1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề Sự điện ly cơ bản Hóa học 11 Bài tập chương sự điện ly (buổi 1)

18 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước dung dịch tạo thành không dẫn được điện A.. Dãy gồm các chất mà dung dịch của nó trong nước không làm thay đổi màu quỳ tím là: A.. Dãy gồm các chấ

Trang 1

Đ inh Công

ưu hoa

̀ng

Đinh Công Đồng sđt: 0986560614 mail: dong7883@gmail.com

Bài tập chương sự điện ly (buổi 1)

1 sự điện ly

Tự luận

Câu 1 Viết phương trình điện ly các chất sau

a/ HNO3 , KOH, Ba(OH)2 , FeCl3 , CuSO4 , Al2(SO4)3 , Mg(NO3)2 , K2SO4 , FeSO4 Al2(SO4)3, Pb(NO3)2, Na3PO4, NH4H2PO4, HClO, KClO3 , (NH4)2SO4 , NaHCO3 , K2SO3 , (CH3COO)2Cu, Na3PO4 , CaBr2

b/ Viết phương trình điện ly của các đa axit: H2CO3 , H2S, H2SO4 , H2SO3 , H3PO4 , H2S, H2MnO4 ,

Câu 2 Cho các chất sau: AgNO3, HClO4, KOH, CH3COOH, H2SO4, Fe(OH)3, HgCl2, đường sacarozơ,

Ba(OH)2, H3PO4, HClO, HNO3, Cu(OH)2, đường glucozơ, HF, H2SO3, H2S, HBr, Al2(SO4)3, C6H6, CaO Hãy chỉ ra:

a) Chất không điện li

b) Chất điện li yếu

c) Viết phương trình điện li của chất điện li

Bài 2 Cho các dung dịch sau (có cùng nồng độ mol/lít): NaOH, HF, BaCl2, Al2(SO4)3, ancol etylic Hãy sắp xếp chúng theo thứ tự tăng dần độ dẫn điện

Trắc nghiệm

Câu 1 Sự điện li là quá trình

A Hoàn tan một chất trong nước tạo thành dung dịch B phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện

C Phân li một chất trong nước ra ion D oxi hóa – khử

Câu 2 Chất nào sau đây là chất điện li

A CH4 B C2H5OH C HCl D C6H6

Câu 3 Chất nào sau đây khi hòa tan vào nước dung dịch tạo thành không dẫn được điện

A H2SO4 B KOH C C2H5OH D AgNO3

Câu 4 Cho dãy các chất KAl(SO4)2.12H2O; C2H6OH; C12H22O11; CH3COOH; Ca(OH)2; CH3COONH4 Số chấ điện li là

Câu 5 Dãy gồm các chất điện li mạnh là

A NaCl, AgCl, KOH B H2SO3, NaOH, BaCl2 C NaHCO3, Ba(OH)2, HCl D H2SO4, Cu(OH)2,AgNO3

Câu 6 Cho các chất: KOH, NaBr, AgNO3, HNO2, BaSO4, CuSO4, HNO3 Số chất điện li mạnh trong dãy trên là

Câu 7 Dãy gồm các chất điện li yếu là

A H2O, CH3COOH, CuSO4, NH3 B CH3COOH, NaNO3, NH3

C H2O, Ba(OH)2, NaNO3, CuSO4 D H2O, CH3COOH, NH3

Câu 8 Dãy gồm tất cả các chất điện li mạnh là

A KNO3, PbCl2, Ca(HCO3)2, Na2S, NH4Cl B KNO3, HClO4, CaCl2, Na2CO3, CuSO4

C KHSO4, HClO4, Na2S, CH3COONa, NH4Cl D KOH, HClO4, NaHSO4, Ca(HCO3)2, NH3

Câu 9 Phương trình điện li nào sau đây viết đúng

A H2SO4  H+ + SO42- B A H2SO4  2H+ + HSO4-

C A H2SO4  H+ + 2SO42- D A H2SO4  2H+ + SO42-

Câu 10 Phương trình điện li nào sau đây là đúng

A NaOH  Na+ + O2- B KOH  Na+ + OH- C Ca(OH)2  Ca2+ + OH- D Ca(OH)2  Ca2+ + 2OH

-Câu 11 Phương trình điện li nào sau đây không đúng

A NaCl  Na+ + Cl- B BaSO4  Ba2+ + SO42- C Na2SO4  2Na+ + SO42- D CaCl2  Ca2+ +2Cl

-Câu 12 Phương trình điện li nào sau đây là đúng

A NaOH Na+ + OH- B Na2SO4 2Na+ + SO4

2-C BaSO4 Ba2+ + SO42- D HClO H+ + ClO

-Câu 13 Đối với dd CH3COOH 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì

A.[H+]>[CH3COO-] B [H+]<0,1M C.[H+]<[CH3COO-] D.[H+]=0,1M

Trang 2

Đ inh Công

ưu hoa

̀ng

Đinh Công Đồng sđt: 0986560614 mail: dong7883@gmail.com

Câu 14 Đối với dd HNO3 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì

A [H+]=0,1M B [H+]>[NO3-] C.[H+]<0,1M D.[H+]<[NO3-]

Câu 15 Các dd sau đây có cùng nồng độ 0,1 M, dd nào dẫn điện kém nhất

A.HBr B HI C HCl D HF

Câu 16 Chất nào sau đây không dẫn điện được

A.KCl(r) B CaCl2(nc) C.HBr trong nước D.NaOH(nc)

Câu 17 NaF trong trường hợp náo dưới đây không dẫn điện được ?

A NaF(nc) B Dd NaF và NaOH C NaF(r) D.NaF trong nước

Câu 18 Chất nào sau đây không dẫn điện được

A C2H5OH B CaCl2 (nc) C NaOH (nc) D HBr trong nước

Câu 19 Nồng độ mol của ion dương trong dung dịch H2SO4 1M là

A 1M B 2M C 0,1M D 0,2M

Câu 20 Nồng độ mol của ion âm trong dung dịch Ba(OH)2 0,5M là

A 0,5M B 1M C 2M D kết quả khác

Câu 21 Tổng nồng độ mol của dung dịch Na3PO4 1M là

A 1M B 2M C 3M D 4M

Câu 22 Dung dịch chất điện li dẫn điện được là do trong dd có chứa:

A Các electron chuyển động tự do B Các cation và anion chuyển động tự do

C Các ion H+ và OH- chuyển động tự do D Các ion được gắn cố định tại các nút mạng

Câu 23 Các dung dịch sau đây có cùng nồng độ mol, dung dịch nào dẫn điện tốt nhất ?

A NH4NO3 B Al2(SO4)3 C H2SO4 D Ca(OH)2

Câu 24 Chất nào sau đây không dẫn điện?

A KCl rắn, khan B CaCl2 nóng chảy C NaOH nóng chảy D HBr hòa tan trong nước

Câu 25 Câu nào sau đây đúng khi nói về sự điện li?

A Sự điện li là sự hoà tan một chất vào nước thành dung dịch

B Sự điện li là sự phân li một chất dưới tác dụng của dòng điện

C Sự điện li là sự phân li một chất thành ion khi tan trong nước hay ở trạng thái nóng chảy

D Sự điện li là quá trình oxi hoá - khử

2 axit- bazo- muối

Câu 1 Theo Areniut thì chất nào sau đây không phải axit

A HCl B HNO3 C CH4 D H2SO4

Câu 2 Theo Areniut thì chất nào sau đây không phải bazo

A NaOH B Ca(OH)2 C C6H5OH D KOH

Câu 3 Hidroxit nào sau đây lưỡng tính

A NaOH B Mg(OH)2 C Al(OH)3 D KOH

Câu 4 Hidroxit nào sau đây không lưỡng tính

A Al(OH)3 B Zn(OH)2 C Cu(OH)2 D Fe(OH)3

Câu 5 Theo thuyết A-re-ni-ut, kết luận nào sau đây là đúng

A Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazo

B Một hợp chất có khả nặng phân li ra cation H+ trong nước là axit

C Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidro là axit

D Một bazo không nhất thiết phải có OH trong phân tử

Câu 6 Có bao nhiêu chất lưỡng tính trong các chất sau: Cu(OH)2, Fe(OH)3, Al(OH)3, Zn(OH)2, Cr(OH)3, Pb(OH)2, Sn(OH)2, NaOH, Cr(OH)2

Câu 7 Hòa tan H3PO4, HCl, NaHSO4, NH4Cl, K2SO4, Al(OH)3 vào nước có tất cả bao nhiêu phương trinh điện

ly có thể viết được

Trang 3

Đ inh Công

ưu hoa

̀ng

Đinh Công Đồng sđt: 0986560614 mail: dong7883@gmail.com

Bài tập chương sự điện ly (buổi 2)

3 pH của dung dịch

Câu 1 Tích số ion của nước là

A 10-14 B 10-12 C 10-11 D 10-7

Câu 2 Số nhận xét hoàn toàn đúng trong các nhận xét sau là bao nhiêu

a Môi trường axit có pH<7 b Môi trường axit có [H+] < 10-7

c Môi trường bazo có pH<7 d Môi trường bazo có [H+]> 10-7

e môi trường trung tính có pH = 7 f môi trường trung tính có [H+] = 10-7

Câu 3 Một dung dịch có [OH-] = 2,5.10-10 M Môi trường của dung dịch là:

