Trường Đại học Bách Khoa Hà Nội Họ và tên Nguyễn Thị Hương MSSV 20180465 Lớp KTTP02 K63 BÁO CÁO THÍ NGHIỆM VI SINH VẬT THỰC PHẨM BÀI 5 Kính hiển vi, Quan sát và đánh giá chỉ tiêu canh trường nấm men 1[.]
Trang 1Tr ng Đ i h c Bách Khoa Hà N iườ ạ ọ ộ
H và tên: ọ Nguy n Th H ng ễ ị ươ
MSSV: 20180465
L p : ớ KTTP02 -K63
BÀI 5: Kính hi n vi, ể Quan sát và đánh giá ch tiêu canh tr ỉ ườ ng n m ấ
men
1 M c đích thí nghi mụ ệ
- Bi t cách s d ng kính hi n vi.ế ử ụ ể
- Làm tiêu b n ép.ả
- Nhu m màu vi sinh v t.ộ ậ
- Quan sát và đánh giá m t s ch tiêu c a canh tr ng vi sinh ộ ố ỉ ủ ườ
v t ( n m men).ậ ấ
Ch tiêuỉ : t l t bào s trên t ng s t bàoỷ ệ ế ố ổ ố ế
Tỷ l t bào n y ch i trên t ng s t bào.ệ ế ả ồ ổ ố ế
2.Chu n b d ng c : ẩ ị ụ ụ
- Kính hi n viể
- Lá kính
- Phi n kínhế
- 2 ng nghi m đ ng 2 m u n m men ố ệ ự ẫ ấ :R5, R7
- Que c yấ móc
- Dung d ch ị xanh metylen
- Dung d ch axit Hị 2SO4 10%
Trang 2- Bông
- Đèn c n, c nồ ồ
3.Ti n hành thí nghi m ế ệ
- Đ t đèn c n lên.ố ồ
- Dùng m t chút bông đã t m c n lau s ch lá kính và phi n ộ ẩ ồ ạ ế kính Sau đó h nóng trên ng n l a đèn c n đ vô trùng và làmơ ọ ử ồ ể khô lá kính và phi n kính R i đ t lên giá.ế ồ ặ
- L c đ u ng nghi m đ vi sinh v tắ ề ố ệ ể ậ đ cượ phân b đ u trong ố ề canh tr ng m u.ườ ẫ
- Tay trái c m ng nghi m có ch a canh tr ng vi sinh v t ầ ố ệ ứ ườ ậ Dùng tay ph i xoay nh nút m t vòng đ d rút ra.ả ẹ ộ ể ễ
- Tay ph i c m que c y h nóng trên ng n l a đèn c nả ầ ấ ơ ọ ử ồ
- K p nút bông gi a ngón út và ngón đeo nh n c a bàn tay ph i,ẹ ữ ẫ ủ ả
nh nhàng rút ra và gi nguyên trong su t quá trình l y ẹ ữ ố ấ
m u( tuy t đ i đ nút bông lên b t kì v t nào khác).ẫ ệ ố ể ấ ậ
- Đ t mi ng ng trên ng n l a đèn c n.ố ệ ố ọ ử ồ
- Đ a đ u que c y ( đã ngu i) vào ng gi ng đ l y canh tr ngư ầ ấ ộ ố ố ể ấ ườ
đ a lên phi n kính trên giá.ư ế
L u ý: ư L y gi t canh tr ng v a ph i, không quá nhi u cũng không quá ít ấ ọ ườ ừ ả ề Nhi u quá canh tr ng sẽ b trào ra ngoài N u ít quá tiêu b n mau khô và ề ườ ị ế ả
t o thành b t khí, r t khó qua sát.ạ ọ ấ
- Đ t mi ng ng nghi m m t l n n a r i nút bông l i ố ệ ố ệ ộ ầ ữ ồ ạ
+ đánh giá t l t bào s ng trên t ng t bào ch tỷ ệ ế ố ổ ế ế -Nh 1 gi t thu c nhu m xanh metylen (đã pha loãng 10 l n ) ỏ ọ ố ộ ầ lên phi n kính, nh nhàng tr n đ u, đ y lá kính l i, đ yên 2-3ế ẹ ộ ề ậ ạ ể phút, đem quan sát b ng kính hi n vi.ằ ể
