1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Tuần 10 Sinh 10_ Te Bao Nhan Thuc (Tt).Ppt

18 10 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Lục lạp
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,75 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

THÀNH VIÊN NHÓM I KÍNH CHÀO GVBM SINH HỌC VÀ CÁC BẠN HỌC SINH LỚP 10 LÝ 1 VI LỤC LẠP 1 Cấu trúc 1 Cấu trúc VI LỤC LẠP Nêu cấu trúc của lục lạp? Có 2 lớp màng bao bọc Bên trong gồm + Chất nền chứa ADN[.]

Trang 2

VI LỤC LẠP:

1 Cấu trúc

Trang 3

1 Cấu trúc

VI LỤC LẠP:

Nêu cấu trúc của lục lạp?

- Có 2 lớp màng bao

bọc

- Bên trong gồm:

+ Chất nền: chứa ADN

và ribôxôm

+ Hạt grana: Gồm

nhiều túi màng tilacoit

xếp chồng lên nhau chứa

hệ sắc tố ( diệp lục,

carotenoit)

Trang 4

Tại sao lá cây lại có màu xanh ? Màu xanh của lá cây

có liên quan đến chức năng quang hợp không ?

- Ánh sáng trắng (đỏ,

vàng, cam, lục, lam,

chàm, tím) khi chiếu qua

lá, cây hấp thụ vùng xanh

tím và vùng đỏ, để lại

hoàn toàn vùng lục

 Khi nhìn vào lá cây ta

thấy có màu xanh lục.

 Màu xanh của lá cây

không liên quan đến chức

năng quang hợp.

Trang 5

Thực hiện quá trình quang hợp

2 Chức năng:

VI LỤC LẠP:

Nêu chức năng của bào quan lục lạp trong tế bào?

Trang 6

VII MỘT SỐ BÀO QUAN KHÁC:

1 Không bào

Tế bào thực vật

- Có 1 lớp màng

- Chức năng khác nhau tuỳ

loài sinh vật, tuỳ loại tế

bào:

VD:

Lông hút : Không bào chứa

nước, khoáng

Cánh hoa: không bào chức

sắc tố

Động vật: có thể có không

bào tiêu hoá, không bào co

bóp

Cấu trúc và chức năng không bào?

Trang 7

1 Không bào

2 Lizôxôm

VII MỘT SỐ BÀO QUAN KHÁC:

Trang 8

1 Không bào

2 Lizôxôm

VII MỘT SỐ BÀO QUAN KHÁC:

Lizoxom thực hiện chức năng gì trong tế bào?

 Chức năng: Phân hủy tế bào, bào quan già,

tế bào bị tổn thương không có khả năng phục hồi

Trang 9

 Tế bào nào trong các tế bào sau có nhiều lizôxôm nhất ?

a Tế bào cơ b Tế bào hồng cầu.

c Tế bào bạch cầu d Tế bào thần kinh.

 Vì sao lizôxôm chứa enzim thuỷ phân mà lại không phá vỡ chính bản thân của lizôxôm ?

Trả lời:

Bình thường các enzim trong lizôxôm ở trạng thái bất hoạt khi cần chúng mới được hoạt hoá bằng cách thay đổi độ

pH trong lizôxôm và các enzim chuyển sang trạng thái hoạt động

Trang 10

VIII KHUNG XƯƠNG TẾ BÀO:

1.Cấu tạo: Là protein gồm hệ thống vi ống, vi sợi và sợi

trung gian

2.Chức năng

Là giá đỡ, quy định hình dạng

TB, neo giữ bào quan

Trang 11

IX MÀNG SINH CHẤT:

Nêu thành phần chính cấu tạo màng sinh chất?

1 Cấu trúc của

màng sinh chất: Mô

hình khảm động

- Cấu tạo: Gồm 2

thành phần chính là

prôtêin và

phôtpholipit 2 lớp

- Ngoài ra, còn lipo-

protein,

glico-protein, colesteron…

Trang 12

IX MÀNG SINH CHẤT:

Nêu chức năng màng sinh chất?

2 Chức năng của màng

sinh chất ( màng bán

thấm) :

- Trao đổi chất với môi

trường một cách có chọn

lọc

- Thu nhận thông tin

- Nhận biết tế bào cùng

loại hoặc tế bào là nhờ các

glicôprôtêin

Trang 13

X CÁC CẤU TRÚC NGOÀI MÀNG SINH CHẤT:

Nêu các cấu trúc nằm ngoài màng sinh chất?

Thành tế bào:

Tế bào thực vật : thành

tế bào = xenlulôzơ, nấm:

thành tế bào = kitin

Chất nền ngoại bào :

Ở tế bào động vật : Gồm

sợi glicôprôtêin kết hợp

chất hữu cơ hoặc vô cơ

Trang 14

X CÁC CẤU TRÚC NGOÀI MÀNG SINH CHẤT:

Chức năng các cấu trúc nằm ngoài màng sinh chất?

Thành tế bào:

- Chức năng: quy định

hình dạng và bảo vệ tế

bào

Chất nền ngoại bào :

-Chức năng : Liên kết tế

bào tạo mô, thu nhận

thông tin

Trang 15

A Lục lạp.

B Ti thể.

D mạng lưới nội chất.

C Bộ máy gôngi.

CỦNG CỐ

Câu 1: “Nhà máy điện” của tế bào là

Trang 16

Câu 2 Ở tế bào động vật, nhà máy tái chế rác thải của

tế bào là ?

Câu 3 Trước khi chuyển thành ếch con, nòng nọc phải

" cắt " chiếc đuôi của nó Bào quan đã giúp nó thực hiện việc này là?

D Ti thể

B Lizoxom

A Lưới nội chất

D Ribôxôm

B Lizôxôm

C Ty thể

Trang 17

Câu 4: Câu nào không phải là chức năng của màng

sinh chất:

A Thu nhận và truyền thông tin

B Trao đổi chất với môi trường một cách chọn lọc

C Nhận biết nhau và nhận biết các tế bào lạ nhờ các “dấu chuẩn”_Glicôprôtêin

D Hô hấp cung cấp năng lượng

Trang 18

- Trả lời các câu hỏi cuối bài.

- Học bài

- Chuẩn bị bài mới: Vận chuyển các chất qua màng sinh

chất : Phân biệt các kiểu vận chuyển thụ động, chủ

động, nhập và xuất bào.

Ngày đăng: 04/02/2023, 16:48