1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI MÔN TOÁN HK1 LỚP 3

5 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi môn Toán học kỳ 1 lớp 2
Trường học Tài Liệu Ôn Thi Group
Chuyên ngành Môn Toán
Thể loại Đề thi ôn tập
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 403,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1 MỤC TIÊU + Kiểm tra đánh giá kiến thức và kĩ năng học sinh cần đạt trong chương trình học kì I môn Toán lớp 2 + Ôn tập củng cố kiến thức trọng tâm, chuẩn bị tốt cho kì thi kiểm tra cuối kì I sắp tới[.]

Trang 1

1

MỤC TIÊU:

+ Kiểm tra đánh giá kiến thức và kĩ năng học sinh cần đạt trong chương trình học kì I môn Toán lớp 2 + Ôn tập củng cố kiến thức trọng tâm, chuẩn bị tốt cho kì thi kiểm tra cuối kì I sắp tới

I TRẮC NGHIỆM

Câu 1: (ID: 523325) Số lớn nhất trong các số sau là:

Câu 2: (ID: 523326) Số tự nhiên gồm 5 chục và 4 đơn vị là:

Câu 3: (ID: 523327) Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là:

Câu 4: (ID: 523328) Tính: 12kg+9kg?

Câu 5: (ID: 523329) Tính: 41 15 28− +

Câu 6: (ID: 523330) Mai gấp được 25 con hạc giấy Hoa gấp được ít hơn Mai 7 con Hỏi Hoa gấp

được bao nhiêu con hạc giấy?

A 28 con B 18 con C 12 con D 22 con

Câu 7: (ID: 523331) Trong thùng có 50l dầu Người ta đã đổ vào can 12l Hỏi trong thùng còn lại bao

nhiêu lít dầu?

Câu 8: (ID: 523332) Trong hình vẽ có đoạn thẳng Số thích hợp để điền vào chỗ chấm là:

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I - ĐỀ SỐ 2

MÔN TOÁN: LỚP 2 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

GI BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

2

II TỰ LUẬN

Câu 9: (ID: 523333) Đặt tính rồi tính:

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

Câu 10: (ID: 523336) Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

a) 53 18−  32 b) 45 9+  56

Câu 11: (ID: 523339) Minh có 56 viên bi Minh cho Mai 18 viên bi Hỏi Minh còn lại bao nhiêu viên bi?

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

Câu 12: (ID: 523340) Tìm hiệu của số lớn nhất có hai chữ số với số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau?

ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ ǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯǯ

-HẾT -

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

3

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

I TRẮC NGHIỆM

1 B 2 D 3 B 4 A 5 A 6 B 7 D 8 D

Câu 1 (NB):

Phương pháp: Xét các chữ số ở hàng chục, số nào có chữ số hàng chục lớn hơn thì lớn hơn, nếu các

chữ số hàng chục giống nhau, ta so sánh các chữ số ở hàng đơn vị, số nào có chữ số hàng đơn vị lớn

hơn thì lớn hơn

Cách giải: Số lớn nhất trong các số đã cho là 62

Chọn B

Câu 2 (NB):

Phương pháp: Viết chữ số hàng chục bên trái, chữ số hàng đơn vị ở bên phải

Cách giải: Số tự nhiên gồm 5 chục và 4 đơn vị là: 54

Chọn D

Câu 3 (NB):

Phương pháp: Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90

Cách giải: Số tròn chục lớn nhất có hai chữ số là 90

Chọn B

Câu 4 (NB):

Phương pháp: Thực hiện phép cộng rồi ghi đơn vị kg sau các số

Cách giải: Ta có: 12kg 9kg+ =21kg

Chọn A

Câu 5 (TH):

Phương pháp: Thực hiện phép tính lần lượt từ trái sang phải

Cách giải: Ta có: 41 15 28− + =26 28+ =54

Chọn A

Câu 6 (TH):

Phương pháp: Lấy số con hạc Mai gấp được trừ đi 7

Cách giải:

Hoa gấp được số con hạc giấy là:

25 7− =18 (con) Đáp số: 18 con

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 4

4

Chọn B

Câu 7 (TH):

Phương pháp: Lấy dung tích ban đầu trừ đi dung tích đổ vào can

Cách giải:

Trong thùng còn lại số lít dầu là:

50 12− =38( )l

Đáp số: 38l

Chọn D

Câu 8 (VD):

Phương pháp: Đếm số đoạn thẳng có trong hình

Cách giải: Có 6 đoạn thẳng là: AB, AC, AD, BD, BC, CD

Chọn D

II TỰ LUẬN

Câu 9 (NB):

Phương pháp: Đặt tính sao cho các chữ số cùng hàng thẳng cột với nhau, dấu cộng (trừ) nằm giữa các

số, viết dấu gạch ngang, rồi thực hiện phép cộng (trừ)

Cách giải:

47

13

60

46 28

Câu 10 (NB):

Phương pháp: Thực hiện phép tính ở bên trái rồi so sánh với số ở bên phải

Cách giải:

a) Ta có: 53 18− =35

Vì 3532 nên 53 18− 32

Vậy ta cần điền dấu “>”

b) Ta có: 45+9=54

Vì 54<56 nên 45+9<56

Vậy ta cần điền dấu “<”

Chọn D

Câu 11 (VD):

Phương pháp: Lấy số bi ban đầu Minh có trừ đi số bi đã cho Mai

Cách giải:

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 5

5

Minh còn lại số viên bi là:

56 18− =38 (viên bi) Đáp số: 38 viên bi

Chọn B

Câu 12 (VDC):

Phương pháp: Tìm số lớn nhất có hai chữ số và số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau rồi trừ hai số

Cách giải:

Số lớn nhất có hai chữ số là 99 số nhỏ nhất có hai chữ số giống nhau là 11

Hiệu của hai số là:

99 11 88− = Đáp số: 88

-HẾT -

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Ngày đăng: 28/01/2023, 22:05