A Axit B Kiềm C Trung tính D Không xác định được

Câu 4 Trong dung dịch HCl 0,01M, tích số ion của nước là

A > 10-14 B < 10-14 C = 10-14 D không xác định được

Câu 5 Nông độ của ion H+ trong dung dịch HCl 0,1M là

A 0,1M B 10-13M C 0,01M D kết quả khác

Câu 6 Nồng độ của ion OH- trong dung dịch HCl 0,1M là

A 0,1M B 10-13M C 0,01M D kết quả khác

Câu 7 Nồng độ của ion H+ trong dung dịch NaOH 0,1M là

A 0,1M B 10-13M C 0,01M D kết quả khác

Câu 8 Nồng độ của ion OH- trong dung dịch NaOH 0,1M là

A 0,1M B 10-13M C 0,01M D kết quả khác

Câu 9 Một dung dịch có [OH-] = 4,2.10-3M, đánh giá nào dưới đây là đúng

A pH = 3 B pH = 4 C pH < 3 D pH >4

Câu 10 Một dung dịch có pH = 5, đánh giá nào dưới đây là đúng

A [H+] = 2.10-5 M B [H+] = 5.10-4 M C [H+] = 1.10-5 M D [H+] = 1.10-4 M

Câu 11 pH của dung dịch chứa 1,46g HCl trong 400ml dung dịch là

Câu 12 pH của dung dịch tạo thành khi trộn 100ml dung dịch HCl 1M với 400ml dung HCl 2,25M là

A 1 B 0,1 C 0,3 D 0,2

Câu 13 pH của dung dịch tạo thành sau khi trộn 100ml dung dịch HCl 1M với 400ml dung dịch NaOH

0,375M là

Câu 14 Giá trị tích số ion của nước phụ thuộc vào

A áp suất B Nhiệt độ C sự có mặt của axit hòa tan D sự có mặt của bazo hòa tan

Câu 15 Hòa tan một axit vào nước ở 25oC kết quả là

A [H+] < [OH-] B [H+] = [OH-] C [H+] > [OH-] D [H+].[OH-] > 10-14

Câu 16 Dung dịch của một bazo ở 25oC có

A [H+] = 10-7 B [H+] < 10-7 C [H+] > 10-7 D [H+].[OH-] > 10-14

Câu 17 Một mẫu nước có pH = 4,82 Vậy nồng độ H+ trong đó là

A [H+] = 10-4M B [H+] = 10-5M C [H+] > 10-5M D [H+] < 10-5M

Câu 18 Dung dịch axit mạnh H2SO4 0,1M có

A pH = 1 B pH <1 C Ph <1 D [H+] > 0,2M

Câu 19 Hòa tan hoàn toàn 0,12g mg vào 100ml HCl 0,2M pH của dung dịch thu được sau phản ứng là

A 1 B 2 C 3 D kết quả khác

Câu 20 Cần thêm bao nhiêu lít nước vào V lít dung dịch HCl có pH = 3 để thu được dung dịch có pH = 4:

A 3V B 9V C 10V D Kết quả khác

Câu 21 Một dung dịch có [H+] = 2,3.10-3 M Môi trường của dung dịch là:

A Bazo B Axit C Trung tính D Không xác định

Câu 22 Một dung dịch có [OH-] = 2,3.10-3 M Môi trường của dung dịch là:

A Bazo B Axit C Trung tính D Không xác định

Trang 4

Đ inh Công

ưu hoa

̀ng

Đinh Công Đồng sđt: 0986560614 mail: dong7883@gmail.com

Câu 23 Một dung dịch có [OH-] = 2,3.10-13 M Môi trường của dung dịch là:

A Bazo B Axit C Trung tính D Không xác định

Câu 24 Một dung dịch có [OH-] = 2,3.10-3 M Đánh giá nào dưới đây là đúng:

A pH = 2 B pH = 3 C pH > 11 D pH < 3

Câu 25 Cần pha loãng dung dịch KOH 0,001M bao nhiêu lần bằng nước để được dung dịch có pH = 9

A 90 lần B 80 lần C 100 lần D 110 lần

Câu 26 Thể tích dung dịch HCl 0,5M chứa số mol H+ bằng số mol H+ co strong 0,3 lít H2SO4 0,2M là:

A 600 ml B 1200 ml C 120 ml D 240 ml

Câu 27 Trộn lẫn dd chứa 1 gam NaOH với dung dịch chứa 1 gam HCl, dd thu được có giá trị:

A pH >7 B pH < 7 C pH = 7 D Không xác định

Câu 28 Dung dịch X gồm NaOH 0,1M và Ba(OH)2 0,2M Thể tích dung dịch H2SO4 0,5M cần để trung hòa hết 100 ml dung dịch X là bao nhiêu:

