1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Tài liệu học tập môn Toán lớp 12 học kì 2 năm học 2022-2023

342 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tài liệu học tập môn Toán lớp 12 học kỳ 2 năm học 2022-2023
Tác giả Nhóm tác giả
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Tài liệu học tập
Năm xuất bản 2022-2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 342
Dung lượng 3,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Để đạt thành tích cao trong kì thi sắp tới, các bạn học sinh có thể sử dụng tài liệu “Tài liệu học tập môn Toán lớp 12 học kì 2” sau đây làm tư liệu tham khảo giúp rèn luyện và nâng cao kĩ năng giải đề thi, nâng cao kiến thức cho bản thân để tự tin hơn khi bước vào kì thi chính thức. Chúc các bạn học tập thật tốt nhé!

Trang 1

π

ππ

π

π

π

ππ

TÀI LIỆU LƯU HÀNH NỘI BỘ

Trang 2

Muåc luåc

Phần I GIẢI TÍCH

A Tóm tắt lí thuyết .2

B Các dạng toán .4

Dạng 1.Tính nguyên hàm bằng bảng nguyên hàm .4

Dạng 2.Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số .11

Dạng 3.Tìm nguyên hàm bằng phương pháp từng phần .16

C Bài tập trắc nghiệm .19

Chủ đề 2 Tích phân 30 A Tóm tắt lí thuyết .30

B Các dạng toán .31

Dạng 1.Dùng định nghĩa tính tích phân .32

Dạng 2.Tính tích phân bằng bảng nguyên hàm .34

Dạng 3.Tích phân hàm số chứa trị tuyệt đối b Z a | f (x)| dx .40

Dạng 4.Phương pháp đổi biến số .42

Dạng 5.Phương pháp từng phần .49

C Bài tập trắc nghiệm .55

Chủ đề 3 Ứng dụng tích phân 76 A Tóm tắt lí thuyết .76

B Các dạng toán .78

Dạng 1.Diện tích hình giới hạn bởi: đồ thị hàm số - trục hoành và hai cận.78 Dạng 2.Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi hai đồ thị hàm số .81

Dạng 3.Thể tích khối tròn xoay .85

Dạng 4.Thể tích của vật thể .87

Dạng 5.Bài toán thực tế: Tìm vận tốc, quãng đường .89

C Bài tập trắc nghiệm .92

Trang 3

Chương 4 SỐ PHỨC 123

A Tóm tắt lí thuyết .123

B Các dạng toán .125

Dạng 1.Xác định phần thực - phần ảo của số phức .125

Dạng 2.Xác định mô-đun của số phức .125

Dạng 3.Hai số phức bằng nhau .126

Dạng 4.Tìm tập hợp điểm biểu diễn .127

Dạng 5.Số phức liên hợp .128

C Bài tập trắc nghiệm .129

Chủ đề 2 Cộng, trừ và nhân số phức 146 A Tóm tắt lí thuyết .146

B Các dạng toán .147

Dạng 1.Cộng trừ hai số phức .147

Dạng 2.Phép nhân hai số phức .149

C Bài tập trắc nghiệm .151

Chủ đề 3 Phép chia số phức 163 A Tóm tắt lí thuyết .163

B Các dạng bài tập .164

Dạng 1.Phép chia số phức đơn giản .164

Dạng 2.Các bài toán tìm phần thực và phần ảo của số phức .165

Dạng 3.Một số bài toán xác định môđun của số phức .167

Dạng 4.Tìm tập hợp điểm-GTNN-GTLN .168

C Bài tập trắc nghiệm .171

Chủ đề 4 Phương trình bậc hai với hệ số thực 183 A Tóm tắt lí thuyết .183

B Các dạng toán .184

Dạng 1.Giải phương trình bậc hai hệ số thực .184

Dạng 2.Phương trình bậc cao với hệ số thực. .185

C Bài tập trắc nghiệm .188

Phần II HÌNH HỌC

ii

MỤC LỤC

Trang 4

Chủ đề 1 Hệ tọa độ trong không gian 200

A Tóm tắt lí thuyết .200

B Các dạng toán .206

Dạng 1.Các phép toán về tọa độ của vectơ và điểm .206

Dạng 2.Xác định điểm trong không gian Chứng minh tính chất hình học 208 Dạng 3.Mặt cầu .209

