Thực hành phát âm: âm /S/ \ Trong bài viết trước, chuyên mục luyện nói tiếng Anh -Global Education đã giới thiệu cho các bạn cách phát âm âm /s/ và hôm nay chúng ta hãy cùng thực hành v
Trang 1Thực hành phát âm: âm /S/ \
Trong bài viết trước, chuyên mục luyện nói tiếng Anh -Global Education đã giới thiệu cho các bạn cách phát
âm âm /s/ và hôm nay chúng ta hãy cùng thực hành với
âm /s/ để có sự so sánh giữa 2 âm này
Âm / / giống như cách phát âm khi mà bạn muốn nhắc nhở ai đó im lặng Tuy nhiên, về mặt âm vị học, âm / / là âm xát, răng vòm (vòm miệng-chân răng), vô thanh (Voiceless palato-alveolar fricative) Gọi là
âm vòm miệng - chân răng là bởi lẽ điểm xuất phát của chúng là nửa vòm, nửa răng Để tạo ra âm / /, đầu tiên, hãy nói /s/ , và làm cho lưỡi lùi lại, nâng lên, đụng sâu vào trong hơn một chút, tạo ra âm / / Khí thoát ra lối dọc theo tâm lưỡi như âm /s/ nhưng lối thoát rộng hơn một ít
Về vị trí, âm / / có các vị trí sau:
- Vị trí đầu của từ:
Ví dụ: Ship, Sheep, Shoulder, Sure, Shoe
Trang 2- Vị trí giữa của từ:
Ví dụ: Nation, Organization, Construction, Fashion
- Vị trí cuối của từ:
Ví dụ: Fish, Dish, Rush, Push
- Cả vị trí đầu và cuối của từ:
Ví dụ: Shush
Sau đây là một số ví dụ các từ có chứa phụ âm / /, mời các bạn thực hành bằng cách nghe và nhắc lại!
h
Fi
sh
Ash Sugar
Cặp âm /s/ và / / tương đối là giống nhau Vậy làm thế nào để phân biệt chúng Mời các bạn nhìn vào 2 hình ảnh sau để có sự so sánh về hình dạng của môi khi phát âm /s/ và / /, đồng thời nghe audio để phân biệt: (lưu ý: mỗi âm sẽ được nhắc lại 3 lần)
Trang 3/s/
Mời các bạn thực hành để có sự so sánh toàn diện về 2 âm trên
Từ vựng Phiên
âm
Từ vựng
Phiên
âm Ship /∫ip/ Sip /sip/
Show /∫ou/ So /sou/
Shy /∫ai/ Sigh /sai/
Chauffeur /'∫oufə/ Sofa /'soufə/
Shock /∫ k/ Sock /s k/
Giờ thì các bạn có thể nhận biết được cách đọc 2 âm /s/ và/ / rồi chứ? Hãy kiểm chứng qua bài tập nhỏ dưới đây nhé!
Mời các bạn nghe audio sau và chọn từ in nghiêng được phát âm trong câu:
1 I think she/sea is coming tomorrow
Trang 42 Please take a sip/sheep of my special tea
3 The car seat/sheet is really hard
4 Could you shine/sign my shoes
5 Cathy spilled coffee on my new suit/shoot
Key:
1 I think she/sea is coming tomorrow
2 Please take a sip/sheep of my special tea
3 The car seat/sheet is really hard
4 Could you shine/sign my shoes
5 Cathy spilled coffee on my new suit/shoot
Các bạn chắc hẳn đã quen và không cảm thấy khó khăn nữa khi phát âm
âm / /chứ ? Hãy dành thời gian cho việc luyện nói thường xuyên các bạn nhé!