A 100 ml B 50 ml C 150 ml D 200 ml

Câu 29 Trộn lẫn dung dịch chứa 2,0 gam KOH với dung dịch chứa 1,0 gam HCl, chất rắn thu được khi cô cạn

dung dịch sau phản ứng là:

A KCl B KCl và HCl C KOH và KCl D KOH

Câu 30 Cho 10,0 ml một dung dch x là hỗn hợp axit HCl và HNO3 có pH = 2 Cần bao nhiêu ml dung dịch KOH 0,1M để trung hòa 10 ml dung dịch X:

A 2,0 ml B 1,5 ml C 1,0 ml D 0,5 ml

Chú ý pH của dung dịch: pH = - lg[H + ]

Dạng 1 pH của dung dịch chất điện li mạnh

VD Tính pH của các dug dịch sau (coi như nước không phân li)

a) dd HCl 0,01M b) dd NaOH 10-3M c) dd hỗn hợp HCl 2.10-4M và H2SO4 4.10-4M

d) dd hỗn hợp KOH 0,06M và NaOH 0,04M

Dạng 2 pH của dung dịch pha trộn không xảy ra phản ứng

VD Tính pH của dung dịch khi trộn 300ml dd HCl 0,5M với 200ml dd H2SO4 0,15M

Dạng 3 pH của dung dịch kh pha loãng

VD Dung dịch HCl có pH = 2 nếu pha loãng 10 lần thì pH của dung dịch mới là bao nhiêu?

Dạng 4 pH của dung dịch sau pha trộn có xảy ra phản ứng

VD Trộn lẫn 150 ml dd NaOH 0,1M với 100ml dung dịch HCl 0,1M thu được dung dịch X Tính pH của

dung dịch X

Trang 5

Đ inh Công

ưu hoa

̀ng

Buổi 3 Axit- bazo theo bronstet

1 axit

Câu 1 Theo quan điểm của Bronstet thì axit là chất

A nhận proton B nhường proton C nhận electron D nhường electron

Câu 2 Ion nào sau đây là axit

A CO32- B S2- C Al3+ D SO3

2-Câu 3 Dãy nào sau đây gồm các chất và ion đều là axit

A HCl, H2SO4, H2CO3, Al3+ B NaOH, KOH, Mg(OH)2, Mg2+

C HNO3, HCOOH, Mg2+ D Al3+, Zn2+, CO3

2-Câu 4 Dãy các chất và ion chỉ đóng vai trò axit:

A HSO4-, NH4+, CH3COOH B NH4+, CH3COOH, Al2O3

C HSO4-, NH4+, CO32- D Al(OH)3, HCO3-, NH4+

Câu 5 Dãy các chất và ion chỉ đóng vai trò axit:

A HSO4-, NH4+, CH3COO- B NH4+, CH3COOH, Fe3+

C HSO4-, NH4+, CO32- D Al(OH)3, HCO3-, NH4+

Câu 6 Các hợp chất trong dãy nào sau đây đều có tính axit ?

A AlCl3, Ca(HCO3)2, NaHSO4 B H2SO4, Na2HPO3, CH3COOH

C HClO, CO2, C6H5ONa D NH4Cl, SO2, Na2ZnO2 (hay Na2[Zn(OH)4] )

2 bazo

Câu 1 Theo quan điểm của Bronstet thì bazo là chất

A nhận proton B nhường proton C nhận electron D nhường electron

Câu 2 Ion nào sau đây là bazo

A CO32- B S2- C Al3+ D SO3

2-Câu 3 Dãy nào sau đây gồm các chất và ion đều là bazo

A HCl, H2SO4, H2CO3, Al3+ B NaOH, KOH, Mg(OH)2, CO3

2-C HNO3, HCOOH, Mg2+ D Al3+, Zn2+, CO3

2-Câu 4 Dãy các chất và ion chỉ đóng vai trò bazo:

A HSO4-, NH4+, CH3COOH B NH4+, CH3COOH, Al2O3

C NaOH, NO2-, CO32- D Al(OH)3, HCO3-, NH4+

Câu 5 Dãy các chất và ion chỉ đóng vai trò bazo:

A Fe(OH)3, ClO-, CH3COO- B NH4+, CH3COOH, Fe3+

C HSO4-, NH4+, CO32- D Al(OH)3, HCO3-, NH4+

Câu 6 Trong các dung dịch sau đây: KCl; KHCO3; KHSO4; KOH; KNO3; CH3COOK; C6H5OK (kali phenolat); K2SO4; KI; K2S; KBr; KF; CH3CH2OK; KAlO2; KClO4, dung dịch nào có pH > 7?

A KOH; CH3COOK; C6H5OK; K2S; CH3CH2OK; KAlO2

B KOH; KCl; KNO3; K2SO4; KI; KBr; KF; KClO4

C KOH; KHCO3; CH3COOK; C6H5OK; K2S; CH3CH2OK; KAlO2; KClO4

D KOH; KHCO3; CH3COOK; C6H5OK; K2S; KF; CH3CH2OK; KAlO2

3 Chất lưỡng tính - Bài tập về môi trường của chất

Câu 1 Ion nào sau đây là lưỡng tính

A Fe2+ B Fe3+ C HS- D Cl

-Câu 2 Cho các phân tử và ion: HI, HSO3-, H2PO4-, PO43-,NH3, S2-, HPO42- Số phân tử hoặc ion lưỡng tính là

Câu 3 Cho các dung dịch: dd H2SO4, dd Al2(SO4)3, dd Na2CO3, dd Ba(OH)2, dd NaNO3, dd NH4NO3, dd Cu(NO3)2, dd KHSO4, dd NaCl Dãy gồm các dung dịch làm quỳ tím đổi sang màu đỏ là:

A Dd H2SO4, dd Al2(SO4)3, dd NH4NO3, dd Na2CO3 B Dd H2SO4, dd Al2(SO4)3, dd NH4NO3, dd NaCl

C Dd H2SO4, dd Al2(SO4)3, dd NH4NO3, dd Ba(OH)2

D Dd H2SO4, dd Al2(SO4)3, dd NH4NO3, dd Cu(NO3)2, dd KHSO4

Câu 4 Cho các dung dịch sau: dd Na2CO3, dd Ba(OH)2, dd NaNO3, dd NH4NO3, dd NaAlO2, dd HCl, dd C6H5ONa, dd Al2(SO4)3, dd BaCl2 Dãy gồm các dung dịch làm quỳ tím đổi sang màu xanh là:

A dd Na2CO3, dd Ba(OH)2, dd C6H5ONa, dd NaAlO2 B dd Na2CO3, dd NH4NO3, dd NaAlO2, dd C6H5ONa

Trang 6

Đ inh Công

ưu hoa

̀ng

C dd NaNO3, dd NH4NO3, dd HCl, dd Al2(SO4)3 D dd Ba(OH)2, dd Na2CO3, dd NaNO3, dd NaAlO2

Câu 5 Cho các chất: NaNO3, NaAlO2, HCl, BaCl2, H2SO4, Na2SO3, NaHCO3, Na2SO4, Ba(NO3)2 Dãy gồm các chất mà dung dịch của nó trong nước không làm thay đổi màu quỳ tím là:

A NaNO3, BaCl2, Na2SO4, Ba(NO3)2 B NaNO3, NaAlO2, Na2SO4, Ba(NO3)2

C NaNO3, Na2SO3, Na2SO4, Ba(NO3)2 D H2SO4, HCl, Na2SO3, NaNO3

Câu 6 Dãy các ion trung tính:

A Na+, Ba2+, Cl- B NH4+, Ba2+, Cl- C Cl-, CO32-, OH- D Al3+, Cu2+, Ba2+

Câu 7 Dãy các chất và ion lưỡng tính:

A Al2O3, HCO3-, H2O B HSO4-, HCO3-, H2O C PO43-, CO32-, AlO2- D Zn(OH)2, CO32-, AlO2-

Câu 8 Cho phản ứng: 2 NO2 + 2 NaOH → NaNO2 + NaNO3 + H2O

Hấp thụ hết x mol NO2 vào dung dịch chứa x mol NaOH thì pH của dung dịch thu được có giá trị:

A < 7 B > 7 C = 7 D = 0

Câu 9 Dãy gồm các chất có tác dụng với cả dung dịch NaOH và dung dịch HCl là:

A Al(OH)3, Al2O3, NaHCO3, (NH4)2CO3 B Na2SO4, HNO3, Al2O3, Na2CO3

C Na2SO4, ZnO, Zn(OH)2, NaHCO3 D CuSO4, Al(OH)3, BaCl2, Na2CO3

Câu 10 Cho dãy các chất: Ca(HCO3)2, NH4Cl, (NH4)2CO3, ZnSO4, Al(OH)3, Zn(OH)2 Số chất trong dãy có tính chất lưỡng tính là

Câu 11.Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

Câu 12 Dung dịch nào sau đây có pH< 7 ?

Câu 13 Cho các dung dịch muối : Na2CO3 (1) , NaNO3 (2) , NaNO2 (3) , NaCl (4) , Na2SO4 (5) , CH3COONa (6) , NH4HSO4 (7) , Na2S (8) Những dung dịch muối làm quỳ hoá xanh lµ:

A (1) , (2) , (3) , (4) B (1) , (3) , (5) , (6)

C (1) , (3) , (6) , (8) D (2) , (5) , (6) , (7)

Câu 14 Dung dịch của chất nào dưới đây làm quỳ tím đổi màu xanh ?

