Bài 15 Giun đất Câu 1 Giun đất sống ở đâu? A Tự do C Có giai đoạn tự do, có giai đoạn kí sinh B Kí sinh D Sống bám Đáp án A Giun đất sống tự do trong môi trường đất ẩm, chúng ăn vụn thực vật và mùn đấ[.]
Trang 1Bài 15: Giun đất Câu 1: Giun đất sống ở đâu?
A Tự do C Có giai đoạn tự do, có giai đoạn kí sinh
B Kí sinh D Sống bám
Đáp án: A
Giun đất sống tự do trong môi trường đất ẩm, chúng ăn vụn thực vật và mùn đất
Câu 2: Hệ thần kinh của giun đất có đặc điểm gì?
A Chưa xuất hiện C Kiểu chuỗi hạch thần kinh
C Kiểu mạng lưới D Đã có não và các hệ thống thần kinh
Đáp án: C
Giun đất có hệ thần kinh dạng chuỗi hạch với các dây thần kinh
Câu 3: Giun đất di chuyển nhờ
A Lông bơi C Chun giãn cơ thể
B Vòng tơ D Kết hợp chun giãn và vòng tơ
Đáp án: D
Giun đất di chuyển nhờ sự chun dãn của cơ thể kết hợp các vòng tơ và toàn thân
mà giun đất di chuyển được
Câu 4: Cơ quan hô hấp của giun đất là gì?
A Mang B Da C Phổi D Da và phổi
Đáp án: B
Giun đất hô hấp qua da
Câu 5: Giun đất chưa có tim chính thức, cơ quan nào đóng vai trò như tim ở giun
đất?
A Mạch vòng giữa thân C Mạch lưng
B Mạch vòng vùng hầu D Mạch bụng
Đáp án: B
Trang 2Giun đất chưa có tim chính thức, mạch vòng vùng hầu đóng vai trò như tim ở giun
đất
Câu 6: Vì sao mưa nhiều, giun đất lại chui lên mặt đất?
A Hô hấp C Lấy thức ăn
B Tiêu hóa D Tìm nhau giao phối
Đáp án: A
Vì trao đổi khí qua da nên khi trời mưa nhiều giun đất phải bò lên mặt đất để thở
Câu 7: Cơ quan thần kinh của giun đất bao gồm những bộ phận nào?
A Hai hạch não và hai hạch dưới hầu
B Hạch não và chuỗi thần kinh bụng
C Hạch hầu và chuỗi thần kinh bụng
D Vòng hầu và chuỗi thần kinh bụng
Đáp án: D
Hệ thần kinh ở giun đất: Xuất hiện các hạch và chuỗi hạch thần kinh → Hệ thần kinh hình chuỗi hạ
Câu 8: Giun đất có vai trò gì đối với con người?
A Làm đất mất dinh dưỡng C Làm đất tơi xốp, màu mỡ
B Làm chua đất D Làm đất có nhiều hang hốc
Đáp án: C
Giun đất giúp đào xới làm tơi xốp, màu mỡ đất, là loài rất có ích cho nông nghiệp
Câu 9: Giun đất không có răng, bộ phận nào trong ống tiêu hoá giúp giun đất
nghiền nhỏ thức ăn?
A Hầu B Diều C Dạ dày cơ D Ruột tịt
Đáp án: C
Giun đất không có răng, bộ phận trong ống tiêu hoá giúp giun đất nghiền nhỏ thức
ăn là dạ dày cơ
Trang 3Câu 10: Cơ thể giun đất đã xuất hiện các hệ cơ quan nào?
A Hệ tiêu hóa, hệ hô hấp
B Hệ tiêu hóa, hệ tuần hoàn, hệ thần kinh
C Hệ hô hấp, hệ thần kinh
D Hệ tuần hoàn, hệ tiêu hóa
Đáp án: B
Giun đất chỉ hô hấp qua da mà chưa có hệ hô hấp Còn giun đất đã có hệ tiêu hóa,
hệ tuần hoàn và hệ thần kinh
Câu 11: Cho các bước di chuyển:
1 Giun chuẩn bị bò
2 Dùng toàn thân và vòng tơ làm chỗ dựa, vươn đầu về phía trước
3 Thu mình làm phồng đoạn đầu, thun đoạn
4 Thu mình làm phồng đoạn đầu, thun đoạn đuôi
Các bước di chuyển của giun đất theo thứ tự nào?
A 1 – 3 – 2 – 4 C 3 – 2 – 4 – 1
B 1 – 4 – 2 – 3 D 2 – 3 – 1 – 4
Đáp án: A
Các bước di chuyển của giun đất:
+ Giun chuẩn bị bò
+ Thu mình làm phồng đoạn đầu, thun đoạn đuôi
+ Dùng toàn thân và vòng tơ làm chỗ dựa, vươn đầu về phía trước
+ Thu mình làm phồng đoạn đầu, thun đoạn đuôi
Câu 12: Giun đất sinh sản như thế nào?
A Phân tính B Lưỡng tính C Vô tính D Không xác định
Đáp án: B
Giun đất cơ thể lưỡng tính
Trang 4Câu 13: Đặc điểm của giun đất thích nghi với đời sống đời sống chui rúc trong đất
ẩm?
A Hệ tuần hoàn kín C Cơ thể phân đốt, có vòng tơ ở mỗi đốt
B Cơ thể lưỡng tính D Hô hấp qua da
Đáp án: C
Giun đất cơ thể phân đốt, có vòng tơ ở mỗi đốt thích nghi với đào xới, sống chui rúc trong đất ẩm
Câu 14: Đặc điểm nào KHÔNG phải là tiến hóa của giun đất so với giun tròn?
A Hô hấp qua da
B Xuất hiện hệ tuần hoàn
C Hệ thần kinh tập trung thành chuỗi hạch
D Hệ tiêu hóa phân hóa rõ
Đáp án: A
Cả giun đất và giun tròn đều hô hấp qua da
Câu 15: Quá trình tiêu hoá hoá học diễn ra ở cơ quan nào của ống tiêu hoá của
giun đất?
A Ruột tịt B Dạ dày cơ C Diều D Hầu
Đáp án: A
Giun đất có thêm thêm ruột tịt tiết enzyme để tiêu hóa thức ăn trong ruột