Part 1 Phonetics I Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest 1 A benches B couches C cities D dresses 2 A teacher B couch C school D chair 3 A cre[.]
Trang 1Part 1: Phonetics
I Choose the word in each group that has the underlined part pronounced differently from the rest
1 A benches B couches C cities D dresses
2 A teacher B couch C school D chair
4 A ten B desk C these D bench
Part 2: Vocabulary and Grammar
I Choose the best answer by circling A, B, C or D
1 .does your father do? He’s a doctor
A How B Who C What D Where
2 I live Le Loi street
A at B on C in D to
3 .are their pencils
A This B These C That D She
4 There are two .in my living room
A couch B Couchs C Couches D Chair
5 Nam up at six o’clock
A get B gets C to get D getting
6 many floors does your school have?
A Which B What C How D Who
7 She’s grade 6
A in B At C On D off
8 How many are there in your class? - There are 35
A benchies B bench C benches D benchs
II Give the correct form of the verbs in brackets to complete the sentences
1 She (be) a teacher
2 Hoa and I (be) students
3 Her class (have) ………a table
4 My best friend (write)……… to me every week
Part 3: Reading
I Read the passage carefully then answer the questions
ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 – ĐỀ SỐ 4 MÔN: TIẾNG ANH 6 GLOBAL SUCCESS BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM
Trang 2This is my family There are four people in my family: my father, my mother, my brother and me, Minh We live on Quang Trung Street My father is forty years old He is a teacher My mother is thirty eight years old She is a doctor My brother is fifteen I'm twelve We are students
1 How many people are there in his
family?-
2 Where do they live?
-
3 How old is his
father?-
4 Is he a doctor?
II Read the following passage, then choose the correct answer to question
Hello, My name (1)……… Thuy I’m a student at Quang Trung school (2) ……… am eleven years old I live at 255 Nguyen Du streets My (3) ……….is nice and big It is (4) …… the second floor
1 A am B is C are D be
2 A He B She C I D It
3 A house B school C class D floor
4 A up B at C in D on
Part 4: Writing
I Rewrite each sentence, beginning as shown, so that the meaning stays the same
1 Mr Nam’s house has a flower garden
=> There ………
2 This is Hoa, she is a beautiful girl
=> Hoa ………
3 The school is old and small
=> That’s ………
4 Mr Minh is Nam’s teacher
=> Nam is ………
5 What is the time?
=> What time……….………
II Rearrange the words and phrases given to make meaningful sentences
1 do / what / she / does / ?
=>………
2 school / I / and / this / my/ student / am / a / is
=>………
3 eraser / that / is / your / ?
Trang 3=>………
4 Mai's class / students / are / twenty / in / there
=>………
5 book / where / my / is?
=>………
-The end -
Trang 4HƯỚNG DẪN GIẢI Thực hiện: Ban chuyên môn - Loigiaihay.com
Part 1:
I
Part 2:
I
II
1 is
2 are
3 has
4 writes
Part 3:
1 There are four people in his family
2 They live on Quang Trung Street
3 His father is forty years old
4 No, he isn’t
II
Part 4:
I
1 There is a flower garden in Mr Nam‘s house
2 Hoa is a beautiful girl
3 That’s an old and small school
4 Nam is Mr Minh’s student./ Nam is student of Mr Minh
5 What time is it?
II
1 What does she do?
2 I am a student and this is my school
3 Is that your eraser?
4 There are twenty students in Mai's class
5 Where is my book?
Trang 5HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT Part 1: Phonetics
I
1 C
A benches /bentʃɪz/
B couches /kaʊtʃɪz/
C cities /ˈsɪtiz/
D dresses /dresɪz/
Đáp án C, đuôi “es” được phát âm là /z/, còn lại phát âm là/ɪz/
Chọn C
2 C
A teacher /ˈtiːtʃə(r)/
B couch /kaʊtʃ/
C school /skuːl/
D chair /tʃeə(r)/
Phần gạch chân đáp án C phát âm là /k/, còn lại phát âm là /tʃ/
Chọn C
3 B
A creative /kriˈeɪtɪv/
B idea /aɪˈdɪə/
C think /θɪŋk/
D big /bɪɡ/
Phần gạch chân đáp án B phát âm là /aɪ/, còn lại phát âm là /ɪ/
Chọn B
4 A
Giải thích:
A these /ðiːz/
B desk /desk/
C ten /ten/
D bench /bentʃ/
Phần gạch chân đáp án A phát âm là /iː/, còn lại phát âm là /e/
Chọn A
Part 2: Vocabulary and Grammar
I
1 C
Kiến thức: Từ để hỏi
Trang 6Giải thích:
A Như thế nào
B Ai
C Cái gì
D Ở đâu
Tạm dịch: Bố của bạn làm nghề gì? – Ông ấy làm bác sĩ Chọn C
2 B
Kiến thức: Giới từ
Giải thích: on street: trên phố
Tạm dịch: Tôi sống trên phố Lê Lợi
Chọn B
3 B
Kiến thức: Đại từ chỉ định
Giải thích:
A This + danh từ số ít/ không đếm được: cái này
B These + danh từ đếm được số nhiều: những cái này
C That + danh từ số ít/ không đếm được: cái kia
D She: cô ấy
Sau chỗ trống là động từ “are” => Dùng “These làm chủ ngữ” Tạm dịch: Những cái này là bút chì của họ
Chọn B
4 C
Kiến thức: Danh từ
Giải thích: There are + Danh từ đếm được số nhiều
couch: ghế sofa => couches
Tạm dịch: Có 2 chiếc ghế sofa trong phòng khách
Chọn C
5 B
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Cách dùng: Diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại
Cấu trúc: She/ He/ It + V+e/es
get => gets
Tạm dịch: Nam thức dậy vào lúc 6 giờ
Chọn B
Trang 76 C
Kiến thức: Từ để hỏi
Giải thích:
A Cái nào
B Cái gì
C Như thế nào
D Ai
Sau chỗ trống có “many” => dùng “How many”: Bao nhiêu
Tạm dịch: Trường học của bạn có bao nhiêu tầng?