C Bài tập trắc nghiệm .212

Chủ đề 2 Phương trình mặt phẳng 232 A Tóm tắt lí thuyết .232

B Các dạng toán .236

Dạng 1.Sự đồng phẳng của ba vec-tơ, bốn điểm đồng phẳng .236

Dạng 2.Diện tích của tam giác .241

Dạng 3.Thể tích khối chóp .242

Dạng 4.Thể tích khối hộp .243

Dạng 5.Tính khoảng cách .244

Dạng 6.Góc giữa hai mặt phẳng .246

Dạng 7.Vị trí tương đối giữa hai mặt phẳng .247

Dạng 8.Vị trí tương đối giữa mặt phẳng và mặt cầu .248

Dạng 9.Lập phương trình mặt phẳng đi qua một điểm và có vectơ pháp tuyến cho trước .249

Dạng 10.Lập phương trình mặt phẳng trung trực của đoạn thẳng .250

Dạng 11.Lập phương trình mặt phẳng đi qua một điểm và có cặp vectơ chỉ phương cho trước .250

Dạng 12.Lập phương trình mặt phẳng đi qua một điểm và song song mặt phẳng cho trước .252

Dạng 13.Lập phương trình mặt phẳng đi qua ba điểm phân biệt không thẳng hàng .253

Dạng 14.Lập phương trình mặt phẳng đi qua một điểm và vuông góc với đường thẳng đi qua hai điểm cho trước .254

Dạng 15.Lập phương trình mặt phẳng đi qua một điểm và vuông góc với hai mặt phẳng cắt nhau cho trước .255

Dạng 16.Lập phương trình mặt phẳng đi qua hai điểm và vuông góc với một mặt phẳng cắt nhau cho trước .256 Dạng 17.Lập phương trình mặt phẳng tiếp xúc với mặt cầu tại điểm cho trước 257

Trang 5

Dạng 18.Viết phương trình của mặt phẳng liên quan đến mặt cầu và khoảng

cách .258

C Bài tập trắc nghiệm .261

Chủ đề 3 Phương trình đường thẳng trong không gian 287 A Tóm tắt lí thuyết .287

B Các dạng toán .289

Dạng 1.Viết phương trình đường thẳng khi biết một điểm thuộc nó và một véc-tơ chỉ phương .289

Dạng 2.Viết phương trình của đường thẳng đi qua hai điểm cho trước .291

Dạng 3.Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M cho trước và vuông góc với mặt phẳng ( α) cho trước .292

Dạng 4.Viết phương trình đường thẳng đi qua điểm M và song song với một đường thẳng cho trước .293

Dạng 5.Đường thẳng d đi qua điểm M và song song với hai mặt phẳng cắt nhau (P) và (Q) .295

Dạng 6.Đường thẳng d qua M song song với mp(P) và vuông góc với d′ (d′ không vuông góc với ∆) .296

Dạng 7.Viết phương trình đường thẳng d đi qua điểm M và vuông góc với hai đường thẳng chéo nhau d1 và d2 .298

Dạng 8.Vị trí tương đối giữa 2 đường thẳng .301

Dạng 9.Vị trí tương đối giữa đường và mặt .302

Dạng 10.Khoảng cách .302

Dạng 11.Góc .304

Dạng 12.Tọa độ hình chiếu của điểm lên đường-mặt phẳng .305

C Bài tập trắc nghiệm .306

iv

MỤC LỤC

Trang 6

PHẦN

Trang 7

của hàm số f (x) trên K nếu F′(x) = f (x) với mọi x ∈ K

Z

f (x) dx ±

Z g(x) dx

Z

u′(x)v(x) dx.

2

Trang 8

Lưu ý: u′(x) dx = dv, u′(x) dx = du nên đẳng thức trên còn được viết ở dạng

¸ dx

sin x cos x

¸

dv = exdx

BẢNG NGUYÊN HÀM 1

Z

Z kdx = kx + C

a sin(ax + b) + C

Trang 9

Z

Z sin(ax + b)dx = − 1

1 Tích của đa thức hoặc lũy thừa −−−−−−−−−−→ Phương pháp khai triển.

2 Tích các hàm mũ −−−−−−−−−−→ Phương pháp khai triển theo công thức mũ.

3 Chứa căn −−−−−−−−−−→ Phương pháp chuyển về lũy thừa.

4 Tích lượng giác bậc một của sin và cos −−−−−−−−−−→ Phương pháp sử dụng công thức tích thành tổng.

○ Nếu bậc của tử P(x) ≥ bậc của mẫu Q(x) −−−−−−−−−−→ Phương pháp chia đa thức.

