Trường TH Thứ sáu, ngày 28 tháng 9 năm 2007 UBND HUYÖN AN D¦ ¥NG Trêng TiÓu häc An D¬ng (Đề dù tuyÓn) ®Ò kiÓm tra CuèI HäC K× II n¨m häc 2016 2017 m«n to¸n líp 2 Thêi gian lµm bµi 40 phót (kh«ng kÓ th[.]
Trang 1UBND HUYệN AN DƯ ƠNG
Trờng Tiểu học An Dơng
(Đề dự tuyển)
đề kiểm tra CuốI HọC Kì II- năm học 2016 - 2017
môn: toán - lớp 2
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian
giao đề)
(Đề thi gồm 02 trang)
Ngày 8
tháng 5 năm 2016
Họ và tên: .
Lớp: .Số báo danh: Số phách: . Trờng Tiểu
học:
(Kí và ghi rõ họ tên)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM: (5 điểm)
Câu 1: Đỳng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
a Số tám trăm linh năm viết là 805 b Số 515 đọc là năm trăm mời năm
Câu 2: Tích của 4 và 7 là:
A 28 B 11 C 3 D
24
Câu 3: Số lớn nhất có ba chữ số là:
A 900 B 999 C 100
D 101
Câu 4: Đỳng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống
Tổng của 37 và 45 là:
A 72 B 82
Câu 5: Các số 372; 327; 318; 381 theo thứ tự từ bé đến lớn là:
A 372; 327; 318; 381 B 318; 327; 372; 381
C 381; 372; 327; 318 D 318; 381; 327; 372
Câu 6: Điền số vào chỗ chấm 1 m = … dm 6 cm = mm
Câu 7: Đỳng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống 1 ngày = 24 giờ
1tuần lễ có 7ngày
Câu 8: Hình vẽ bên có: hình tam giác:
Trang 2
Câu 9: Tấm vải xanh dài 52 m.Tấm vải trắng ngắn hơn tấm vải xanh 12 m Tấm vải trắng dài là: A 62 m B 32 m C 40m
Câu 10: Chu vi hình tam giác có độ dài các cạnh 12 cm, 15 cm và 11 cm là: A 27 cm B 26 cm C 38 cm D 39 cm II PHẦN TỰ LUẬN: ( 5 điểm) Bài 1 Đặt tính rồi tính( 1điểm) 25 + 48 65 - 39 232 + 345 496 - 253
Bài 2: Tìm x( 1 điểm) 576 - x = 215 x : 3 = 8
Bài 3: Bài toán( 2 điểm) Mẹ cắm 45 bông hoa vào các lọ, mỗi lọ 5 bông hoa Hỏi mẹ cắm đợc bao nhiêu lọ hoa ?
.
Bài 4( 1 điểm): Tỡm một số biết rằng lấy số lớn nhất có 3 chữ số trừ đi số đó thì đợc số nhỏ nhất có 3 chữ số giống nhau
Trang 3
Ngời duyệt đề Ngời ra đề
UBND HUYệN AN DƯ ƠNG
Trờng Tiểu học An Dơng
Hớng dẫn chấm Điểm môn Toán lớp 2
BàI KIểM TRA HọC Kì II năm học : 2016 - 2017
I Trắc nghiệm (5 điểm)
Mỗi câu làm đúng đợc 0,5 điểm;
II Tự luận (5 điểm)
Bài 1 (1 điểm)
Mỗi phép tính đúng đợc 0,25 điểm
Bài 2 (1 điểm)
Mỗi phép tính đúng đợc 0,5 điểm
Bài 3 Bài toán (2 điểm)
- Câu lời giải đúng đợc 1 điểm, phép tính đúng đợc 0,5 điểm,
đáp số đúng 0,5 điểm
Bài 4 (1 điểm)
Lê Thị Xuân
Trang 4đề ôn tập CuốI HọC Kì II- năm học : 2016- 2017
môn: tiếng việt - lớp 2
Thời gian làm bài: 40 phút (không kể thời gian
giao đề)
(Đề thi gồm 03 trang)
A Kiểm tra đọc:
I Đọc thành tiếng: (4 điểm)
- Giáo viên chỉ định mỗi học sinh đọc một đoạn văn ở trong các bài tập đọc đã học từ tuần 19 đến tuần 34 (Tiếng Việt 2 - Tập 2)
- Trả lời đợc 1 câu hỏi về nội dung đoạn đọc
II Đọc hiểu: (6 điểm)
133)và trả lời câu hỏi bằng cách khoanh vào chữ đặt trớc câu trả lời
đúng:
1 Bác Nhân làm đồ chơi cho trẻ em bằng gì ?
A Bằng nhựa B Bằng bột màu C Bằng đất nặn
2 Các bạn nhỏ thích đồ chơi của bác Nhân nh thế nào ?
A Cái sào nứa cắm đồ chơi của bác dựng chỗ nào là chỗ ấy trẻ con xúm lại
B Các bạn ngắm đồ chơi,tò mò xem bác nặn
C Cả 2 ý trên
3 Vì sao bác Nhân định chuyển về quê ?
A Bác muốn về quê làm ruộng
B Bác không muốn nặn đồ chơi nữa
C Đồ chơi bằng nhựa xuất hiện, hàng của bác không bán đợc
4 Vì sao bạn nhỏ trong truyện đã lấy tiền tiết kiệm, nhờ các
bạn trong lớp mua đồ chơi của bác Nhân ?
A Bạn nhỏ muốn có thật nhiều đồ chơi do bác Nhân làm.
Trang 5B Bạn nhỏ muốn an ủi, động viên bác Nhân trong buổi bán hàng cuối cùng, làm bác vui và đổi ý định bỏ nghề
C Bạn nhỏ muốn bác Nhân có thêm tiền để về quê
5 Bộ phận gạch dới trong câu “Cháu mua và sẽ rủ bạn cháu cùng mua.” trả lời câu hỏi:
A Là gì? B Làm gì? C Nh thế nào?
6 Từ trỏi nghĩa với từ “ngắn” là:
A dài B cao C thấp
7 Đặt cõu hỏi cho bộ phận câu in đậm trong cõu sau : Hơu có đôi tai rất
thính.
B Kiểm tra viết: ( Thời gian làm bài 40 phút)
I Chính tả (4 điểm)
1 Nghe - viết : Bài Đàn bê của anh Hồ Giáo - Trang 136( Sách
Tiếng Việt 2 - tập 2)
Trang 6
II Tập làm văn (6 điểm)
Viết đoạn văn ngắn từ 3 đến 5 câu kể về một loài cây mà em thích
Gợi ý: - Đó là cây gì? Cây trồng ở đâu?
- Cây có gì đẹp?( Thân,cành,lá, hoa,quả )
- Cây ấy có ích lợi gì? Vì sao em thích cây ấy?
Lê Thị Xuân
UBND HUYệN AN DƯ ƠNG
Trờng Tiểu học An Dơng
Hớng dẫn chấm Điểm môn Tiếng Việt lớp 2
BàI KIểM TRA CuốI HọC Kì II năm học : 2016 - 2017
Trang 7A Kiểm tra đọc: ( 10 điểm)
I Đọc thành tiếng (4 điểm)
- Kĩ năng đọc thành tiếng: Phát âm rõ,tốc độ đọc tối thiểu
40 tiếng/ 1 phút, biết ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu câu và giữa các cụm từ đợc 3 điểm
- Kĩ năng đọc hiểu: Trả lời đợc 1 câu hỏi về nội dung đoạn
đọc theo yêu cầu của giáo viên đợc 1 điểm
II Đọc thầm và làm bài tập : 6 điểm ( câu 1,2,3,4: 3 điểm; câu
5,6,7: 3 điểm)
Câu 1: ý B Câu 4: ý B Câu 5: ý B
Câu 2: ý A Câu 6: ý A
Câu 3: ý C Câu 7: Hơu có đôi tai nh thế nào?
B Kiểm tra viết: (10 điểm)
I Chính tả: 4 điểm
- Tốc độ đạt yêu cầu: 1 điểm
- Chữ viết rõ ràng, viết đúng chữ ,cỡ chữ: 1 điểm
- Viết đúng chính tả ( không mắc quá 5 lỗi): 1 điểm
- Trình bày đúng quy định, viết sạch đẹp: 1 điểm
II Tập làm văn: 6 điểm
- Viết đợc đủ các ý theo đúng yêu cầu nêu trong đề bài: 3 điểm
- Kỹ năng viết chữ, viết đúng chính tả: 1 điểm
- Kỹ năng dùng từ,đặt câu: 1 điểm
- Phần sáng tạo: 1 điểm
Ngời duyệt đề
Ngời ra đề
Lê Thị Xuân