A Kali sunfat B.phènchua KAl(SO4)2.12H2O

C Natri aluminat D Nhôm clorua

Câu 15 Dung dịch nào dưới đây không thể làm đổi màu quỳ tím?

A NaOH B NaHCO3 C Na2CO3 D NH4Cl

Câu 16 Các dung dịch (dung môi là nước) trong dãy nào sau đây đều có thể làm quỳ tím hóa xanh ?

A AlCl3, NH4Cl, C2H5ONa B NH4Cl, C2H5ONa, Mg(OH)2

C NaF, C6H5ONa, Na2CO3 D Na3PO4, NH3, BaI2

Một số câu tự luận

Câu 1 Viết phương trình chưng minh các chất sau có tính axit trong dung dịch

AlCl3, FeCl3, CuSO4, NH3NO3, NaHSO4, NH4Cl, ZnCl2,

Câu 2 Viết phương trình chứng minh các chất sau có tính bazo trong dung dịch

NaNO2, K2CO3, Na2S, KClO, NH3, K3PO4

Câu 3 Viết phương trình chứng minh các chất sau là lưỡng tính

(NH4)2CO3 NaHCO3, KHS, CaH2PO4, KHSO3

Trang 7

Đ inh Công

ưu hoa

̀ng

Đinh Công Đồng sđt 0986560614mail: dong7883@gmail.com

Buổi 4 Phản ứng trao đổi ion Câu 1 Kết tủa CdS được hình thành từ phản ứng nào sau đây

A CdCl2 + NaOH B Cd(NO3)2 + H2S

C Cd(NO3)2 + HCl D CdCl2 + Na2SO4

Câu 2 Dày nào sau đây gồm các chất đều tan

A NaCl, KNO3, CaCO3 B Na2SO4, KNO3,NH4Cl

C Na2SO4, AgCl, AgNO3 D CaSO4,BaSO4, BaCO3

Câu 3 Chất nào sau đây không kết tủa

A CaCO3 B BaCO3 C K2SO4 D BaSO4

Câu 4 Dãy gồm các chất kết tủa là

A AgCl, Ag2SO4, CaSO4 B PbCl2, PbSO4, BaSO4

C Al2(SO4)3, AgCl, CaSO4 D BaSO4, CaSO4, NaCl

Câu 5 Chất nào sau đây là chất khi

A CaO B P2O5 C CO2 D N2O5

Câu 6 Chất khí nào được tạo thành từ phản ứng NH4+ + OH- 

A N2 B NO C NH3 D NO2

Câu 7 Điều kiện để phản ứng trao đổi ion trong dung dịch xảy ra phải có

A chất kết tủa B chất khí C chất điện ly yếu D A, B hoặc C

Câu 8 Phương trinh nào sau đây là đúng

A 2NaOH + K2CO3  Na2CO3 + 2KOH B HCl + NaNO3  NaCl + HNO3

C 2KOH + MgCl2  Mg(OH)2 +2KCl D Na2SO4 + 2KCl  2NaCl +K2SO4

Câu 9 Khi trộn lẫn cặp nào sau đay thì xảy ra phản ứng

A NaCl và HNO3 B NaOH và CaCl2 C Mg(NO3)2 và Na2SO4 D AgNO3 và NaBr

Câu 10 Trong các cặp dưới đây, cặp nào cùng tồn tại trong một dung dịch

A NaHSO4, NaHCO3 B AlCl3, NaOH C AgNO3, NaCl D CuSO4, AlCl3

Câu 11 Cho dãy các chất: NH4Cl, (NH4)2SO4, NaCl, MgCl2, FeCl2, AlCl3 Số chất trong dãy tác dụng với lượng dư dung dịch Ba(OH)2 tạo thành kết tủa là

Câu 12.Trong các cặp chất cho dưới ñây, cặp chất nào có thể cùng tồn tại trong cùng một dung dịch ?

A AlCl3 và CuSO4 B NaHSO4 và NaHCO3

C NaAlO2 và HCl D NaCl và AgNO3

Câu 13 Dãy gồm các ion (không kể đến sự phân li của nước) cùng tồn tại trong một dung dịch là:

A H , Fe3 , NO3 , SO42 C Mg2 , K , SO4 , PO4

B Al3 , NH4 , Br , OH D Ag, Na , NO3 , Cl

Câu 14 Dãy ion nào sau đây có thể đồng thời tồn tại trong cùng một dung dịch ?

A Na+ , Cl- , S2-, Cu2+ B K+ , OH- , Ba2+, HCO3-

C NH4+, Ba2+, NO3-, OH- D HSO4- , NH4+ , Na+ , NO3

Câu 15 Cho 4 phản ứng:

(1) Fe + 2HCl → FeCl2 + H2

(2) 2NaOH + (NH4)2SO4 → Na2SO4 + 2NH3 + 2H2O

(3) BaCl2 + Na2CO3 → BaCO3 + 2NaCl

(4) 2NH3 + 2H2O + FeSO4 → Fe(OH)2 + (NH4)2SO4

Các phản ứng thuộc loại phản ứng axit - bazơ là

A (2), (3) B (1), (2) C (2), (4) D (3), (4)

Câu 16 Cho dung dịch KHSO4 vào lượng dư dung dịch Ba(HCO3)2 có hiện t ượng gì xảy ra?

A Có sủi bọt khí CO2, tạo chất không tan BaSO4, phần dung dịch có K2SO4 và H2O

B Có sủi bọt khí, tạo chất không tan BaSO4, phần dung dịch có chứa KHCO3 và H2O

C Không hiện tượng gì vì không có phản ứng hóa học xảy ra

D Có tạo hai chất không tan BaSO4, BaCO3, phần dung dịch chứa KHCO3, H2O

Câu 17 Cho dung dịch X chứa 1 mol Ba(HCO3)2 tác dụng với dung dịch Y chứa 3 mol KHSO4 ( các dung

Trang 8

Đ inh Công

ưu hoa

̀ng

Đinh Công Đồng sđt 0986560614mail: dong7883@gmail.com

dịch đều loãng) thu được kết tủa T, khí CO2 và dung dịch Z Các ion có trong dung dịch Z gồm?

A K +; CO32-; SO42- B K +; H+; SO42-

C K +; CO32- D K +; H+; SO42-; Ba2+

Câu 18 Cho dung dịch chứa a mol NaHCO3 vào dung dịch chứa b mol Ba(OH)2 Sau khi phản ứng xong lọc

bỏ kết tủa, dung dịch nước lọc thu được chứa chất gì nếu b < a < 2b

A NaHCO3, Ba(HCO3)2 B NaHCO3, Na2CO3

C NaOH, Ba(OH)2 D NaOH, Na2CO3

Câu 19 Để nhận ra ion SO42– trong dung dịch hỗn hợp có lẫn các ion CO32–, PO43– SO32– và HPO42–, nên dùng thuốc thử là dung dịch chất nào dưới đây ?

A BaCl2 trong axit loãng dư

B Ba(OH)2 C H2SO4 đặc dư D Ca(NO3)2

Câu 20 Phản ứng nào sau đây không đúng ?

A CaCl2 + CO2 + H2O  CaCO3 + 2HCl

B CuCl2 + H2S  CuS + 2HCl

C NaHSO4 + Na2CO3  Na2SO4 + NaHCO3

D BaSO3 + 2HCl  BaCl2 + SO2 + H2O

Câu 21 Dung dịch chứa muối X không làm quỳ tím hóa đỏ; dung dịch chứa muối Y làm quỳ tím hóa đỏ Trộn

chung hai dung dịch trên tạo kết tủa và có khí bay ra Vậy X và Y có thể là cặp chất nào trong các cặp chất dưới đây ?

A Na2SO4 và Ba(HCO3)2 B Ba(HCO3)2 và KHSO4

C Ba(NO3)2 và (NH4)2CO3 D Ba(HSO4)2 và K2CO3

Câu 22 Cho 4 dung dịch: H2SO4 loãng, AgNO3, CuSO4, AgF Chất không tác dụng được với cả 4 dung

dịch trên là

A NH3 B KOH C NaNO3 D BaCl2

Câu 23 Cho các chất: NaHCO3, CO, Al(OH)3, Fe(OH)3, HF, Cl2, NH4Cl Số chất tác dụng được với dung

dịch NaOH loãng ở nhiệt độ thường là

A 4 B 5 C 3 D 6

Câu 24 Dung dịch X có chứa: 0,07 mol Na+; 0,02 mol SO42- và x mol OH− Dung dịch Y có chứa ClO4-, NO3- và y mol H+; tổng số mol ClO− và NO3- là 0,04 Trộn X và Y được 100 ml dung dịch Z Dung dịch Z

có pH (bỏ qua sự điện li của H2O) là

A 1 B 12 C 13 D 2

Câu 25 Cho dung dịch Ba(HCO3)2 lần lượt vào các dung dịch: CaCl2, Ca(NO3)2, NaOH, Na2CO3, KHSO4, Na2SO4, Ca(OH)2, H2SO4, HCl Số trường hợp có tạo ra kết tủa là

A 4 B 7 C 5 D 6

Câu 26 Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau:

