ĐỀ TỰ ÔN THI TOÁN CUỐI KỲ 2 LỚP 3 Cô Trang chúc các con học tốt nhé"!!!!!!!! ĐỀ TỰ ÔN THI TOÁN CUỐI KỲ 2 LỚP 3 ĐỀ 01 I PHẦN TRẮC NGHIỆM Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng 1, Trong các số 42[.]
Trang 1ĐỀ TỰ ÔN THI TOÁN CUỐI KỲ 2 LỚP 3
ĐỀ 01
I PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng
1, Trong các số: 42 078, 42 075, 42 090, 42 100, 42 099, 42 109, 43 000 Số lớn nhất là:
A 42 099 B 43 000 C 42 075 D 42 090
2 Giá trị của biểu thức 2342 + 403 x 6 là:
3 Hình vuông có cạnh 3cm Diện tích hình vuông là:
4 Mua 2kg gạo hết 18 000 đồng Vậy mua 5 kg gạo hết số tiền là:
A 35 000 đồng B 40 000 đồng C 45 000 đồng D 50 000 đồng
5 Ngày 25 tháng 8 là ngày thứ 7 Ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là ngày thứ:
A Thứ sáu B Thứ bảy C Chủ nhật D Thứ hai
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: (1 điểm)
20654
Năm mươi hai nghìn tám trăm linh ba 79140
Sáu mươi nghìn năm trăm linh hai 12738
Câu 2: (1 điểm)
Viết các số: 56034, 61300, 49876, 55914, 62044
a) Theo thứ tự từ bé đến lớn
b) Theo thứ tự từ lớn đến bé
Câu 3: (1 điểm)
Tính nhẩm:
2000 x 2 + 600 = 99000 – 5000 =
60000 + 20000 = 30000 : 3 : 2 =
Câu 4: (1 điểm)
a) Đặt tính rồi tính:
b) Tính:
9364 + 4281 3504
8063 + 1647 252
5 72605
65283 4
Câu 5: (1 điểm)
Một nhà hát tổ chức biểu diễn ba buổi, buổi đầu bán được 4568 vé, buổi sau bán được 2709
vé, buổi cuối bán được 5123 vé Hỏi tổng số vé bán được cả ba buổi là bao nhiêu?
Câu 6: (1 điểm)
Một quyển vở giá 2700 đồng Viết số tiền thích hợp vào ô trống trong bảng:
Số quyển vở 2 quyển 5 quyển 9 quyển 10 quyển
Thành tiền
Trang 2Câu 7: (1 điểm)
Tính diện tích hình chữ nhật bằng xăngtimét vuông có chiều dài 3dm, chiều rộng 6cm
Câu 8: (1 điểm)
Khoanh vào chữ đặt trước kết quả đúng
a) Giá trị của biểu thức: 97895 – 18759 x 4 là:
A 25892 B 22859 C 29852 D 22589
b) Kết quả của phép tính 80704 : 8 là:
A 1088 B 10808 C 1880 D 10088
Câu 8: (1 điểm): Một đội công nhân đào đường Trong 5 ngày đào được 1615 mét đường Hỏi
trong 7 ngày đội công nhân đó đào được bao nhiêu mét đường ?
Câu 8: (1 điểm) Tính giá trị của biểu thức:
ĐỀ TỰ ÔN THI TOÁN CUỐI KỲ 2 LỚP 3
ĐỀ 02
I PHẦN TRẮC NGHIỆM :
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng
1, Trong các số: 62 078, 82 075, 82 090, 82 100, 82 099, 92 109, 93 000 Số lớn nhất là:
A 92 109 B 82 075 C 82 090 D 93 000
2 Giá trị của biểu thức 7892 + 403 x 9 là:
3 Hình vuông có cạnh 9cm Diện tích hình vuông là:
4 Mua 4kg gạo hết 14 000 đồng Vậy mua 5 kg gạo hết số tiền là:
A 35 00 đồng B 17500 đồng C 14500 đồng D 10500 đồng
5 Ngày 25 tháng 8 là ngày thứ 7 Ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là ngày thứ:
A Thứ sáu B Thứ bảy C Chủ nhật D Thứ hai
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: (1 điểm) Số ?
