1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Kiểm Tra Định Kì Lần 3 Năm Học 2011- 2012

4 17 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kiểm Tra Định Kì Cuối Học Kì II Năm Học 2011- 2012
Trường học Trường Tiểu Học Thị Trấn Đông Anh
Chuyên ngành Toán
Thể loại Kiểm Tra Định Kì
Năm xuất bản 2011-2012
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 55,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ LẦN 3 NĂM HỌC 2011 2012 KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011 2012 Môn Toán – Lớp 4 Thời gian làm bài 40 phút Họ và tên Lớp 4 Trường PHẦN I Bài tập trắc nghiệm (5 điểm) Câu 1 K[.]

Trang 1

KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI HỌC KÌ II NĂM HỌC 2011- 2012

Môn: Toán – Lớp 4 Thời gian làm bài: 40 phút

Họ và tên: Lớp 4: Trường:

PHẦN I: Bài tập trắc nghiệm: (5 điểm)

Câu 1: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a) Giá trị của chữ số 2 trong số 342011 là:

A 200 B 2000 C 20000 D 200000

b) Trong các số dưới đây số nào vừa chia hết cho 2, vừa chia hết cho 3:

A 542 B 554 C 552 D 544

Câu 2: Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm:

?

Câu 3: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

a) Trên bản đồ tỉ lệ 1: 10000, độ dài 1cm ứng với độ dài trên thực tế là:

A 10000cm B 1000cm C 100cm D 10cm

b) Hình thoi có hai đường chéo lần lượt là 3dm và 6dm diện tích hình thoi là:

A 18 dm2 B 9 dm2 C 9 dm D 18 dm

Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S:

a) 4 giờ 15 phút = 415 phút

b) 3 tấn 70 kg = 3070 kg

c) 5m2 34cm2 = 50034 cm2

Câu 5: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:

Trong các hình dưới đây hình nào là hình bình hành:

PHẦN II: Trình bày cách giải các bài toán sau: (5 điểm)

>

<

=

Trang 2

Bài 1: Tính giá trị biểu thức:

a) 2 : + b) - x 2

………

………

………

………

………

………

Bài 2: Bố hơn con 30 tuổi, tuổi con bằng tuổi bố Hỏi bố bao nhiêu tuổi, con bao nhiêu tuổi ? Bài giải ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Bài 3: Một hình bình hành có độ dài cạnh đáy là 136cm, chiều cao bằng độ dài cạnh đáy Tính diện tích hình bình hành đó Bài giải ………

………

………

………

………

………

GV ra đề: Trần Thị Thu Hoài

ĐÁP ÁN MÔN: TOÁN

Trang 3

PHẦN I: Bài tập trắc nghiệm: (5 điểm)

Câu 1: (1điểm)

a) B b) C

Câu 2: (1điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,25 điểm

Câu 3: (1điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm

a) A b) B

Câu 4: (1,5 điểm) Mỗi đáp án đúng được 0,5 điểm

a) S b) Đ c) Đ

Câu 5: (1điểm) Khoanh vào đáp án D

PHẦN II: 5 điểm

Bài 1:Tính giá trị biểu thức: (1,5 điểm)

Mỗi phép tính đúng được 0,75 điểm

Bài 2: (2 điểm)

Bài giải:

Ta có sơ đồ: ? tuổi

Tuổi con: 30 tuổi (0,5 điểm)

Tuổi bố:

? tuổi

Hiệu số phần bằng nhau là:

7 – 2 = 5 (phần) (0,25 điểm)

Tuổi con là:

30 : 5 x 2 = 12 (tuổi) (0,5 điểm)

Tuổi bố là:

12 + 30 = 42 (tuổi) (0,5 điểm) Đáp số: Con: 12 tuổi ; Bố: 42 tuổi (0,25 điểm)

* HS giải theo cách khác nếu đúng vẫn được điểm tối đa

Bài 3: (1,5 điểm) Bài giải:

Chiều cao hình bình hành là:

136 x = 34 (cm) (0,5 điểm)

Diện tích hình bình hành là:

136 x 34 = 4624 (cm2) (0,75 điểm) Đáp số: 4624 cm2 (0,25 điểm)

* HS giải theo cách khác nếu đúng vẫn được điểm tối đa

Ngày đăng: 28/01/2023, 10:56

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w