a) Hãy viết ba đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho b) Hãy viết ba đơn thức có phần biến khác phần[.]

Trang 1

Bài 4: Đơn thức đồng dạng Câu hỏi 1 trang 33 Toán lớp 7 Tập 2: Cho đơn thức 3x2 yz

a) Hãy viết ba đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho

b) Hãy viết ba đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã cho

Lời giải:

Phần biến của đơn thức 3x2 yz là x2 yz

Nên ta có:

a) Ba đơn thức có phần biến giống phần biến của đơn thức đã cho là: – 9x2yz; 0,5x2yz; 8x2 yz

b) Ba đơn thức có phần biến khác phần biến của đơn thức đã cho là: 2xyz

5 y2 z; – 14x3 z2

Câu hỏi 2 trang 33 Toán lớp 7 Tập 2: Ai đúng ? Khi thảo luận nhóm, bạn Sơn

nói: “0,9xy2 và 0,9x2y là hai đơn thức đồng dạng”

Bạn Phúc nói: “Hai đơn thức trên không đồng dạng” Ý kiến của em ?

Lời giải:

Phần biến của đơn thức 0,9xy2 là xy2

Phần biến của đơn thức 0,9x2 y là x2 y

Phần biến của hai đơn thức khác nhau nên hai đơn thức đó không đồng dạng Vậy bạn Phúc nói đúng, bạn Sơn nói sai

Câu hỏi 3 trang 34 Toán lớp 7 Tập 2: Hãy tìm tổng của ba đơn thức: xy3; 5xy3 và –7xy3

Lời giải:

Ta có: xy3 + 5xy3 + (–7xy3) = (1 + 5 – 7) xy3 = – xy3

Trang 2

Vậy tìm tổng của ba đơn thức: xy3; 5xy3 và –7xy3 là – xy3

Bài tập

Bài 15 trang 34 Toán lớp 7 Tập 2: Xếp các đơn thức sau thành từng nhóm các

đơn thức đồng dạng:

2

5

x y

2; 1x y2

2

 ; – 2xy2; x2y; 1xy2

2

2

x y 5

Lời giải:

Các nhóm đơn thức đồng dạng là:

Nhóm 1: 5x y2

2

1

x y 2

 ; x2y; 2x y2

5

Nhóm 2: xy2; – 2xy2; 1xy2

Vì nhóm 1 có phần biến chung là: x2y, nhóm 2 có phần biến chung là: xy2

Còn lại đơn thức xy (có phần biến là xy) không đồng dạng với các đơn thức nào đã cho

Bài 16 trang 34 Toán lớp 7 Tập 2: Tìm tổng của ba đơn thức: 25xy2; 55xy2 và 75xy2

Lời giải:

Tổng của ba đơn thức là:

25xy2 + 55xy2 + 75 xy2 = (25 + 55 + 75)xy2 = 155xy2

Bài 17 trang 35 Toán lớp 7 Tập 2: Tính giá trị của biểu thức sau tại x = 1 và y =

– 1:

Lời giải:

Trang 3

Ta có: 1 5 3 5 5 1 3 5 3 5

Thay x = 1 và y = – 1 vào biểu thức đã cho sau khi rút gọn ta có:

5

.1 ( 1)

Vậy giá trị của biểu thức đã cho tại x = 1 và y = – 1 là 3

4

Bài 18 trang 35 Toán lớp 7 Tập 2: Đố:

Tên của tác giả cuốn Đại Việt sử kí dưới thời vua Trần Nhân Tông được đặt cho một đường phố của thủ đô Hà Nội Em sẽ biết tên tác giả đó bằng cách tính các tổng

và hiệu dưới đây rồi viết chữ tương ứng vào ô dưới kết quả đơn thức cho trong bảng sau:

V: 2x2 3x2 1x2

2

N: 1x2 x2

2

H: xy – 3xy + 5xy

Ă: 7y2z3 + (– 7y2z3)

Ư: 5xy 1xy xy

3

U: – 6x2y – 6x2y Ê: 3xy2 – (– 3xy2)

L: 1x2 1x2

Trang 4

Lời giải:

Trước hết ta thu gọn các đơn thức đồng dạng để xác định mỗi chữ cái tương ứng với kết quả nào trong ô trống của bảng

V: 2x2 3x2 1x2 2 3 1 x2 9x2

N: 1x2 x2 1 1 x2 1x2

H: xy – 3xy + 5xy = (1 – 3 + 5 )xy = 3xy

Ă: 7y2z3 + (– 7y2z3) = 0

Ư: 5xy 1xy xy 5 1 1 xy 17xy

U: – 6x2y – 6x2y = (– 6 – 6) x2y = – 12x2y

Ê: 3xy2 – (– 3xy2) = (3 + 3)xy2 = 6xy2

L: 1x2 1x2 1 1 x2 2x2

Sau đó điền chữ cái vào ô tương ứng ta được:

Trang 5

Vậy tên tác giả cuốn Đại Việt sử kí là LÊ VĂN HƯU

Ngày đăng: 08/02/2023, 11:27

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm