1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Thứ Ba, Ngày 15 / 9 / 09

4 3 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Chuyển Động Thẳng Biến Đổi Đều
Tác giả Nguyễn Thị Nguyệt Ánh
Trường học Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Chuyên ngành Vật Lý
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thứ ba, ngày 15 / 9 / 09 Tài liệu Vật Lý 10 GV Nguyễn Thị Nguyệt Ánh Thứ ba, ngày 15 / 9 / 09 CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU (tiếp theo) 20 Moät oâtoâ ñang chuyeån ñoäng ñeàu vôùi vaän toác 72 km/h th[.]

Trang 1

Thứ ba, ngày 15 / 9 / 09

CHUYỂN ĐỘNG THẲNG BIẾN ĐỔI ĐỀU (tiếp theo)

20 Một ôtô đang chuyển động đều với vận tốc 72 km/h thì tắt máy CĐCDĐ , chạy

thêm 200m thì dừng lại

a Tính gia tốc xe và thời gian từ lúc tắt máy đến lúc dừng lại

b Kể từ lúc tắt máy , ô tô mất thời gian bao lâu để đi được 100 m ĐS :

a - 1m/s 2 , 20s ; b 5,86s

21 Thang máy bắt đầu đi lên theo 3 giai đoạn : Nhanh dần đều không vận tốc

đầu với gia tốc 2 m/s2 trong 1s Đều trong 5s tiếp theo Chuyển động chậm dần đều cho đến khi dừng lại hết 2s Tìm :

a Vận tốc của chuyển động đều

b Quãng đường tổng cộng mà thang máy đi được ĐS : a 2m/s ; b 22,5m

22 Một vật chuyển động nhanh dần đều với vận tốc đầu v0 = 18km/h Trong giây thứ năm vật đi được quãng đường 5,45m Tìm :

a Gia tốc của vật b Quãng đường đi được sau 6 s ĐS : a 0,1m/s 2 ;

b 31,8m

23 (NC) Lúc 8giờ một ô tô đi qua điểm A trên một đường thẳng với vận tốc

10 m/s, chuyển động chậm dần đều với gia tốc 0,2m/s2 Cùng lúc đó tại điểm B cách A 560m một xe thứ hai bắt đầu khởi hành đi ngược chiều với xe thứ nhất , chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,4 m/s2 Xác định thời gian hai xe đi để gặp nhau , thời điểm gặp nhau và vị trí lúc gặp nhau

24 (NC) Một xe đạp đang đi với vận tốc 7,2 km/h thì xuống dốc CĐNDĐ với gia

tốc 0,2 m/s2 Cùng lúc đó một ô tô lên dốc với vận tốc ban đầu 72km/h CĐCDĐ với gia tốc 0,4 m/s2 Chiều dài dốc là 570m Xác định quãng đường mỗi

xe đi được cho tới lúc gặp nhau Giải bài toán bằng cách lập phương trình

25 (NC) Cùng một lúc một ô tô và một xe đạp khởi hành từ hai điểm A, B

cách nhau 120 m và chuyển động cùng chiều, ô tô đuổi theo xe đạp Ô tô bắt đầu rời bến chuyển động nhanh dần đều với gia tốc 0,4m/s2 xe đạp chuyển động đều Sau 40 giây ô tô đuổi kịp xe đạp Xác định vận tốc xe đạp và

300m

26 Một vật chuyển động có phương trình đường đi là : s = 16t - 0,5t2

a Xác định các đặc tính của chuyển động này : v0 , a , tính chất chuyển động ?

b Viết phương trình vận tốc và vẽ đồ thị vận tốc của vật ĐS : a.

16m/s, - 1m/s 2 , CDĐ ; b v = 16 – t

27 Phương trình chuyển động của một chất điểm là : x= 50t2 + 20t - 10 (cm,s)

a Tính gia tốc của chuyển động b Tính vận tốc của vật lúc t =2s

c Xác định vị trí của vật lúc nó có vận tốc 120 cm/s ĐS : a 1m/s 2 ; b 2,2m/s ; c 60cm

28 Một ôtô bắt đầu chuyển động thẳng nhanh dần đều, sau 4s ôtô đạt vận

tốc 4m/s

a Tính gia tốc của ôtô

b Sau 20s ôtô đi được quãng đường là bao nhiêu ?

c Sau khi đi được quãng đường 288m thì ôtô có vận tốc là bao nhiêu ?

d Vẽ đồ thị vận tốc – thời gian của ô tô trong 20s đầu tiên ĐS : a.

Trang 2

29 Một xe ơ tơ rời bến chuyển động thẳng nhanh dần đều và sau 20s đạt vận tốc 18km/s Tìm gia tốc của ơ tơ.

30 Một xe đạp chuyển động với vận tốc 9km/h thì hãm phanh và chuyển động chậm đần đều với gia tốc 0,5m/s2 Hỏi

kể từ lúc bắt đầu hãm phanh thì sau bao lâu se dừng hẳn ?

31 Một xe chuyển động biến đổi đều với gia tốc 0,25m/s2 Hỏi trong thời gian bao lâu thì vận tốc tăng từ 18km/h tới 72km/h

32 Một ơ tơ đang chuyển động với vận tốc 72km/h thì hãm phanh, chạy chậm dần đều với gia tốc 2,5m/s2

1 Lập cơng thức tính vận tốc tức thời

2 Tính thời gian để xe dừng hẳn kể từ lúc hãm phanh

3 Vẽ đồ thị vận tốc - thời gian

RƠI TỰ DO

1 Một vật rơi tự do từ độ cao 45m xuống đất Tính thời gian rơi và vận tốc của vật khi vừa khi vừa chạm đất.

2 Một vật rơi tự do từ độ cao 45m xuống đất Lấy g = 10m/s2 Tìm:

1 Quãng đường vật rơi được sau 2s 2 Quãng đường vật rơi được trong 2s cuối cùng

3 Một vật rơi tự do tại nơi cĩ g = 10m/s2 trong 2s cuối cùng rơi được 60m Tính:

1 Thời gian rơi 2 Độ cao nơi thả vật

4 Một vật rơi tự do tại nơi cĩ gia tốc g Trong giây thứ 3, quãng đường rơi được là 24,5m và vận tốc vừa chạm đất là

39,2m/s Tính g và độ cao nơi thả vật

5 Một hịn đá rơi tự do từ miệng một giếng sâu 50m Hỏi sau bao lâu kể từ lúc buơng hịn đá, người quan sát nghe

tiếng động (do sự và chạm giữa hịn đá và đáy giếng) Biết vận tốc truyền âm trong khơng khí là 340m/s

6 Một vật rơi tự do từ độ cao 19,6 m xuống đất Tính thời gian rơi và vận tốc khi chạm

đất Cho g = 9,8 m/s2 ĐS : 2s, 19,6m/s

7 Một hòn đá rơi từ miệng một cái giếng cạn đến đáy mất 3s Tính độ sâu của

giếng Cho g = 9,8 m/s2 ĐS : 44,1m

8 Một vật rơi tự do trong giây cuối rơi được 35m Tính thời gian từ lúc bắt đầu

4s

9 Tính quãng đường một vật rơi tự do đi được trong giây thứ tư Lấy g=10m/s2

ĐS : 35m

10 Tính thời gian rơi của một hòn đá , biết rằng trong hai giây cuối cùng vật

đã rơi được một một quãng đường dài 60m Lấy g=10m/s2

ĐS : 4s

11 Một vật rơi tự do Thời gian rơi là 10s Lấy g=10m/s2 Hãy tính :

a Thời gian rơi 90m đầu tiên b Thời gian vật rơi 180m cuối cùng

ĐS : a 3s ; b 2s

12 Từ độ cao 20m một vật được thả rơi tự do Lấy g = 10m/s2 Tính :

a Vận tốc của vật lúc chạm đất b Thời gian rơi

c Vận tốc của vật trước khi chạm đất 1s d Vẽ đồ thị (v,t) trong 3s

đầu ĐS : 20m/s ; 2s ; 10m/s

13 Thời gian rơi của một vật được thả rơi tự do là 4s Lấy g = 10m/s2 Tính :

a Độ cao của vật so với mặt đất b Vận tốc lúc chạm đất

c Vận tốc trước khi chạm đất 1s d S vật đi được trong giây cuối

cùng.ĐS : 80m ; 40m/s ; 30m/s ; 35m

14 Trước khi chạm đất 1s, một vật thả rơi tự do có vận tốc là 30m/s Lấy g =

10m/s2 Tính :

c Quãng đường vật đi được trong giây thứ hai d Vẽ đồ thị (v,t) trong 5s đầu

Trang 3

15 (NC) Từ điểm A cách mặt đất 4,8m một vật nhỏ được ném lên cao theo

phương thẳng đứng với vận tốc ban đầu 5m/s Lấy g = 10m/s2 Chọn gốc tọa độ tại mặt đất, chiều dương hướng lên

a Viết phương trình chuyển động

b Xác định độ cao cực đại mà vật đạt được so với mặt đất

c Xác định thời gian và vận tốc của vật ngay khi chạm đất

d Vẽ đồ thị vận tốc – thời gian của vật trong 2s tính từ lúc bắt đầu ném

ĐS : a y = 4,8 + 5t – 5t 2 ; b 6,05m ; c 1,6s và -11m/s

II Phần trắc nghiệm:

Câu 1: Tại điểm A trên mặt đất, người ta ném vật m1 thẳng đứng lên cao với vận tốc 5m/s, cùng lúc đĩ tại B cách

mặt đấ 20m người ta thả rơi tự do vật m2 Lấy g = 10m/s Vật nào rơi chạm đất trước và cách vật sau bao nhiêu thời gian?

A Vật 1 rơi xuống trước 1s so với vật 2 B Vật 1 rơi xuống trước 0,5s so với vật 2

C Vật 2 rơi xuống trước 0,5s so với vật 1 D Vật 2 rơi xuống trước 1s so với vật 1

Câu 2: Một vật rơi tự do từ độ cao h xuống mặt đất Biết rằng trong 2s cuối cùng vật rơi được đoạn bằng 1/4 độ cao

ban đầu Lấy g = 10m/s2 Hỏi thời gian rơi của vật từ độ cao h xuống mạt đất là bao nhiêu?

A 9,16s B 11,7s C 5,94s D 14,9s

Câu 3: Hai hịn đá được thả rơi tự do từ cùng một độ cao, hịn thứ hai rơi sau hịn thứ nhất 0,5s Lấy g = 9,8m/s2.

Khoảng cách giữa hai hịn đá sau 1s kể từ lúc hịn thứ hai rơi là bao nhiêu?

A 4,90m B 6,13m C 9,80m D 4,37m

Câu 4: Một hịn đá được ném thẳng đứng lên cao từ độ cao 10m so với mặt đất với vận tốc ban đầu 20m/s Lấy g =

10m/s2 Độ cao cực đại mà hịn đá đạt được là bao nhiêu?

A 20m B 30m C 25m D 40m

Câu 5: Quảng đường một vật rơi tự do rơi được trong giây thứ 5 là bao nhiêu?Lấy g = 10m/s2.

A 80m B 45m C 30m D 20m

Câu 6: Một vật nhỏ được ném thẳng đướng xuống dưới với vận tốc ban đầu 9,8m/s từ độ cao 39,2m Lấy g =

9,8m/s2 bỏ qua sức cản của khơng khí Hỏi sau bao lâu thì vật rơi chạm đất?

A t = 2s B t = 1s C t = 3s D t = 4s

Câu 7: Hai vật được thả rơi tự do từ hai độ cao khác nhau.Lấy g = 10m/s2 Biết rằng vận tốc của vật 1 khi chạm đất

cĩ độ lớn gấp đơi vật 2 Hỏi vật 1 rơi ở độ cao bằng bao nhiêu lần độ cao của vật hai?

A h1 = 8h2 B h1 = 16h2 C h1 = 4h2 D h1 = 2h2

Câu 8: Vật A được thả rơi tự do từ độ cao h1 = 20m; cùng lúc đĩ vật B được ném thẳng đướng xuống dưới với vận

tốc bao đầu vo từ độ cao h2 = 30m Lấy g = 10m/s2 Biết rằng hai vật rơi chạm đất cùng một lúc Hỏi vận tốc ban đầu

Trang 4

A 6m/s B 5m/s C 3m/s D 4m/s

Câu 9: Một vật rơi tự do từ độ cao 125m Lấy g = 10m/s2 Trong giây cuối cùng trước khi chạm đất vật rơi được

đoạn đường là bao nhiêu?

A 25m B 45m C 30m D 80m

Câu 10: Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 80m Lấy g = 10m/s2 Quảng đường vật rơi được trong giây thứ 3 là

bao nhiêu?

A 45m B 25m C 15m D 20m

Câu 11 Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 11,25m so với mặt đất Lấy g =

10m/s2 Vận tốc của vật ngay khi chạm đất là :

Câu 12 Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 180m so với mặt đất Lấy g = 10m/s2 Vận tốc của vật ngay khi chạm đất là :

Câu 13 Một vật được thả rơi tự do từ độ cao 9,8m so với mặt đất Lấy g = 10m/s2 Vận tốc của vật ngay khi chạm đất là :

Câu 14 Thả một viên bi từ một đỉnh tháp xuống đất Trong giây cuối cùng

viên bi rơi được 45m Lấy g = 10m/s2 Chiều cao của tháp là :

Câu 15 Chuyển động của vật nào dưới đây sẽ được coi là rơi tự do nếu được

thả rơi ?

Một sợi chỉ

Câu 16 Nhận xét nào sau đây là sai ?

A Véctơ gia tốc rơi tự do có phương thẳng đứng, hướng xuống

B Tại cùng một nơi trên Trái Đất gia tốc rơi tự do không đổi

C Gia tốc rơi tự do thay đổi theo vĩ độ D Gia tốc rơi tự do là 9,81 m/s2 tại mọi nơi

Câu 17 Hai vật được thả rơi từ hai độ cao khác nhau h1 và h2 Khoảng thời gian rơi của vật thứ hai gấp hai lần khoảng thời gian rơi của vật thứ nhất Tỉ số các độ cao là :

Câu 18 Đặc điểm nào sau đây đúng cho chuyển động rơi tự do ?

A Quỹ đạo là một nhánh Parabol B Vận tốc tăng đều theo thời gian

C Gia tốc tăng đều theo thời gian D Chuyển động thẳng đều

Câu 19 Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 20 m xuống đất Cho g = 10 m/s2 Thời gian giọt nước rơi tới mặt đất là bao nhiêu?

Câu 20 Đặc điểm nào sau đây không đúng cho chuyển động rơi tự do ?

C Chiều từ trên xuống D Phương thẳng đứng

Câu 21 Một giọt nước rơi tự do từ độ cao 45 m xuống đất Cho g = 10 m/s2 Thời gian giọt nước rơi tới mặt đất là bao nhiêu?

Ngày đăng: 27/01/2023, 05:44

w