Số liền trước Số đã cho Số liền sau
60000 59801 73265 90349 13452
Câu 2: (1 điểm)
65000 + 30000 95000
100000 20000 79900
79826 79758
89999 90000
?
>
<
=
Câu 3: (2 điểm)
a) Đặt tính rồi tính:
b) Tính:
Trang 321825
x 3
7913
x 9
7 29842
73200 2
Câu 4: (2 điểm)
Nối bài toán tìm với giá trị đúng của :
Câu 5: (1 điểm)
Một hình vuông có cạnh 7cm Tính:
a) Chu vi của hình vuông
b) Diện tích của hình vuông
Câu 6: (1 điểm)
Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
100000 đồng = 60000 đồng + ……… đồng
= 50000 đồng + ……… đồng
= 30000 đồng + ……… đồng
= 90000 đồng + ……… đồng
= 100000 đồng + ……… đồng
Câu 7: Viết các số sau thành các số La Mã: 4, 12, 25, 14, 19.
Câu 8
Đ
a) Tháng hai có 31 ngày b) (51000 + 23200) : 4 = 18550 c) 10km = 10000m
d) 12000 x 5 > 60000 e) 33 tuần lễ có 231 ngày
Câu 9 : Hãy cho biết cho bao nhiêu hình tam giác ?
Trả lời: Có………hình tam giác
Trang 4ĐỀ TỰ ÔN THI TOÁN CUỐI KỲ 2 LỚP 3
ĐỀ 03 Câu 1:
Viết (theo mẫu): 28124 gồm 2 chục nghìn, 8 nghìn, 1 trăm, 2 chục, 4 đơn vị
a) 56739 b) 63015 c) 75380 d) 9218
Câu 2:
a) Khoanh vào số lớn nhất trong mỗi chuỗi sau:
38210, 41059, 38635, 40597, 39175,86472, 86593, 86271, 86712, 86711
b) Khoanh vào số bé nhất:
22540, 22109, 22231, 22098, 22132, 56472, 86593, 86271, 86712, 86711
Câu 3:
a) Tính nhẩm:
70000 – 10500 = 30000 x 3 = 83000 + 2000 = 20000 : 2 x 5 =
b) Đặt tính rồi tính:
397 + 1258 + 8405 1893 x 8 14600 – 11576 64974 : 2
Câu 4:
a) Mua 3 mét vải phải trả 75000 đồng Hỏi mua 4 mét vải như thế phải trả bao nhiêu tiền? b)
4cm
8cm
B A
Viết kết quả tính vào chỗ chấm:
Chu vi hình chữ nhật ABCD là: ………
Diện tích hình chữ nhật ABCD là: ………
Câu 5:
Số ?
Câu 6:
Tính giá trị của biểu thức:
a) (60800 – 31578) x 2 b) 62148 : 3 – 965
Câu 7:
4kg
>
<
4000g
Câu 8:
Em hãy đặt đề toán giải bằng 2 phép tính sau:
14400 : 2 = 7200 (đồng)
7200 x 6 = 43200 (đồng)
1 Đặt tính rồi tính:
Trang 514 754 + 23 680 15 840 – 8795 12 936 x 3 45678 : 3
2 Tính giá trị của biểu thức:
15 840 + 7932 x 5 (15 786 – 13 982) x 3
3.Tìm x:
4 Một ô tô đi trong 5 giờ thì được 225 km Hỏi ô tô đó đi trong 3 giờ được bao nhiêu ki - lô
- mét?
5 Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 8 cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Tính diện tích thửa ruộng đó?
