1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Ma Trận Đề Kiểm Tra Cuối Học Kì I

4 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ma Trận Đề Kiểm Tra Cuối Học Kì I
Người hướng dẫn Ngô Minh Đồn
Trường học Trường Tiểu Học VHH Bắc
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề kiểm tra cuối học kì
Năm xuất bản 2014 – 2015
Thành phố Gò Quào
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 82,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I LỚP 1 MÔN TOÁN Mạch kiến thức, kỹ năng Số câu và số điểm Mức 1 Mức 2 Mức 3 Tổng TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL TNKQ TL Đọc, viết, so sánh c[.]

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I

LỚP 1 MƠN TỐN.

Mạch kiến thức, kỹ năng Số câu và số điểm TNKQ Mức 1 TL TNKQ Mức 2 TL TNKQ Mức 3 TL TNKQ Tổng TL

Đọc, viết, so sánh các số

Viết phép tính thích hợp với

PHÒNG GD & ĐT GÒ

QUAO

TRƯỜNG TIỂU HỌC 2 VHH

BĂC.

ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC

KÌ I LỚP 1 NĂM HỌC: 2014 – 2015.

MÔN: TOÁN.

Ngày kiểm tra: 31/12/2014

Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Họ và tên học sinh: Điểm

trường:

Điểm Nhận xét của giáo viên

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: / 3 điểm.

1 Khoanh vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:

Câu 1: Trong các số từ 0 đến 10, số bé nhất là:

A 1 B 0 C 6 D 10

Câu 2: Kết quả của 2 + 1 là:

A 2 B 1 C 3 D 0

Trang 2

Câu 3: Tiếp theo sẽ là hình nào?

A B C

II PHẦN TỰ LUẬN: / 7 điểm Câu 1: Số? Câu 2: Tính: 1 + 1 = 3 – 2 = 4 + 2 =

5 – 5 =

Câu 3: Tính: 5 + 0 + 4 = 10

-8 + 4 =

Câu 4: Tính: 4 10 2 9

+ - +

5 3 6 0

Câu 5: Viết các số 3; 9; 1; 5 theo thứ tự từ bé đến lớn: Câu 6: Viết phép tính thích hợp vào ô trống:

Trang 3

Câu 7: Điền số thích hợp vào chỗ chấm:

Hình vẽ bên có:

- hình tam giác

- hình vuông

HƯỚNG DẪN KIỂM TRA, ĐÁNH GIÁ – CHO ĐIỂM MƠN TỐN.

CUỐI HỌC KÌ I - KHỐI 1 NĂM HỌC 2014 – 2015.

A H ướng dẫn kiểm tra :

- Thời gian làm bài 45 phút (Khơng kể thời gian phát đề)

- Trong quá trình học sinh làm bài, GV cần quan sát HS chặt chẽ nhằm giúp HS khơng bỏ sĩt bài

B Đánh giá – cho điểm:

I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (3 điểm).

Mỗi đáp án đúng được 1 điểm

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 1: Số lần lượt điền vào các ơ trống là: 3; 7; 6; 8 HS điền đúng mỗi số sẽ

được 0,25 điểm

Câu 2: Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm.

Câu 3: Mỗi phép tính đúng được 0,5 điểm.

Câu 4: Mỗi phép tính đúng được 0,25 điểm.

Câu 5: Viết đúng thứ tự mỗi số được 0,25 điểm.

Câu 6: HS viết đúng phép tính được 1 điểm Phép tính đúng là: 5 + 4 = 9 hoặc 4 +

5 = 9

@ Lưu ý: Nếu học sinh viết phép tính đúng mà kết quả tính sai thì được 0,5 điểm Các trường hợp sai cịn lại khơng được điểm

Câu 7: Điền đúng: cĩ 5 hình tam giác được 0,5 điểm; cĩ 2 hình vuơng được 0,5

điểm

HT TT

Trang 4

Ngô Minh Đoàn

Ngày đăng: 28/01/2023, 09:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w