1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề cương ôn tập Toán học kỳ 2 Lớp 1153704

4 4 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 241,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

AM, AN là các đường cao của tam giác SAB và SAD; 1 CMR: Các mặt bên của chóp là các tam giác vuông.. 5 SC  AMN 6 Dùng định lí 3 đường vuông góc chứng minh BN SD 7 Tính góc giữa SC và A

Trang 1

Trường THPT Bình Minh

Đề cương ôn tập toán hk2 - Lớp 11

I Giới hạn

Bài 1. Tính các giới hạn sau:

1)

4

4 5

lim

2

x

x

2 2 1

lim

x

x x

  3)lim1

1

2

2

x x

x

2

16 lim

2

x

x



 5)

2

2

lim

7 3

x

x

x

x 2

4x 1 3 lim

 

x 4

lim

x 4

x 0

lim

x

Bài 2. Tính các giới hạn sau:

1)

3

lim

3

x

x

x

3 3 lim

2

x x

3 5 lim

x x x

4)

2

| 2 | lim

2

x

x x

Bài 3. Tính các giới hạn sau:

lim n 5n n 2) 

2.3 3.5 lim

4.5 5.2

n n

n n 3)

1 2

3 lim



x

3

lim

1

x

x x



5)

1 2

5 lim

2



x x

lim

x

x



7) lim ( x2 2x 3 x)

x

Bài 4. Tính các giới hạn sau:

x 3) lim(2 3 2 2  3)



2 2

2 2

2

2



x khi m

x

x khi x

x x

Với giá trị nào của m thì hàm số liên tục tại x = - 2

Bài 6: Xét tính liên tục và tính đạo hàm (nếu có) tại điểm x0 của hàm số sau:

a) tại x0 = 1

3

1 ( )

x x

f x

x

  

 

2

2

2

4 )

(

x x

x x

f

2 ,

2 ,

x x

Bài 7: CMR phương trỡnh sau cú ớt nhất hai nghiệm: 3

2x 10x 7 0

II đạo hàm.

Bài 1: Tỡm đạo hàm cỏc hàm số sau:

1) yx3 2x1 2)y2x4 2x2 3x 3) y(x2 x)(53x2) 4) y(t3 2)(t1)

5) yx(2x1)(3x2) 6) 2 3

) 3 ( ) 2 )(

1

y 7) y  x( 2 5)3 8) y = (1- 2t) 10

9) y = (x 3 +3x-2) 20 10) y (x 7x)2 11) y  x2 3x 2  12) yx4 6x2 7

13)

2

3

2

x

x

4 2

5 6

2 2

x

x x

1

2

2 

x

x

3 2

) 1 (

3

x x y

2

17

x x

y

x

18) y = 23 2

2

x

x x

+ 19) y= x

2

1x 20) yx1 x2

x

4 3 2

6 5 4 3

x x x x

3 2

4 3

2

2

x x

x x

3 3

6 1

x x y

25) y 1 x

1 x

x x

,Nếu x >1 ,Nếu x ≤1

Trang 2

29) , ( a là hằng số)

2 2

a x

x

y

Bài 2: Tìm đạo hàm các hàm số sau:

1) y = sin2x – cos2x 2) y = sin5x – 2cos(4x + 1) 3) y2sin2x.cos3x 4) ysin 2x1

5) y sin2x 6) ysin2 xcos3 x 7) y(1cotx)2 8) ycosx.sin2 x

9) y = sin(sinx) 10) y = cos( x3 + x -2) 11)y sin (cos3x) 2 12) y = x.cotx

x

x y

sin

2

sin

1

4

2

17) y 1 2 tan x 18) y 2 tan x 2 19)

x x

x x

y

cos sin

cos sin

2 sin4 x

y

Bài 3: Tìm đạo hàm cấp 2 của các hàm số sau:

1) yx3 2x1 2)y2x4 2x2 3

3)

2

3 2

x

x

4 2

5 6

2 2

x

x x y

1 x x

y 

Bài 4: Tìm vi phân của các hàm số:

1)yx4 2x1 2) y(x3 2)(x1) 3) 4)

4 2

5 6

2 2

x

x x

y y3sin2 x.sin3x

Bài 5: a) Cho f(x) 3x1, tính f ’(1) b) Cho    6.