ĐỀ TỰ ÔN THI TOÁN CUỐI KỲ 2 LỚP 3
ĐỀ 04
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng
1, Trong các số: 98 078, 98 075, 98 090, 98 100, 98 099, 98 109, 99 000 Số lớn nhất là:
A 98 078 B 98 100 C 98 109 D 99 000
2 Giá trị của biểu thức 2342 + 21168: 7 là:
3 Hình vuông có cạnh 7cm Diện tích hình vuông là:
4 Mua 8kg gạo hết 32456 đồng Vậy mua 5 kg gạo hết số tiền là:
A 20285 đồng B 20258 đồng C 20259 đồng D 20528 đồng
5 Ngày 25 tháng 8 là ngày thứ 7 Ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là ngày thứ:
A Thứ sáu B Thứ bảy C Chủ nhật D Thứ hai
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Viết các số:
a) Sáu mươi chín nghìn hai trăm năm mươi
b) Hai mươi tám nghìn không trăm ba mươi bảy
c) Năm chục nghìn không trăm mười
d) Tám mươi mốt nghìn ba trăm linh tư
e) Mười bảy nghìn chín trăm bốn mươi sáu
Câu 2:
24002 23999
78132 78132
59601 59620
79163 80201
63542 64532
81012 68463
?
>
<
=
Câu 3:
a) Đặt tính rồi tính:
2868 x 8 10362 x 9 54943 : 7 62600 : 4
2 Đặt tính rồi tính:
78 244 + 89 66078 840 – 18 795 65 236 x 9 468 120 : 6
b) Tính:
Trang 641029 + 35164
5289
+ 1763
32074
72930 11643
86912 21323
2 Tính giá trị của biểu thức:
15 840 + 32046 : 7 32 464 : 8 - 3956
Câu 4
Nối biểu thức với giá trị đúng của nó:
6438 12666
10746
12456 + 420 : 2
7164 x 6 : 4
Câu 5:
a) Giải bài toán theo tóm tắt sau:
?kg
8750kg
Kho 2:
Kho 1:
b) Một hình vuông có chu vi 360mm Hỏi hình vuông đó có diện tích bằng bao nhiêu xăngtimét vuông?
c) 3.Tìm x:
Câu 6:
Xem bảng dưới đây rồi viết số thích hợp vào chỗ trống:
Tên người
đồng 23000đồng 12000
đồng
Số tiền phải trả
Câu 7:
a) Đồng hồ chỉ mấy giờ? (Nêu 2 cách trả lời)
11 10 9 8
7 6 5 4
3 2 1
3 4 5 6 7 8
910 11
b) Đánh dấu (X) vào ô trống cạnh những tháng có 31 ngày:
Trang 7Tháng Chín Tháng Mười Tháng Mười Một Tháng Mười Hai
Tháng Năm Tháng Sáu Tháng Bảy Tháng Tám
Tháng Một
Tháng Hai
Tháng Ba
Tháng Tư
Câu 8:
1/ Đặt tính rồi tính:
65 754 + 23 480 19 880 – 8795 68 936 x 3 12784 : 8
2/ Tính giá trị của biểu thức: 15 879 + 7987 x 7 (97 786 – 87 982) x 3
3/ Tìm x: X : 8 = 7890 42534 : x = 6
4/ Một ô tô đi trong 8 giờ thì được 32624 km Hỏi ô tô đó đi trong 3 giờ được bao nhiêu ki
- lô - mét?
5/ Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 9 cm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Tính diện tích thửa ruộng đó?
ĐỀ TỰ ÔN THI TOÁN CUỐI KỲ 2 LỚP 3
ĐỀ 05
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước đáp án đúng
1, Trong các số: 78 654, 78 765, 87 456, 79 123, Số lớn nhất là:
A 78 654 B 78 765 C 87 456 D 79 123
Xếp các số trên theo thứ tự từ bé đến lớn:
2 Giá trị của biểu thức 78946 – 42 560 : 7 là:
3 Hình vuông có cạnh 6 dm Diện tích hình vuông là:
4 Mua 2kg gạo hết 8 178 đồng Vậy mua 5 kg gạo hết số tiền là:
A 4 089 đồng B 20 445 đồng C 25 000 đồng D 20 545 đồng
5 Ngày 25 tháng 8 là ngày thứ 7 Ngày 2 tháng 9 cùng năm đó là ngày thứ:
A Thứ sáu B Thứ bảy C Chủ nhật D Thứ hai
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1: Viết số thích hợp vào ô trống:
Câu 2:
a) Số tiền trước của 75630 là …………
b) Số liền trước của 30000 là …………
c) Số liền sau của 88888 là …………
d) Số liền sau của 99999 là …………
Câu 3: Một xí nghiệp tháng đầu may được 17250 cái áo Tháng sau may được số áo gấp 3 lần
tháng đầu Hỏi cả hai tháng xí nghiệp đó may được bao nhiêu cái áo? (Giải bằng 2 cách)
Trang 8Câu 4: (1 điểm)
Tính:
21643
x 3
5 10797
46573 + 27231
67280
6715
Câu 5:
Tính diện tích các hình chữ nhật: MNKI, IKPQ và MNPQ có kích thước ghi trên hình vẽ
3cm
2cm
6cm
K I
P Q
Câu 6: Tìm y:
a) y : 8 = 5796 b) 80493 – y = 19745
Câu 7: Tính:
132cm2 x 2 = 10000cm2 + 2000cm2 =
640cm2 : 8 = 7500cm2 – 1300cm2 =
Câu 8:
51230 + 43918
87024 : 7
21859 x 3
80000 52000
?
Đ
S
Câu 9:
1 Đặt tính rồi tính:
65 789 + 98 637 78 456 – 9 897 75389 x 8 81 576 : 9
2 Tính giá trị của biểu thức:
15 840 + 8972 x 6 (12 879 – 9 876) x 4
3.Tìm x:
X : 6 = 9876 49 623: x = 7 78 026 – X = 69 637
4 Một ô tô đi trong 3 giờ thì được 27 135 km Hỏi ô tô đó đi trong 8 giờ được bao nhiêu ki
- lô - mét?
5 Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều rộng 8 dm, chiều dài gấp 3 lần chiều rộng Hỏi diện tích thửa ruộng đó bằng bao nhiêu cm 2 ?
ĐỀ TỰ ÔN THI TOÁN CUỐI KỲ 2 LỚP 3
ĐỀ 06
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Phần 1: Mỗi bài tập dới đây có các câu trả lời A,B,C,D.Hãy khoanh vào chữ cái đặt trớc câu trả lơi đúng
Trang 91.Số liền sau của 54829 là :
2.Số lớn nhất trong các số:6543 ;6453 ;6435 ,6534 là:
3.Kết quả của phép nhân 1614 là :
4.Kết quả của phép tính chia 28360:4 là :
Phần 2 :Làm các bài tập sau :
1.Đặt tính rồi tính : 16427 + 8109 93680 – 7245
2.Hình chữ nhật ABCD có kích thớc A 5 cm B
nh hình vẽ bên Viết tiếp vào chỗ chấm :
a.Chu vi hình chữ nhật ABCD là 3cm
b Diện tích hình chữ nhật ABCD là D C
II PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1:
a) Các số: 60178, 60523, 60499, 60675, 60218 viết theo thứ tự từ bé đến lớn là: …… b) Các số: 57819, 43609, 81700, 94100, 62988 viết theo thứ tự từ lớn đến bé là: ……
Câu 2:
Viết (theo mẫu): 81483 = 80000 + 1000 + 400 + 80 + 3
a) 75350 = b) 40076 = c) 58109 = d) 27684 =
Câu 3:
a) Tính nhẩm:
90000 + 1000 = 30000cm2 x 2 =
80000 : 4 = 60000cm2 – 10000cm2 =
b) Tính:
23458
+
16923
71895 2746
82431 9 6581
x 6
Câu 4:
Một trại chăn nuôi có 60200 con gà Lần thứ nhất bán đi số gà Lần thứ hai bán gấp đôi lần thứ nhất Hỏi trại chăn nuôi còn lại mấy con gà?
