1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI GIỮA KÌ 1 ANH VĂN 6

11 2 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Midterm Test for Grade 6 English - Global Success
Trường học Thí Sinh
Chuyên ngành English
Thể loại Đề thi trung học cơ sở
Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 390,27 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

A PRONUNCIATION Part 1 Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại 1 A ten B desk C these D bench 2 A fine B five C night D city 3 A body B back C baby D prize 4 A notebooks B Sun[.]

Trang 1

A PRONUNCIATION:

Part 1: Chọn từ có phần gạch chân được phát âm khác với những từ còn lại

1 A ten B desk C these D bench

2 A fine B five C night D city

4 A notebooks B Sundays C schools D friends

B GRAMMAR AND VOCABULARY

Part 1: Chọn đáp án đúng nhất bằng cách khoanh tròn vào chữ cái A, B, C hoặc D

5 “Good morning, Mai and Lan How are you?”- “ ”

A I’m fine, thanks B They’re fine, thank you

C We’re fine, and you? D She is fine

6 _ are my pencils

A This B There C These D That

7 Kate and Jenny are in their _ room?

A live B lives C lived D living

8 This is my sister _ is Thu

A her B she C his D he

9 “ ?” – “They are chairs.”

A Who are they? B What are these? C What is this? D who is he?

10 Where is your father? – He is _home

A at B in C on D up

11 Is this an _? –Yes, it is

A ruler B window C door D eraser

12 _ is he? He is my teacher

A Who B Where C How do D How old

13 Is his father a doctor? Yes, _

A I am B he is C she is D it is

14 Teacher :“Nam, stand _ and open your book, please.”

A down B up C in D on

15 How many are there? There are four

A pen B pens C pencil D penes

16 Daisy is very _ to take the test She is a very good student

ĐỀ THI GIỮA HỌC KÌ 1 – ĐỀ SỐ 5 MÔN: TIẾNG ANH 6 GLOBAL SUCCESS BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN LOIGIAIHAY.COM

Trang 2

A kind B confident C friendly D talkative

Part 2: Chia động từ thích hợp vào chỗ trống

17 Sue (come) _ to see us tomorrow

18 I (not/work) this evening

19 What you (prepare) _ for dinner?

C READING

This is Minh’s family There are four people in his family: his father, his mother, his brother and him His family lives in a house near the Huong River There are flowers and small trees in front of the house Behind his house, there is a big garden They are happy to live here

Part 1: Hãy đọc đoạn văn trên, sau đó chọn câu đúng (T) câu sai (F)

20 This is Nam’s family

21 There are four people in his family

22 His family lives in a house

23 His house is not near the Huong River

24 Behind his house, there is a big garden

25 They are happy to live here

Part 2: Hãy đọc lại đoạn văn trên, sau đó trả lời câu hỏi

26 How many people are there in Minh’s family?

=>

27 Where does he live?

=>

D WRITING

Part 1: Dựa vào từ gợi ý viết thành câu hoàn chỉnh

28 Which/ grade /you?

=>

29 There/ 285/ students/my school

=> _

30 she / long / curly / has / hair / //

=> _

Part 2: Đặt câu hỏi với phần được gạch chân

31 The dictionary is 200,000dong

=> ?

32 My favorite subject is Math

=> ?

33 I go to the movies twice a week

=> ?

Trang 3

34 She goes to the History Museum

=> ?

35 I go to the cinema with my cousins

=> ?

-THE END -

Trang 4

HƯỚNG DẪN GIẢI Thực hiện: Ban chuyên môn Loigiaihay.com

A

B

Part 1:

Part 2:

17 is coming

18 am not working

19 are – preparing

C

26 There are four people in his family

27 He lives in a house near the Huong River

D

28 Which grade are you in?

20 There are 285 students in my school

30 She has long curly hair

31 How much is the dictionary?/ How much does the dictionary cost?

32 What is your favourite subject?

33 How often do you go to the movies?

34 Where does she go to?

35 Who do you go to the cinema with?

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT

A

Part 1:

1

Kiến thức: Phát âm “e”

Giải thích:

A ten /ten/ B desk /desk/ C these /ðiːz/ D bench /bentʃ/ Đáp án C, phần gạch chân được phát âm là /iː/, còn lại phát âm là /e/

Đáp án C

2

Trang 5

Kiến thức: Phát âm “i”

Giải thích:

A fine /faɪn/ B five/faɪv/ C night/naɪt D city /ˈsɪti/ Đáp án D, phần gạch chân được phát âm là /ɪ/, còn lại phát âm là /aɪ/