f x  x 10 TÝnh f '' 2 

c) f x sin 3x Tính :  ;

 18 '

f ''  f '' f ''  

         

Bài 6: Cho hàm số: y = x 3 + 4x +1 Viết PT tiếp tuyến của đồ thị hàm số trong các trường hợp sau: a) Tại điểm có hoành độ x 0 = 1;

b) Tiếp tuyến có hệ số góc k = 31;

c) Song song với đường thẳng d: y = 7x + 3;

d) Vuông góc với đường thẳng : y = - 1

5

16x Bài 7: Chứng minh rằng các hàm số sau thoả mãn các hệ thức:

a) f(x)x5 x3 2x3 thoả mãn: f'(1) f'(1)4f(0).

b) y x 3; 2y'2 (y 1)y"

x 4

c) y = a.cosx +b.sinx thỏa mãn hệ thức: y’’ + y = 0

d) y = cot2x thoả mãn hệ thức: y’ + 2y 2 + 2 = 0

Bài 8: Giải phương trình : y’ = 0 biết rằng:

1) yx3 3x2 9x5 2) yx4 2x2 5 3) yx4 4x3 3 4) 2

1 x x

y 

5)

2

15 5

2

x

x x

x x

4

2 

x

x

2

1

y

9) ycos x sin x  x 10) y 3sinxcosxx 11)y20cos3x12cos5x15cos4x

Bài 8: Giải các bất phương trình sau:

1) y’ > 0 với y x 3x 3 22 2) y’ < 4 với 2 3

2

1 3

y

3) y’ ≥ 0 với 4) y’>0 với 5) y’≤ 0 với

1

2

2

x

x x

2x x

Trang 3

5) y'0 với 6) với

1

2

2

x

x x

x x

y  4

Bài 9: Cho hàm số: ( 1) 3( 1) 2

3

y

1) Tỡm m để phương trỡnh y’ = 0:

a) Cú 2 nghiệm phõn biệt b) Cú 2 nghiệm trỏi dấu.

c) Cú 2 nghiệm dương phõn biệt d) Cú 2 nghiệm âm

2) Tỡm m để y’ > 0 với mọi x.

3) Tỡm m để y’ > 0 với mọi x > 0.

III Phần hình học

Bài 1: Cho hình chóp S.ABCD, ABCD là hình vuông cạnh a, tâm O; SA(ABCD);

SA = a 6 AM, AN là các đường cao của tam giác SAB và SAD;

1) CMR: Các mặt bên của chóp là các tam giác vuông Tính tổng diện

tích các tam giác đó.

2) Gọi P là trung điểm của SC CMR: OP (ABCD) Và P cách

đều các đỉnh của hình chóp.

3) CMR: BD (SAC) , MN (SAC).

4) Chứng minh: AN (SCD); AM SC

5) SC (AMN)

6) Dùng định lí 3 đường vuông góc chứng minh BN SD

7) Tính góc giữa SC và (ABCD)

8) Hạ AQ là đường cao của tam giác SAC, chứng minh AM,AN,AQ đồng phẳng.

Bài 2: Cho hình chóp S.ABC, đáy ABC là tam giác vuông cân tại B , SA (ABC) Kẻ AH , AK lần

lượt vuông góc với SB , SC tại H và K , có SA = AB = a

1) CMR: tam giác SBC vuông

2) Chứng minh tam giác AHK vuông và tính diện tích tam giác AHK

3) CMR: SC (AHK).

4) Gọi I là trung điểm của SC CMR: I cách đều các đỉnh của hình

chóp, tính khoảng cách đó theo a.

5) CMR: (SAB)(SBC) (AHK)(SBC), (AHK)(SAC)

6) Tính góc giữa (SAB) và (SBC).

7) Tinh d(A, (SBC)), d(B, (SAC)), d(AH, SC).

Bài 3: Cho tứ diện OABC có OA, OB OC đôi một vuông góc và OA=a 6,

OB = OC = a M,N,P là hình chiếu của O lên AB, AC, BC.

a) CMR: OA BC, OB AC, OC OA.  

b) Cmr: BC (OAP), OA MN. 

c) Tính góc giữa AP và (OBC).

d) CMR: các mặt phẳng (OBC), (OAC), (OAB) đôi một vuông góc.

e) CMR: (ABC) (OAP).

f) Tính khoảng cách giữa OA và BC, OB và AC.

g) Tính góc giữa (OBC) và (ABC).

h) Tính d(O, (ABC) )

Bài 4: Cho tứ diện ABCD có (ABD) (BCD), ABD cân tại A; M , N là

trung điểm của BD và BC

a) Chứng minh AM (BCD), (ABC) (AMN).  b) kẻ MH AN, cm MH (ABC). 

Bài 5: Cho chóp S.ABC, đáy là tam gíc vuông tại C, SAC đều và nằm trong mp vuông góc với (ABC).

BC = a, AC = 2a I là trung điểm của SC

1) CMR: (SBC) (SAC); (ABI) (SBC).  2) Tính góc giữa (SAC) và (ABI).

Trang 4

Bài 6: Cho chóp S.ABCD, ABCD là hình thang vuông tai A, B, có BC là đáy bé và góc ฀ 0.

90

a)CMR: tam giác SCD, SBC vuông

b)Kẻ AH SB, cmr: AH (SBC)

c)Kẻ AK SC, cmr: AK (SCD)

Bài 7: Cho hình chóp S.ABCD có SA(ABCD) ; đáy ABCD là hình

thang vuông tạ A và B, biết SA = AB = BC = a, AD = 2a.

1) Chứng minh các mặt bên của hình chóp là các tam giác vuông.

2) CMR: SD AB.

3) Gọi M là trung điểm của SC Tính góc giữa BM và (ABCD).

4) Tính góc giữa mp(SAD) và (SCD).

5) Tính d(D, (SBC)), d(B, (SCD)).

6) Tính d(AB, SD), d(SB, AD), d(SB, CI) với I là trung điểm của AD).

Bài 8: Cho hình chóp S.ABCD , ABCD là hình vuông tâm O, cạnh a;

SA=SB=SC=SD=a;

a) Tính đường cao của chóp.

b) CMR: (SAC) (SBD), (SAC)(ABCD).

c) Gọi M là trung điểm của SC CMR: (MBD) (SAC).

d) Tính góc giữa cạnh bên và mặt đáy.

f) Tính góc giữa hai mặt phẳng (SBC) và (ABCD)

g) Tính khoảng cách giữa SC và BD; d(O, (SBC))

Bài 9: Cho chóp OABC có OA=OB=OC=a;

M là trung điểm của AC

a) CMR: ABC là tam giác vuông, tam giác BOM vuông

b) (OAC) (ABC)

c) Tính góc giữa (OAB) và (OBC).

Bài 10: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân đỉnh C, CA=CB=2a, hai mặt phẳng (SAB) và (SAC) vuông góc với mặt đáy, cạnh SA=a Gọi D là trung điểm của AB.

a)Cm: (SCD) (SAB)

b)Tính khoảng cách từ A đến (SBC)

c)Tính góc giữa hai mặt phẳng (SAB) và (SBC)

Bài 11: Cho tứ diện đều ABCD cạnh a

a)Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AB và CD

b)Tính góc giữa câc cạnh bên và mặt đáy

c)Tính góc giữa các mặt bên và mặt đáy

d)Chứng minh các cặp cạnh đối vuông góc nhau.

Bài 12: Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’; M, N là trung điểm của BB’ và A’B’

a)Tính d(BD, B’C’)

b)Tính d(BD, CC’), d(MN,CC’)

Bài 13: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có AB=BC=a; AC=a 2

a)cmr: BC vuông góc với AB’

b)Gọi M là trung điểm của AC, cm (BC’M) (ACC’A’)

Bài 14: Cho hình lăng trụ đứng ABC.A’B’C’ có đáy ABC vuông tại C, CA=a; CB=b, mặt bên AA’B’B

là hình vuông Từ C kẻ đường thẳng CH AB, kẻ HK AA’ 

a) CMR: BC CK , AB’ (CHK) 

b) Tính góc giữa hai mặt phẳng (AA’B’B) và (CHK)

c) Tính khoảng cách từ C đến (AA’B’B).

……… Hết ………

Ngày đăng: 01/04/2022, 06:07

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w