BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TÀI CHÍNH THÀNH PHỒ HỒ CHÍ MINH BỔ SUNG KIẾN THỨC MÔN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN Chuyên ngành Quản trị kinh doanh Mã ngành 8340101 Đề tài NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN HVTH Bù.
Trang 1BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ - TÀI CHÍNH
THÀNH PHỒ HỒ CHÍ MINH -
BỔ SUNG KIẾN THỨC MÔN NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
Chuyên ngành: Quản trị kinh doanh
Mã ngành: 8340101
Đề tài:
NGUYÊN LÝ KẾ TOÁN
HVTH : Bùi Vũ Vân Vi
CBHD : ThS Nguyễn Thị Hải Vân
Tp Hồ Chí Minh, tháng 09 năm 2022
Trang 2NHẬN XÉT CỦA NGƯỜI HƯỚNG DẪN
TP.HCM, ngày …… tháng … năm 20…
Người hướng dẫn
Trang 3BÀI 1
Công ty cổ phần Hoàng Anh là mô ̣t doanh nghiê ̣p thương ma ̣i Công ty có các số liệu kế toán vào ngày 01/01/2020 như sau: (Đơn vị tính: 1.000.000 đồng)
Thuế và các khoản phải
nộp cho nhà nước
Lợi nhuận sau thuế chưa
phân phối
liên kết
1.200
Tài sản cố định hữu hình 2.250 17 Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký
cược
465
Vốn đầu tư của chủ sở
hữu
10.000 18 Quỹ phát triển khoa học và
công nghệ
350
Trong năm có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh sau:
1 Thu các khoản phải thu của khách hàng bằng tiền mặt: 100
2 Chi trả nợ vay bằng tiền gửi ngân hàng: 35
3 Dùng tiền gửi ngân hàng thanh toán khoản phải trả, phải nô ̣p khác: 15
4 Mua 01 cái nhà dùng làm văn phòng chưa thanh toán trị giá: 1.200
5 Mua một số hàng hóa có giá tri ̣ là 60, trả bằng tiền mặt 20% và còn lại chưa trả tiền cho người bán
6 Thu khoản cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược bằng tiền gửi ngân hàng: 125
7 Trả nợ người bán bằng tiền gửi ngân hàng: 80
8 Nộp thuế giá tri ̣ gia tăng cho nhà nước bằng tiền mă ̣t: 30
9 Rút tiền gửi ngân hàng nhập quỹ tiền mặt: 120
Trang 410 Mua ô tô, giá thanh toán 550, bao gồm thuế GTGT 10% thanh toán bằng tiền vay dài hạn 80%, số còn lại chưa thanh toán, chi phí lắp đặt chạy thử trả bằng tiền gửi ngân hàng 440 bao gồm thuế GTGT 10%
11 Thu nợ từ khách hàng bằng tiền mặt: 20, bằng tiền gửi ngân hàng: 200
12 Vay ngắn hạn ngân hàng trả nợ người bán: 300
13 Dùng lợi nhuận sau thuế chưa phân phối bổ sung Vốn đầu tư của chủ sở hữu:
125
14 Xuấ t kho hàng hóa gởi bán có tri ̣ giá: 50
Yêu cầu
1 Tìm giá trị của X
2 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và phản ánh vào các tài khoản tương ứng (lên sơ đồ chữ T)
3 Lập bảng cân đối kế toán vào ngày 31/12/2020
BÀI LÀM
1 Tìm giá trị của X
Ta có bảng phân loại tài sản – nguồn vốn như sau:
Tiền mặt 112 Vay và nợ thuê tài chính 500
Tài sản cố định hữu hình 2.250 Thuế và các khoản phải nộp
cho nhà nước 130 Công cụ dụng cụ 150 Phải trả, phải nộp khác 80
Chứng khoán kinh doanh 128 Lợi nhuận sau thuế chưa phân
Chi phí trả trước 300 Quỹ đầu tư phát triển 170 Bất động sản đầu tư 950 Vốn đầu tư của chủ sỡ hữu 10.000 Tiền gửi ngân hàng 642 Phải trả người bán 954
Phải thu của khách hàng 320 Quỹ phát triển khoa học và
Đầu tư vào công ty liên doanh,
liên kết 1.200 Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký 465
Trang 5cược Tài sản cố định thuê tài chính X
TỔNG CỘNG 11.837 +
Theo phương trình kế toán, ta có:
Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn
11.837 + X = 12.614
=> X = 777
2 Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và phản ánh vào các tài khoản tương ứng (lên sơ đồ chữ T)
- Nợ TK 111: 100
Có TK 131: 100
- Nợ TK 341: 35
Có TK 112: 35
- Nợ TK 338: 15
Có TK 112: 15
- Nợ TK 211: 1.200
Có TK 331: 1.200
- Nợ TK 156: 60
Có TK 111: 12
Có TK 331: 48
- Nợ TK 112: 125
Có TK 244: 125
- Nợ TK 331: 80
Có TK 112: 80
- Nợ TK 333: 30
Có TK 111: 30
- Nợ TK 111: 120
Có TK 112: 120
Trang 6- Giá mua ô tô
Nợ TK 211: 500
Nợ TK 133: 50
Có TK 341: 440
Có TK 331: 110
- Chi phí lắp đặt
Nợ TK 211: 400
Nợ TK 133: 40
Có TK 112: 440
Nợ TK 111: 20
Nợ TK 112: 200
Có TK 131: 220
Nợ TK 331: 300
Có TK 341: 300
Nợ TK 421: 125
Có TK 411: 125
Nợ TK 157: 50
Có TK 156: 50
Trang 7TK 131 TK 133
Trang 8TK 331 TK 333
3 Lập bảng cân đối kế toán vào ngày 31/12/2020
Trang 9BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN
Đồng)
Cuối
A Tài sản ngắn hạn 6.975 7.437 C Nợ phải trả 3.652 2.014
2 Tiền gửi ngân hàng 277 642 2 Thuế và các khoản
3 Chứng khoán kinh
3 Phải trả phải nộp
4 Phải thu khách hàng - 320 4 Vay và nợ thuê tài
5 Thuế GTGT được
5 Quỹ phát triển khoa học và công nghệ
8 Hàng gửi đi bán 50
10 Cầm cố, thế chấp,
B Tài sản dài hạn 7.277 5.177 D Vốn chủ sở hữu 10.600 10.600
1 Tài sản cố định hữu
1 Vốn đầu tư của
2 Tài sản cố định hữu
2 Quỹ đầu tư phát
3 Bất động sản đầu tư 950 950 3 Lợi nhuận chưa
4 Đầu tư cào công ty
liên doanh, liên kết 1.200 1.200