Câu 5:
Tính giá trị của biểu thức:
a) 7654 x 5 – 9156 b) 68044 : 2 : 2
Câu 6:
Bà Hai mua 2kg đường, mỗi kilôgam đường giá 6500 đồng và một chục quả trứng giá
13000 đồng Hỏi bà Hai đã tiêu hết tất cả bao nhiêu tiền?
Câu 7:
3 = 9000 3000
8
3 = 30
x
Câu 8:
Trang 10Hình B
10cm
6cm Hình A
15cm 4cm
Đ
a) Diện tích hình A bé hơn diện tích hình B b) Diện tích hình B bằng diện tích hình A c) Chu vi hình A lớn hơn chu vi hình B d) Chu vi hình B bé hơn chu vi hình A e) Chu vi hình B bằng chu vi hình A
Câu 9:
1.Ngày 30 tháng 8 là chủ nhật thì ngày 2 tháng chín cùng năm là thứ ………
2 Bốn bao gạo nặng 120 kg Hỏi 9 bao nh thế nặng bao nhiêu ki lô gam ?
3.Cô Mai có 2kg đờng cô đã dùng hết 1/4 đờng Hỏi cô còn lại bao nhiêu gam đờng?
4 Chu vi hình vuông là 36 Hỏi diện tích hình vuông đó là bao nhiêu
5.Nửa chu vi là 98cm , chiều dài là 58 cm Hỏi diện tích hình chữ nhật là bao nhiêu
ĐỀ TỰ ÔN THI TOÁN CUỐI KỲ 2 LỚP 3
ĐỀ 07
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Mỗi bài tập dới đây có kèm theo đáp án A, B, C, D (là đáp số, kết quả tính, …) Hãy chọn câu trả lời đúng và khoanh vào chữ cái trớc câu trả lời đó.
Bài 1 Số Tám mơi bảy nghìn viết là:
Bài 2 Ba số đợc viết theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A 2935 ; 3914 ; 2945 B 6840 ; 8640 ; 4860
C 8763 ; 8843 ; 8853 D 3689 ; 3699 ; 3690
Bài 3 Biểu thức 4 + 16 5 có giá trị là:
Bài 4 Trong một năm những tháng có 30 ngày là:
A Tháng 4, tháng 6, tháng 9, tháng 11 B Tháng 2, tháng 3, tháng 5, tháng 6 C Tháng 8, tháng 9, tháng 10, tháng 11 D Tháng 7,tháng 8,tháng 9,tháng 10
Trang 11Bài 5 Lan đi từ nhà lúc 7 giờ kém 5 phút, Lan tới trờng lúc 7 giờ 10 phút Hỏi Lan đi từ nhà
đến trờng hết bao nhiêu phút?
A 5 phút B 10 phút C 15 phút D 20 phút
Bài 6 Cho hình vẽ.
Biết quãng đờng AB dài 2350 m, quãng đờng CD dài 3000 m, quãng đờng CB dài 350
m Độ dài quãng đờng AD dài là:
35 dm = ……cm ; 420cm = …….dm ; 2km = … Hm; 6kg = ……g
3m4cm = ……cm ; 6dm 5cm = ……cm; 5kg 3g = …… g ; 9000kg = … g
1/4giờ = … phút, 1/2 giờ =……phút; 1/3 giờ = ….phút; 1/6 giờ = ….phút
1/10giờ = …phút; 1/2ngày=… Giờ ; 2 ngày = … giờ; 6giờ = …
II PHẦN TỰ LUẬN
Bài 7 Đặt tính rồi tính
Bài 8 Một ngời đi bộ trong 5 phút đợc 450 m Hỏi trong 8 phút ngời đó đi đợc bao nhiêu mét
(quãng đờng đi đợc trong mỗi phút đều nh nhau)?
Bài 9
1/ Một hình chữ nhật có chiều dài 12 cm, chiều rộng bằng chiều dài Tính diện tích hình chữ nhật đó?