Đáp án D

3

Kiến thức: Phát âm “p -b”

Giải thích:

Đáp án D, phần gạch chân được phát âm là /p/, còn lại phát âm là /b/

Đáp án D

4

Kiến thức: Phát âm “s”

Giải thích:

A notebooks /ˈnəʊtbʊks/ B Sundays /ˈsʌndeɪz/ C schools /skuːlz/ D friends /frendz/ Đáp án A, phần gạch chân được phát âm là /s/, còn lại phát âm là /z/

Đáp án A

B

Part 1:

5

Kiến thức: Chức năng giao tiếp

Giải thích:

Tạm dich: “Chào buổi sáng, Mai và Lan Các bạn khỏe không?” – “Chúng rôi khỏe, còn bạn?”

Đáp án C

6

Kiến thức: Đại từ chỉ định

Giải thích: These: Chỉ danh từ số nhiều ở gần

Tạm dich: Đây là những chiếc bút của tôi

Đáp án C

7

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: living room: phòng khách

Tạm dich: Kate và Jenny đang ở trong phòng khách của họ

Đáp án D

Trang 6

8

Kiến thức: Đại từ nhân xưng

Giải thích:

A her: cô ấy - tân ngữ - đứng sau động từ => loại

B she: cô ấy - đại từ nhân xưng – đứng đầu câu làm chủ ngữ

C his: của anh ấy – tính từ sở hữu – đứng trước danh từ chỉ sở hữu => loại

C he: anh ấy – đại từ nhân xưng – đứng đầu câu làm chủ ngữ => loại vì không hợp nghĩa Tạm dich: Đây là chị của tôi Cô ấy là Thu

Đáp án B

9

Kiến thức: Câu hỏi có từ để hỏi

Giải thích:

Tạm dich: Đây là những cái gì? – “Chúng là những cái ghế.”

Đáp án B

10

Kiến thức: Giới từ

Giải thích: at home: ở nhà

Tạm dich: “Bố của bạn ở đâu?” –“Ông ấy ở nhà”

Đáp án A

11

Kiến thức: Mạo từ

Giải thích:

a + danh từ bắt đầu bằng “phụ âm”

an + danh từ bắt đầu bằng “nguyên âm”

Trước chỗ trống là mạo từ “an” => dùng “eraser”

Tạm dich: Đây có phải cục gôm không? – Có, nó là cục gôm

Đáp án D

12

Kiến thức: Từ để hỏi

Giải thích:

A Who: hỏi ai

B Where: ở đâu

C How: như thế nào

D How + tính từ: hỏi về mức độ

Trang 7

Tạm dich: Ông ấy là ai? – Ông ấy là giáo viên của tôi

Đáp án A

13

Kiến thức: Trả lời câu hỏi nghi vấn

Giải thích: Yes, S + am/ is/ are

Chủ ngữ trong câu hỏi “His father” => dùng đại từ nhân xưng “He” để trả lời Tạm dich: Bố của anh ấy có là bác sĩ không? – Có, ông ấy là bác sĩ

Đáp án B

14

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích: Stand up: đứng dậy

Tạm dich: Giáo viên: “ Nam, hãy đứng dậy và mở sách của em ra, làm ơn.” Đáp án B

15

Kiến thức: Lượng từ

Giải thích: How many+ danh từ đếm dược số nhiều: Bao nhiêu

Tạm dich: Ở đây có bao nhiêu cái bút? - Ở đây có 4

Đáp án B

16

Kiến thức: Từ vựng

Giải thích:

A tốt bụng

B tự tin

C thân thiện

D nói nhiều

Tạm dich: Daisy rất tự tin để làm bài kiểm tra Cô ấy là một học sinh rất giỏi Đáp án B

Part 2:

17

Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn

Giải thích:

Cách dùng: Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai có được lên kế hoạch trước Cấu trúc:

+/ S + am/ is/ are + V_ing

-/ S + am/ is/ are + not + V_ing/

?/ Am/ Is/ Are + S + V_ing?

Trang 8

Tạm dich: Sue sẽ đi gặp chúng tôi vào ngày mai

Đáp án: is coming

18

Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn

Giải thích:

Cách dùng: Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai có được lên kế hoạch trước

Cấu trúc:

+/ S + am/ is/ are + V_ing

-/ S + am/ is/ are + not + V_ing/

?/ Am/ Is/ Are + S + V_ing?