-t bào ch t b t màu xanh, còn t bào s ng không màu.ế ế ắ ế ố
+ T l t bào n y ch i trên t ng s t bàoỷ ệ ế ả ồ ổ ố ế -m c đích đánh giá ch t l ng canh tr ng n m men gi ng đụ ấ ượ ườ ấ ố ể cho vào thùng lên men
-cho 1 gi t H2SO4 10% lên phi n kính, tr n đ u.ọ ế ộ ề
Đ y lá kính l i, đ t lên khay kính hi n vi quan sát.ậ ạ ặ ế
T bào n y ch i là t bào có t bào con bé h n ho c b ng ½ tế ả ồ ế ế ơ ặ ằ ế
Trang 3L u ý ư : Tránh đ t lá kính nhanh, m nh quá làm gi t canh tr ng b n ra ặ ạ ọ ườ ắ ngoài ho c l p không khí gi a lá kính và phi n kính không k p thoát raặ ớ ữ ế ị sẽ
t o thành b t khí.ạ ọ
Quan sát b ng kính hi n vi: ằ ể
- Đ t tiêu b n lên khay kính.ặ ả
- s d ng v t kính có đ phóng đ i là 40 ử ụ ậ ộ ạ ( v t kính khô)ậ
- Dùng c ch nh thô nâng khay kính lên sao cho v t kính ti p xúcố ỉ ậ ế
v i tiêu b n.ớ ả
- Dùng ng ch nh thô và ch nh tinh t t ch m ch m ch nh sao ố ỉ ỉ ừ ừ ậ ậ ỉ cho nét nh t.ấ
- Dùng ng ch nh th c đo đ đ a đ n v trí d quan sát và ố ỉ ướ ể ư ế ị ễ
đ m nh t.ế ấ
- Quan sát và đ m t ng s t bào, s t bào n y ch i, s t bào ế ổ ố ế ố ế ả ồ ố ế
ch t.ế
4 k t qu và nh n xét ế ả ậ
R5 đánh giá t l t bào s ng trên t ng s t bàoỷ ệ ế ố ổ ố ế
Trang 4R5 T l t bào n y ch i trên t ng s t bàoỷ ệ ế ả ồ ổ ố ế
R7 T l t bào s ng trên t ng s t bào ch t.ỷ ệ ế ố ổ ố ế ế
Trang 5-k t qu ế ả
R5:
T l t bào ch t trên t ng s t bào là 15/113 , 13/120 , 10/125ỷ ệ ế ế ổ ố ế
T l t bào n y ch i trên t ng s t bào : 26/110, 30/120, 24/126ỷ ệ ế ả ồ ổ ố ế
R7
T l t bào ch t trên t ng s t bào là 8/ 146, 14/160, 10/176ỷ ệ ế ế ổ ố ế
T l t bào n y ch i trên t ng s t bào là : 40/150, 52/230, 38/ 250ỷ ệ ế ả ồ ổ ố ế
- Nh n xét ậ
Hình d ng t bào n m men: ch y u là hình ovan , hình qu chanh yên, ạ ế ấ ủ ế ả hình c u, có m t vài chum khu n ty giầ ộ ẩ ả
.Tính trung bình
T l t bào s ng trên t ng s t bào là ỷ ệ ế ố ổ ố ế
M u R5 100%-ẫ 113+120+12515+13+10 .100 %=89.4%
M u R7 100%- ẫ 146+160+1768+14+10 .100 %=93.4%
Trang 6T l t bào n y ch i trên t ng s t bào làỷ ệ ế ả ồ ổ ố ế
M u R5 ẫ 110+120+12626+30+24 .100 %=22,5%
M u R7 ẫ 150+230+25040+52+38 .100%=20,6%
- m u R5, R7 đ t ch t l ng đ là canh tr ng n m men đem lên men ẫ ạ ấ ượ ể ườ ấ Canh tr ng không giai đo n sinh tr ng m nh, nh ng v n còn tr đangườ ở ạ ưở ạ ư ẫ ẻ
cu i giai đo n sinh tr ng ( pha log)