○ Nếu bậc của tử P(x) < bậc của mẫu Q(x) −−−−−−−−−−→ Phương pháp phân tích mẫu số Q(x) thành tích

số, rồi sử dụng đồng nhất thức đưa về tổng của phân số

(x − b) +

D (x − b)2.

4

1 NGUYÊN HÀM

Trang 10

x + 1

x2− x − 2 c)

(x2− x − 2) =

2x − 1 (x + 1)(x − 2) =

x2− x − 2 dx =

Z µ 1

Trang 11

a) Ta có F(x) =

Z

¡−x3 + 3x2− 2x¢ dx = − x

4

4 + x3− x2+ C Theo giả thiết: F(1) = 1 ⇔ − 1

4

4 + 13− 12+ C = 1 ⇔ C = 5

4

4

4 + x3− x2+ 5

4

2x − 5 dx =

1

2 ln |2x − 5| + C

2 ln |2.1 − 5| + C = 2ln3 ⇔ 1

2 ln 3 + C = 2ln3

2 ln 3.

2 ln |2x − 5| + 3

2 ln 3 . c) Ta có:

Z

f′(x)dx = f (x) + C ⇔ f (x) =

x − 1 dx − C = 2ln|x − 1| − C .

Ta có ( f (0) = 2

f (2) = 4 ⇔

(

2 ln |0 − 1| − C1 = 2

2 ln |2 − 1| − C2 = 4 ⇔

( f (x) = 2ln|x − 1| + 2

f (x) = 2ln|x − 1| + 4 .

Ta có: P = f (−2) + f (5) = (2ln3 + 2) + (2ln4 + 4) = ln144 + 6

Bài 1 Tính các nguyên hàm của các hàm số sau:

f (x) = 2x3− 5x2− 4x + 7

f (x) = (x − 1) ¡x2+ 2 ¢

Lời giải.

Bài 2 Tính các nguyên hàm của các hàm số sau: f (x) = 1 x3− 2 x2+ 4 x4 a) f (x) = 2 (2x − 1)3 b) f (x) = 1 x + 1 (2 − x)2 c) f (x) = 6 (3x − 1)2− 9 3x − 1 d) Lời giải.

6

1 NGUYÊN HÀM

Trang 12

Bài 3 Tính các nguyên hàm của các hàm số sau:

f (x) = p x + p3

x

x b)

f (x) = 1

x − p3 (2x − 1)2

(1 + 2x)4 d)

Lời giải.

Bài 4 Tính các nguyên hàm của các hàm số sau: f (x) = 2 3 − 2x + 1 − 3 cos2x a) f (x) = 2 x + 2x+ cos ³ π 6 − 3x ´ b) f (x) = 3x − e3x+ 2 sin24x . c) d) f (x) = 2 − 31−4x+ sin 2x Lời giải.

Bài 5 Tính các nguyên hàm của các hàm số sau: f (x) = sin2x + 3 2 . a) f (x) = 1 2 + cos22x b) f (x) = cos2x.cos x + 1 c) d) f (x) = cos x.cos3x + sin2 x2 Lời giải.

Bài 6 Tính các nguyên hàm của các hàm số sau:

Trang 13

f (x) = ¡x

2

− 1 ¢2

x + p4 x.

b)

f (x) = (1 − 3x)5.

1 + 2x . d)

Lời giải.

Bài 7 Tính các nguyên hàm của các hàm số sau: f (x) = 4x 2+ 1 2x . a) f (x) = x − 1 2x + 3 . b) f (x) = x 3+ 2 x + 2 . c) f (x) = 2 x2+ x − 2 . d) f (x) = 2x − 1 2x2− x − 1 . e) f (x) = 3 x(x + 3) . f) Lời giải.

Bài 8 Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f (x) thỏa điều kiện cho trước: f (x) = x3− 4x + 1 ; F(1) = 3 a) b) f (x) = 3 − cos x ; F( π) = 2 f (x) = 3 − 5x 2 x ; F(e) = 1 c) f (x) = x 2 + 1 x ; F(1) = 3 2 . d) Lời giải.

8

1 NGUYÊN HÀM

Trang 14

.

Bài 9 Tìm nguyên hàm F(x) của hàm số f (x) thỏa điều kiện cho trước: f (x) = 5 2 − 10x ; F(2) = 3ln2 . a) f (x) = 1 2x + 1 ; F(0) = 2 Tính F(e). b) f′(x) = 1 2x − 1 và f (1) = 1 Tính f (5). c) f′(x) = 1 2x − 1 , biết f (0) = 1 và f (1) = 2 Tính giá trị P = f (−1) + f (5) d) Lời giải.

Tính các nguyên hàm của các hàm số sau:

f (x) = 3x3− 2 + 5

x

f (x) = x(3x − 1)2.

f (x) = (3x − 1)5.

(3 − 2x)4+ p33x − 1 f)

Tính các nguyên hàm của các hàm số sau:

f (x) = 3x − e1+4x+ 3

2 + 4x .

f (x) = cos ³ π

3 − 5x

´ + ex+ 1

f (x) = ex

µ

−x cos2x

µ 1 3

¶−x

cos25x . f)

Tính các nguyên hàm của các hàm số sau:

f (x) = 1 − sin22x.

f (x) = 2sin3x.cos2x

Tính các nguyên hàm của các hàm số sau:

f (x) = 2x

3+ 2x + 1

x + 2 . b)

x2− x − 6 .

3x2− x − 4 . d)

Trang 15

3 Tính F(1) d)

f (x) = p 2

4x − 1 ; F(3) = 3

p 11

3x − 1 ; F(2) =

p 5 d)

2x + 1 − p 2x − 2 ; F(1) =

p 2

3x + 7 − p 7 − 3x ; F(2) = 1 f)

= 1 f)

2x + 1 − p 2x − 2 ; F(1) =

p 2

3x + 7 − p 7 − 3x ; F(2) = 1 d)

f (x) = x

3

x − 1 ; F(2) =

5 3

3

x + 2 ; F(−3) = 0 Tính F(−1) . f)

10

1 NGUYÊN HÀM

Trang 16

¶ d)

x2+ 3x ; F(1) = − 5

3 ln 2 e)

Dạng 2 Tìm nguyên hàm bằng phương pháp đổi biến số

Một số dạng biến đổi thường gặp

Trang 17

x2+ 3 xdx

Z sin3x cos xdx d)

Z sin3xdx.

Z

t2dt = − 2

3 t

3+ C = − 2

Trang 18

d) Ta viết lại H =

Z sin3xdx =

Z sin2x sin xdx =

Z

¡1 − cos2x¢ sin x dx Đặt t = cos x ⇒ dt = −sin xdx

H = −

Z

¡1 − t2¢ dt = t

3

3 − t + C = cos

3x

Bài 1 Tính các nguyên hàm sau:

I =

Z

¡2x2+ 1 ¢7 x dx.

x2+ 5 dx.

b)

H =

Z 3 p

x2+ 1x dx

p

5 + 2x3dx.

d)

Lời giải.

Bài 2 Tính các nguyên hàm sau: I = Z ex p ex− 3 dx. a) J = Z ex2+1x dx b) H = Z epx p x dx c) K = Z etan x cos2 xdx d) Lời giải.

Trang 19

Bài 3 Tính các nguyên hàm sau:

I =

Z ln3x

Z

1 + ln2x

b)

H =

Z

3 ln x + 1

x ln x dx.

4 + ln x

d)

Lời giải.

Bài 4 Tính các nguyên hàm sau: I = Z cos2021x sin x dx a) J = Z sin x cos2x dx b) H = Z sin 2x cos2x dx c) K = Z p 1 + 4cos x.2sin xdx d) Lời giải.

Tính các nguyên hàm của các hàm số sau:

I =

(x + 1)5dx.

¡1 + x2¢3 b)

H =

¡x4+ 2 ¢2

dx.

x2+ 1 dx.

d)

14

1 NGUYÊN HÀM

Trang 20

LUYỆN TẬP 2

Tính các nguyên hàm của các hàm số sau:

I =

Z (2x − 3) p

x2− 3x − 5

dx.

Z3p

x2− 2021.x dx b)

H =

3p

x2+ 4 dx.

Z (1 + 2sin x)cos x dx b)

Z (1 + tan x)2

d)

Trang 21

M =

Z cos2x sin4x dx

Z cos4x sin6x dx.

Z v(x) dx

Z P(x) cos xdx

Z P(x) sin xdx

Z P(x) ln xdx

K =

Z 2x ln xdx.

Z 3x − 4 cos2x dx.

Trang 22

Bài 2 Tính các nguyên hàm sau:

I =

Z (4 + x)e2xdx.

d)

Lời giải.

Trang 23

1 NGUYÊN HÀM

Trang 24

LUYỆN TẬP 1

Tính các nguyên hàm sau:

I =

Z (1 − 2x)e3xdx.

Z (x + 1)ln(2x)dx b)

K =

Z 3x2sin 4xdx.

Z (4 − 3x)cos2xdx d)

Trang 25

A f (x) = sin 3x

A Z f (x) dx = 1

3 cos 3x + C

20

1 NGUYÊN HÀM

Trang 26

Câu 15 Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = cos x là

Câu 16 Tìm nguyên hàm

2x + 3

¶ dx.

¶ là

cos x + C Câu 22.

p

x3+ C C 3 · 2

x

ln 2 + 2 3

Trang 27

Câu 27 Tìm nguyên hàm của hàm số f (x) = 2

¶ + C

¯

¯

¯

¯ + C

+ 2x + C

C Z ¡ex+ x¢ dx = ex

+ x2

Trang 28

Câu 38 Cho hàm số f (x) có đạo hàm f′(x) liên tục và có một nguyên hàm là hàm số F(x) Tìm

Trang 29

Câu 49 Cho các hàm số f (x), g(x) có đạo hàm trên R Mệnh đề nào sau đây sai?

Z

f (x) dx −

Z g(x) dx.

g(x) dx

.

= 1 Mệnh đề nào sau đây là đúng?

Z

cos 3x cos x dx bằng

24

1 NGUYÊN HÀM

Trang 30

x − 1 , f (0) = 2017 , f (2) = 2018 . Tính S = f (3) − f (−1)

³

− x 2

8 cos 4x + 7

8 .

sin2x cos2x là

Trang 31

A − 1

x và f (e) = f (−1) = 2 Tính S = f (2) + f (−2)

điểm cực trị?

Trang 32

22

p

x4+ 1 + C D I = x3p x4+ 1 + C Câu 9 Cho

Z 2x(3x − 2)6dx = A(3x − 2)8+ B(3x − 2)7+ C với A, B, C ∈ R Tính giá trị của biểu thức 12A + 7B

Z

x − 3 p

p

hàm nào?

Trang 33

A Z 2(u2− 4)u du B Z 2(u2− 4) du C Z (u2− 4) du D Z (u2− 3) du

F ³ π

2

´

= −1

Câu 20 Tính

Z x(x2+ 7)15dx.

A Z x(x2+ 7)15dx = 1

2 ¡x2

32 ¡x2+ 7 ¢16 + C

C Z x(x2+ 7)15dx = − 1

32 ¡x2

16 ¡x2+ 7 ¢16 + C

2 e

2x(x − 2) + C

C Z f (x) dx = 1

2 e

2xµ

x − 1 2

Trang 34

Câu 6 Họ nguyên hàm của hàm số f (x) = sin x + x ln x là

Trang 35

Z 2x ln(x − 1)dx bằng

x cos x dx ta được kết quả

TÍCH PHÂN

2

Chuã àïì

bZa

f (x) dx Ta còn dùng ký hiệu F(x) ¯ ¯

b

a để chỉ hiệu số F(b) − F(a) Ta viết

bZa

= F(b) − F(a)

30

2 TÍCH PHÂN

Trang 36

Ta gọi

bZa

Nhận xét.

bZa

f (x) dx hay

bZa

f (t) dt Tích phân đó

thì

bZa

f (x) dx.

a)

aZa

f (x) dx = 0 b)

f (x) dx c)

bZa[ f (x) ± g(x)]dx =

bZa

f (x) dx ±

bZa

g(x) dx d)

f (x) dx +

bZc

f (x) dx.

e)

bZa

1.1 Phương pháp đổi biến số

bZa

f [u(x)] u′(x) dx =

u(b)Zu(a)

u dv = u.v

¯

¯

¯ba

bZa

v du

Trang 37

bZa[ f (x) ± g(x)]dx =

bZa

f (x) dx ±

bZag(x) dx

bZa

f (x) dx

cZa

f (x) dx +

bZc

f (x) dx = 2 và

1Z0g(x) dx = 5 Tính I =

1Z0[ f (x) − 2g(x)]dx b) Cho hàm số f (x) có đạo hàm trên [1; 2], f (1) = 1 , f (2) = 2 Tính J =

2Z1

f′(x) dx.