Tạm dich: Tôi sẽ không làm việc vào tối nay

Đáp án: am not working

19

Kiến thức: Thì hiện tại tiếp diễn

Giải thích:

Cách dùng: Diễn tả hành động sẽ xảy ra trong tương lai có được lên kế hoạch trước

Cấu trúc:

+/ S + am/ is/ are + V_ing

-/ S + am/ is/ are + not + V_ing/

?/ Am/ Is/ Are + S + V_ing?

Tạm dich: Bạn chuẩn bị gì cho bữa tối?

Đáp án: are - preparing

C

Part 1:

20

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Đây là gia đình của Nam

Thông tin: This is Minh’s family

Tạm dich: Đây là gia đình của Minh

Đáp án F

21

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Có 4 người trong gia đình của anh ấy

Thông tin: There are four people in his family: his father, his mother, his brother and him Tạm dich: Có bốn người trong gia đình anh ấy: bố anh ấy, mẹ anh ấy, anh trai anh ấy và anh ấy Đáp án T

Trang 9

22

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Gia đình của anh ấy sống trong một căn nhà

Thông tin: His family lives in a house near the Huong River

Tạm dich: Gia đình anh sống trong một ngôi nhà gần sông Hương

Đáp án T

23

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Nhà của anh ấy không gần sông Hương

Thông tin: His family lives in a house near the Huong River

Tạm dich: Gia đình anh sống trong một ngôi nhà gần sông Hương

Đáp án F

24

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Sau nhà anh ấy, có một khu vườn lớn

Thông tin: Behind his house, there is a big garden

Tạm dich: Sau nhà anh ấy, có một khu vườn lớn

Đáp án T

25

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Họ hạnh phúc khi sống ở đây

Thông tin: They are happy to live here

Tạm dich: Họ hạnh phúc khi sống ở đây

Đáp án T

Dịch đoạn văn:

Đây là gia đình của Minh Có bốn người trong gia đình anh ấy: bố anh ấy, mẹ anh ấy, anh trai anh ấy và anh

ấy Gia đình anh sống trong một ngôi nhà gần sông Hương Có hoa và cây nhỏ trước nhà Sau nhà anh ấy, có một khu vườn lớn Họ hạnh phúc khi sống ở đây

Part 2:

26

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Có bao nhiêu người trong gia đình của Minh?

Thông tin: There are four people in his family: his father, his mother, his brother and him

Tạm dich: Có bốn người trong gia đình anh ấy: bố anh ấy, mẹ anh ấy, anh trai anh ấy và anh ấy

Đáp án: There are four people in his family

27

Trang 10

Kiến thức: Đọc hiểu

Giải thích: Anh ấy sống ở đâu?

Thông tin: His family lives in a house near the Huong River

Tạm dich: Gia đình anh sống trong một ngôi nhà gần sông Hương

Đáp án: He lives in a house near the Huong River

D

Part 1:

28

Tạm dich: Bạn học lớp mấy?

Đáp án: Which grade are you in?

29

Tạm dich: Có 285 học sinh ở trường của tôi

Đáp án: There are 285 students in my school

30

Tạm dich: Cô ấy có tóc dài xoăn

Đáp án: She has long curly hair

Part 2:

31

Kiến thức: Từ để hỏi

Giải thích: Câu hỏi về giá cả: How much + is/ are + S?

Hoặc: How much do/ does + S + cost?

Tạm dich: Quyển từ điển này giá bao nhiêu?

Đáp án: How much is the dictionary?/ How much does the dictionary cost?

32

Kiến thức: Từ để hỏi

Giải thích: “Math” – môn toán

=> Câu hỏi về sở thích: What is you favourite + N?

Tạm dich: Môn học yêu thích của bạn là gì?

Đáp án: What is your favourite subject?

33

Kiến thức: Từ để hỏi

Giải thích: “twice a week” – 2 lần 1 tuần => câu hỏi về tuần suất

How often + do/ does + S + V_nguyên thể?

Tạm dich: Bạn đi xem phim thường xuyên như thế nào?

Đáp án: How often do you go to the movies?

34

Trang 11

Kiến thức: Từ để hỏi

Giải thích: Phần được gạch chân là địa điểm => Hỏi về nơi chốn

Where + do/ does + S + V_nguyên thể?

Tạm dich: Cô ấy đi đâu?

Đáp án: Where does she go to?

35

Kiến thức: Từ để hỏi

Giải thích: Phần được gạch chân chỉ người “my cousins” – anh chị em họ của tôi

=> Hỏi về người: Who + do/ does + S + V_nguyên thể?

Tạm dich: Bạn đi xem phim cùng ai?

Đáp án: Who do you go to the cinema with?

Ngày đăng: 03/02/2023, 16:16

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN