Bài 14 Một số giun tròn khác và đặc điểm chung của ngành Giun tròn Câu 1 Loài nào sau đây không thuộc ngành giun tròn? A Giun đũa C Giun rễ lúa B Giun kim D Sán dây Đáp án D Giun đũa, giun kim, giun m[.]
Trang 1Bài 14: Một số giun tròn khác và đặc điểm chung của ngành Giun tròn Câu 1: Loài nào sau đây không thuộc ngành giun tròn?
A Giun đũa C Giun rễ lúa
B Giun kim D Sán dây
Đáp án: D
Giun đũa, giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa, … là những đại diện thuộc ngành Giun tròn
Câu 2: Giun kim khép kín được vòng đời do thói quen nào ở trẻ em?
A Đi chân đất
B Ngoáy mũi
C Cắn móng tay và mút ngón tay
D Xoắn và giật tóc
Đáp án: C
Giun kim khép kín được vòng đời do thói quen cắn móng tay và mút ngón tay ở trẻ
em
Câu 3: Giun kim sống kí sinh ở bộ phận nào trong cơ thể người?
A Ruột B Cơ bắp C Gan, mật D Mạch máu
Đáp án: A
Giun kim kí sinh ở ruột già người, nhất là ở trẻ em
Câu 4: Vai trò của lớp cuticun đối với giun tròn là?
A Giúp thẩm thấu chất dinh dưỡng
B Tạo ra vỏ ngoài trơn nhẵn
C Tăng khả năng trao đổi khí
D Bảo vệ giun tròn khỏi sự tiêu huỷ của các dịch tiêu hoá
Đáp án: D
Trang 2Vai trò của lớp cuticun đối với giun tròn là bảo vệ giun tròn khỏi sự tiêu huỷ của các dịch tiêu hoá, phù hợp với điều kiện sống ký sinh
Câu 5: Giun tròn có khoảng bao nhiêu loài?
A 300 loài B 3000 loài C 30000 loài D 300000 loài
Đáp án: C
Giun tròn có khoảng 30000 loài kí sinh ở động vật, thực vật và cả ở người
Câu 6: Giun rễ lúa kí sinh ở đâu?
A Ruột già B Tá tràng C Rễ lúa D Gan, mật
Đáp án: C
Giun rễ lúa kí sinh ở rễ lúa gây thối rễ, lá úa vàng rồi cây chết
Câu 7: Vì sao tỉ lệ mắc giun đũa ở nước ta còn ở mức cao?
A Nhà tiêu, hố xí… chưa hợp vệ sinh, tạo điều kiện cho trứng giun phát tán
B Điều kiện khí hậu nhiệt đới gió mùa khiến ruồi, muỗi phát triển làm phát tán bệnh giun
C Ý thức vệ sinh cộng đồng còn thấp (ăn rau sống, tưới rau bằng phân tươi…)
D Cả A, B và C đều đúng
Đáp án: D
Tỉ lệ mắc giun đũa ở nước ta còn ở mức cao vì: Nhà tiêu, hố xí… chưa hợp vệ sinh, tạo điều kiện cho trứng giun phát tán; Điều kiện khí hậu nhiệt đới gió mùa khiến ruồi, muỗi phát triển làm phát tán bệnh giun; Ý thức vệ sinh cộng đồng còn thấp (ăn rau sống, tưới rau bằng phân tươi…)
Câu 8: Đặc điểm của giun tròn khác với giun dẹp là?
A Cơ thể đa bào C Ấu trùng phát triển qua nhiều vật trung gian
B Sống kí sinh D Có hậu môn
Đáp án: D
Giun tròn có hệ tiêu hóa phát triển hơn giun dẹp Cơ quan tiêu hóa bắt đầu từ miệng và kết thúc ở hậu môn
Trang 3Câu 9: Giun móc câu xâm nhập vào cơ thể người qua con đường nào?
A Da B Máu C Đường tiêu hóa D Đường hô hấp
Đáp án: A
Ấu trùng giun móc câu xâm nhập qua da bàn chân, khi người đi chân đất ở vùng có giun móc câu
Câu 10: Tác hại của giun móc câu đối với cơ thể người là gì?
A Hút máu, bám vào niêm mạc tá tràng C Gây ngứa ở hậu môn
B Làm người bệnh xanh xao, vàng vọt D Cả A và B
Đáp án: D
Giun móc câu kí sinh ở tá tràng làm người bệnh xanh xao, vàng vọt
Câu 11: Giun kim đẻ trứng ở đâu?
A Ruột B Máu C Hậu môn D Môi trường ngoài cơ thể
Đáp án: C
Vào ban đêm, giun kim cái mang trứng di chuyển đến vùng quanh hậu môn để đẻ trứng
Câu 12: Tập hợp nào sau đây gồm các đại diện của ngành Giun tròn?
A Đỉa, giun đất C Giun kim, giun đũa
B Giun đỏ, vắt D Lươn, sá sùng
Đáp án: C
- Đỉa, vắt, sá sùng thuộc ngành giun đốt
- Lươn thuộc lớp cá
Câu 13: Giun tròn chủ yếu sống ở đâu?
A Tự do C Tự dưỡng như thực vật
B Sống bám D Kí sinh
Đáp án: D
Phần lớn số loài giun tròn sống kí sinh Một số nhỏ sống tự do
Trang 4Câu 14: Có bao nhiêu biện pháp phòng chống giun kí sinh trong cơ thể người
trong số những biện pháp dưới đây?
1 Uống thuốc tẩy giun định kì
2 Không đi chân không ở những vùng nghi nhiễm giun
3 Không dùng phân tươi bón ruộng
4 Rửa rau quả sạch trước khi ăn và chế biến
5 Rửa tay với xà phòng trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh Số ý đúng là
A 5 B 4 C 3 D 2
Đáp án: A
Biện pháp phòng tránh bệnh giun:
- Giữ gìn vệ sinh cá nhân: rửa tay trước khi ăn và sau khi đi vệ sinh
- Giữ gìn vệ ainh môi trường: tiêu diệt ruồi nhặng, không vứt rác bừa bãi
- Đi giày, ủng khi tiếp xúc ở nơi đất bẩn
- Kiểm nghiệm thực phẩm và cấm buôn bán các loại thịt trâu, bò, lợn…bị nhiễm bệnh
- Giáo dục trẻ bỏ thói quen mút tay
- Tẩy giun 2 lần/năm
Câu 15: Đặc điểm chung của ngành giun tròn là?
A Cơ thể hình trụ, có vỏ cuticun bao bọc
B Khoang cơ thể chưa chính thức
C Cơ quan tiêu hóa dạng ống
D Tất cả đáp án trên đúng
Đáp án: D
Giun đũa, giun kim, giun móc câu, giun rễ lúa, … thuộc ngành Giun tròn, có các đặc điểm chung như:
- Cơ thể hình trụ thường thuôn hai đầu
Trang 5- Có khoang cơ thể chưa chính thức
- Cơ quan tiêu hóa bắt đầu từ miệng và kết thúc ở hậu môn
- Phần lớn số loài giun tròn sống kí sinh Một số nhỏ sống tự do
Câu 16: Giun kim xâm nhập vào cơ thể người qua con đường nào?
A Đường tiêu hóa C Qua da
B Đường hô hấp D Qua máu
Đáp án: A
Giun kim qua đường tiêu hóa vào cơ thể người Trứng giun qua tay và thức ăn truyền vào miệng
Câu 17: Trong các đặc điểm sau, đâu là điểm khác nhau giữa sán lá gan và giun
đũa?
A Sự phát triển của các cơ quan cảm giác C Đời sống
B Tiết diện ngang cơ thể D Con đường lây nhiễm
Đáp án: B
Điểm khác nhau giữa sán lá gan và giun đũa là sán lá gan có tiết diện cơ thể ngang còn giun đũa có tiết diện cơ thể tròn
Câu 18: Loài giun nào gây ra bệnh chân voi ở người?
A Giun móc câu B Giun chỉ C Giun đũa D Giun kim
Đáp án: B
Giun chỉ là nguyên nhân gây ra bệnh chân voi ở người
Câu 19: Trong các đặc điểm sau, đặc điểm nào không phải là đặc điểm chung của
các giun tròn?
A Phần lớn sống kí sinh C Tiết diên ngang cơ thể tròn
B Ruột phân nhánh D Bắt đầu có khoang cơ thể chính thức
Đáp án: B
Ruột phân nhánh là đặc điểm của các loài thuộc ngành giun dẹp