c) Cho

2Z1

f (x) dx = −2 và

3Z2

f (x) dx = 1 Tính K =

3Z1

f (x) dx

BÀI GIẢI

a) Ta có: I =

1Z0[ f (x) − 2g(x)]dx =

1Z0

f (x) dx − 2

1Z0

b) Ta có: J =

2Z1

f (x) dx =

2Z1

f (x) dx +

3Z2

Cho hàm số f (x) liên tục trên [0; 1] và

1Z0

f (x) dx = 2 Tính I =

1Z0

£5 f (x) − 3x2¤ dx

BÀI GIẢI

Ta có: I =

1Z0

£5 f (x) − 3x2¤ dx = 5

1Z0

f (x) dx −

1Z03x2dx = 5.2 − x3

¯

¯

¯1

Bài 1 Biết

1Z

0

f (x) dx = −2 và

1Z0g(x) dx = 3 Tính

1Z0[ f (x) − g(x)]dx

Lời giải.

32

2 TÍCH PHÂN

Trang 38

Lời giải.

Bài 3 Biết

2Z1

f (x)dx = 2 và

2Z1g(x)dx = 6 Tính

Bài 4 Biết

5Z1

f (x) dx = 4 Tính

5Z1

Bài 5 Cho hàm số f (x) có đạo hàm trên [1; 4], f (1) = 1 và

4Z1

Bài 6 Cho

2Z

−2

f (x) dx = 1 ,

4Z

−2

f (x) dx = −4 Tính

4Z2

a) Biết

1Z0[ f (x) + 2x]dx = 2 Tính

1Z0

f (x)dx b) Biết

3Z2

f (x) dx = 3 và

3Z2g(x) dx = 1 Tính

3Z2[ f (x) + g(x)]dx c) Biết

1Z0[ f (x) + 2x]dx = 3 Tính

1Z0

f (x)dx d) Biết

2Z1

f (x)dx = 3 và

2Z1g(x)dx = 2 Tính

2Z1[ f (x) − g(x)]dx

Trang 39

LUYỆN TẬP 2

a) Biết

1Z

0

[ f (x) + 2x]dx = 4 Tính

1Z0

f (x)dx b) Biết

2Z

1

f (x) dx = 2 và

2Z1g(x) dx = 3 Tính

2Z1[ f (x) + g(x)]dx c) Biết

1Z

0

[ f (x) + 2x]dx = 5 Tính

1Z0

f (x)dx d) Biết

2Z

1

f (x)dx = 2 và

2Z1g(x)dx = 6 Tính

2Z1[ f (x) − g(x)]dx

a) Biết tích phân

1Z0

f (x) dx = 3 và

1Z0g(x) dx = −4 Tính

1Z0[ f (x) + g(x)]dx b) Biết

1Z

0

f (x)dx = 2 và

1Z0g(x)dx = −4 Tính

1Z0[ f (x) + g(x)]dx c) Biết

1Z

0

f (x)dx = −2 và

1Z0g(x)dx = 3 Tính

1Z0[ f (x) − g(x)]dx d) Cho

1Z

0

f (x)dx = 2 và

1Z0g(x)dx = 5 Tính

1Z0[ f (x) − 2g(x)]dx

a) Cho

π

2Z

0

f (x) dx = 5 Tính

π

2Z0[ f (x) + 2sin x]dx b) Cho

2Z

−1

f (x) dx = 2 và

2Z

−1g(x) dx = −1 Tính I =

2Z

−1[x + 2 f (x) − 3g(x)]dx c) Cho

2Z

1

[4 f (x) − 2x]dx = 1 Tính

2Z1

= F(b) − F(a)

34

2 TÍCH PHÂN

Trang 40

− 4x + 5 ¢ dx.

1Z0

1 (1 + x)3dx.

b)

K =

π

2Z

−5

3 3x + 1 dx.

d)

BÀI GIẢI

a) I =

3Z1

¡3x2− 4x + 5¢ dx = ¡x3

− 2x2+ 5x ¢

¯

¯3

1 (1 + x)3dx =

1Z0(1 + x)−3dx = (1 + x)

π

3sin x dx = −cos x

−5

3 3x + 1 dx = ln|3x + 1|

π

4Z0sin 5x dx = a + b

p 2

2 với a, b ∈ Q Tính giá trị P = ab + b − a

BÀI GIẢI

a) Ta có

mZ0

(2x + 5)dx = 6 ⇔ ¡x2+ 5x ¢ ¯ ¯

¯m

= − 1 5

³ cos π

4 − cos 0

´

= − 1 5

Ã

p 2

2 . Theo đề:

π

4Z0sin 5x dx = a + b

p 2

b = 1 5

Ngày đăng: 27/01/2023, 10:58