Chọn C
7 A
Kiến thức: Giới từ
Giải thích: tobe in grade …: ở lớp …
Tạm dịch: Cô ấy đang học lớp 6
Chọn A
8 C
Kiến thức: Lượng từ
Giải thích: How many + Danh từ đếm được số nhiều: Bao nhiêu
bench => benches
Tạm dịch: Có bao nhiêu chiếc ghế dài trong lớp của bạn? – Có 35 chiếc
Chọn C
II
1 is
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Cách dùng: Diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại Hành động mang tính chất lâu dài (học tập, ở, công việc…)
Cấu trúc: She/ He/ It + is …
Tạm dịch: Cô ấy là giáo viên
Đáp án: is
2 are
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Cách dùng: Diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại Hành động mang tính chất lâu dài (học tập, ở, công việc…)
Cấu trúc: You/ We/ They/ Danh từ số nhiều + are …
Trang 8Tạm dịch: Hoa và tôi là học sinh
Đáp án: are
3 has
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích:
Cách dùng: Diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại Hành động mang tính chất lâu dài (học tập, ở, công việc…)
Cấu trúc” She/ He/ It/ Danh từ số ít + V+s/es
Tạm dịch: Lớp học của cô ấy có một chiếc bàn
Đáp án: has
4 writes
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích: Dấu hiệu: Trong câu có trạng từ “every week” – hàng tuần
Cách dùng: Diễn tả thói quen, hành động lặp đi lặp lại Hành động mang tính chất lâu dài (học tập, ở, công việc…)
Cấu trúc” She/ He/ It/ Danh từ số ít + V+s/es
Tạm dịch: Bạn thân của tôi viết thư cho tôi mỗi tuần
Đáp án: writes
Part 3:
I
1
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Có bao nhiêu người trong gia đình của anh ấy?
Thông tin: There are four people in my family: my father, my mother, my brother and me, Minh
Tạm dịch: Có bốn người trong gia đình tôi: bố tôi, mẹ tôi, anh trai tôi và tôi, Minh
Đáp án: There are four people in his family
2
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Họ sống ở đâu?
Thông tin: We live on Quang Trung Street
Tạm dịch: Chúng tôi sống trên đường Quang Trung
Đáp án: They live on Quang Trung Street
3
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Bố của anh ấy bao nhiêu tuổi?
Thông tin: My father is forty years old
Trang 9Tạm dịch: Cha tôi bốn mươi tuổi
Đáp án: His father is forty years old
4
Kiến thức: Đọc hiểu
Giải thích: Ông ấy có phải là bác sĩ không?
Thông tin: He is a teacher
Tạm dịch: Ông là một giáo viên
Đáp án: No, he isn’t
Dịch đoạn văn:
Đây là gia đình tôi Có bốn người trong gia đình tôi: bố tôi, mẹ tôi, anh trai tôi và tôi, Minh Chúng tôi sống trên đường Quang Trung Cha tôi bốn mươi tuổi Ông là một giáo viên Mẹ tôi ba mươi tám tuổi Cô ấy là bác
sĩ Anh trai tôi mười lăm Tôi mười hai tuổi Chúng ta là học sinh
II
1 B
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích: Cấu trúc: She/ He/ It + is …
My name (1) is Thuy
Tạm dịch: Tên tôi là Thủy
Chọn B
2 C
Kiến thức: Thì hiện tại đơn
Giải thích: Cấu trúc: I + am …
(2) I am eleven years old
Tạm dịch: Tôi 7 tuổi
Chọn C
3 C
Kiến thức: Từ vựng
Giải thích:
A căn nhà
B trường học
C lớp học
D tầng nhà
My (3) class is nice and big
Tạm dịch: Lớp học của tôi to và đẹp
Chọn C
4 D
Trang 10Kiến thức: Giới từ
Giải thích: on … floor: ở trên tầng bao nhiêu
Tạm dịch: Nó ở trên tầng 2
Chọn D
Dịch đoạn văn:
Xin chào, tên tôi là Thủy Tôi là học sinh trường Quang Trung Tôi 7 tuổi Tôi sống ở số 255 phố Nguyễn
Du Lớp học của tôi đẹp và to Nó ở trên tầng 2
Part 4:
I
1
Tạm dịch: Có một vườn hoa trong nhà của ông Nam
Đáp án: There is a flower garden in Mr Nam ‘s house
2
Tạm dịch: Hoa là một cô gái xinh đẹp
Đáp án: Hoa is a beautiful girl
3
Tạm dịch: Đó là một ngôi trường nhỏ và cũ
Đáp án: That’s an old and small school
4
Tạm dịch: Nam là học sinh của thầy Minh
Đáp án: Nam is Mr Minh’s student./ Nam is student of Mr Minh
5
Tạm dịch: Mấy giờ rồi?
Đáp án: What time is it?
II
1
Tạm dịch: Cô ấy làm nghề gì?
Đáp án: What does she do?
2
Tạm dịch: Tôi là một học sinh và đây là trường học của tôi
Đáp án: I am a student and this is my school
3
Tạm dịch: Đó là cục gôm của bạn phải không?
Đáp án: Is that your eraser?
4
Tạm dịch: Có 20 học sinh trong lớp của Mai
Trang 11Đáp án: There are twenty students in Mai's class
5
Tạm dịch: Quyển sách của tôi ở đâu?
Đáp án: Where is my book?