(a) Fe3O4 và Cu (1:1);(b) Sn và Zn (2:1); (c) Zn và Cu (1:1); (d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1); (e) FeCl2 và Cu (2:1); (g) FeCl3 và Cu (1:1) Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loăng nóng là

A 4 B 2 C 3 D 5

Câu 27 Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4 Có bao

nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

A 3 B 5 C 4 D 2

Câu 28 Thực hiện các thí nghiệm sau:

(a) Nhiệt phân AgNO3

(b) Nung FeS2 trong không khí

(c) Nhiệt phân KNO3

(d) Cho dung dịch CuSO4 vào dung dịch NH3 (dư)

(e) Cho Fe vào dung dịch CuSO4

Trang 9

Đ inh Công

ưu hoa

̀ng

Đinh Công Đồng sđt 0986560614mail: dong7883@gmail.com

(g) Cho Zn vào dung dịch FeCl3 (dư)

(h) Nung Ag2S trong không khí

(i) Cho Ba vào dung dịch CuSO4 (dư)

Số thí nghiệm thu được kim loại sau khi các phản ứng kết thúc là

A 3 B 5 C 2 D 4

Câu 29 Cho dãy các oxit: NO2, Cr2O3, SO2, CrO3, CO2, P2O5, Cl2O7, SiO2, CuO Có bao nhiêu oxit

trong dãy tác dụng được với dung dịch NaOH loãng?

A 7 B 8 C 6 D 5

Câu 30 Cho dãy các chất: Al, Al(OH)3,Zn(OH)2, NaHCO3, Na2SO4 Số chất trong dãy vừa phản ứng

được với dung dịch HCl, vừa phản ứng được với dung dịch NaOH là

A 5 B 4 C 3 D 2

Câu 31 Cho các phương trình phản ứng sau:

(a) FeS + 2HCl → FeCl2 + H2S

(b) Na2S + 2HCl → 2NaCl + H2S

(c) 2AlCl3 + 3Na2S + 6H2O → 2Al(OH)3 + 3H2S + 6NaCl

(d) KHSO4 + KHS → K2SO4 + H2S

(e) BaS + H2SO4 (loãng) → BaSO4 + H2S

Số phản ứng có phương trình ion rút gọn S2- + 2H+ → H2S là

A 1 B 3 C 2 D 4

KIỂM TRA 10 PHÚT

Đ/A

C©u 1 : Theo thuyết A-re-ni-ut, kết luận nào sau đây là đúng

A Một hợp chất trong thành phần phân tử có nhóm OH là bazo

B Một hợp chất có khả nặng phân li ra cation H+ trong nước là axit

C Một hợp chất trong thành phần phân tử có hidro là axit

D Một bazo không nhất thiết phải có OH trong phân tử

C©u 2 : Đối với dd CH3COOH 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì

A [H+]>[CH3COO-] B [H+]<0,1M C [H

+]<[CH3COO

+]=0,1M

C©u 3 : Đối với dd HNO3 0,1M, nếu bỏ qua sự điện li của nước thì

A [H+]=0,1M B [H+]>[NO3-] C [H+]<0,1M D [H+]<[NO3-]

C©u 4 : Một dd có [OH-] = 1,5.10-5M Môi trường của dd này là

C©u 5 : Các dd sau đây có cùng nồng độ 0,1 M, dd nào dẫn điện kém nhất

Trang 10

Đ inh Cụng

ưu hoa

̀ng

Đinh Cụng Đồng sđt 0986560614mail: dong7883@gmail.com

Câu 6 : Chất nào sau đõy khụng dẫn điện được

A KCl(r) B CaCl2(nc) C HBr trong nước D NaOH(nc) Câu 7 : NaF trong trường hợp nỏo dưới đõy khụng dẫn điện được ?

A NaF(nc) B Dd NaF và NaOH C NaF(r) D NaF trong nước Câu 8 : Hũa tan một axit vào nước ở 25oC kết quả là

A [H+]<[OH-] B [H+]=[OH-] C [H+]>[OH-] D

[H+].[OH-]> 1.10-14

Câu 9 : Khi trộn 250ml dd HCl 0,2M với 250ml dd NaOH 0,15M thỡ dd sau cựng cú pH là bao nhiờu

Câu 10 : Trong dd CH3COOH 0,043M, người ta xỏc định được [H +] =0,00086M Hỏi cú bao nhiờu %

phõn tử CH3COOH trong dd này phõn li ra ion

Môn : 15p hoa 11 Mã đề : 117

01 { } } ~

02 { } } ~

03 } | } ~

04 } | } ~

05 { | } }

06 } | } ~

07 { | } ~

08 { | } ~

09 } | } ~

10 { | } }

Ngày đăng: 19/01/2022, 15:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w