2/ Đặt tính rồi tính:
35047 - 2870 54065 + 4889 +798 4289 : 7
3/ Một người đi ô tô trong 2giờ đi được 74 km Hỏi trong 5 giờ người đi ô tô đó đi được bao nhiêu km ? (Quãng đường đi trong mỗi giờ đều như nhau)
4/ Tính diện tích và chu vi hình chữ nhật có chiều dài là 3dm, chiều rộng là 9cm
ĐỀ TỰ ÔN THI TOÁN CUỐI KỲ 2 LỚP 3
ĐỀ 08
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng.
Bài 1 : A 4083 : 4 = 102 ( dư 5 ) B 4083 : 4 = 120 ( dư 3 )
C 4083 : 4 = 1020 ( dư 3 ) D 4083 : 4 = 12 ( dư 3 )
Bài 2 :Số tháng có 31 ngày trong một năm là :
A 7 B 6 C 8 D 5
Bài 3: Một thửa ruộng hình chữ nhật có chiều dài 120 m, chiều rộng bằng 1/3 chiều dài Chu vi của thửa ruộng là :
A 580 m B 320 m C 360 m D 1160 m
Bài 4 : 306 + 93 : 3 =……
A 133 B 337 C 399 D 733
Trang 12II PHẦN TỰ LUẬN
Bài 1 : Đặt tính rồi tính
4629 x 2 7482 946 1877 : 3 2414 : 6
Bài 2 : Tính giá trị của biểu thức: ( 1,5 đ )
253 + 14 x 3 123 x ( 42 – 40 )
Bài 3 :
Một cửa hàng nhận về 2050 kg gạo Người ta đã bán 1/5 số gạo đó Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu kg gạo ?
Bài 4 :
Có 30 kg đỗ đựng đều vào 6 túi Hỏi 4 túi như vậy có bao nhiêu kg đỗ ?
Bài 5 :
Có 9 hộp kẹo như nhau đựng 144 viên kẹo Người ta chia cho các em thiếu nhi, mỗi em 4 viên kẹo thì hết 8 hộp Hỏi có bao nhiêu em thiếu nhi được chia kẹo ?
ĐỀ TỰ ÔN THI TOÁN CUỐI KỲ 2 LỚP 3
ĐỀ 09
I PHẦN TRẮC NGHIỆM
Bài 1( 1 điểm):
a, Đọc các số sau:
- 17830:
- 80008 cm2 :
b, Viết các số sau bằng số La Mã :
10: 6: 20: 4: 15:
Bài 2 (2 điểm) : Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng.
a, Trong các số: 42 078, 42 075, 42 090, 42 100, 42 099, 43 000 Số lớn nhất là:
A 42 099 B 43 000 C 42 075 D 42 090 b.Gía trị của chữ số 5 trong số 65 478 là:
A.50 000 B.500 C.5000 D.50
c, Hình chữ nhật có chiều dài 9cm, chiều rộng 5cm Chu vi hình chữ nhật đó là:
A 14cm B 28cm C 45cm
d, Nam đi từ trường lúc 11 giờ kém 20 phút Nam về đến nhà lúc 11 giờ Hỏi Nam đi từ trường về đến nhà hết bao nhiêu phút?
A 20 phút B 15 phút C 25 phút
II PHẦN TỰ LUẬN
Bài 3 Đặt tính rồi tính
13946 + 3524 48253 - 15739 5607 × 4 40096 : 7
Bài 4 ) : a) Điền dấu >, <, =
5km 4009 m 1200g 1kg 400g
8hm3dam 83dam 1 giờ 55 phút
b) Tính giá trị biểu thức
4112 : ( 4 × 2) 81025 - 12071× 6
Bài 5 Giải toán
Mua 5 quyển sách cùng loại phải trả 32 500 đồng Hỏi mua 8 quyển sách như thế phải trả bao nhiêu tiền?
Bài 6: