Ngữ pháp Unit 4 lớp 6 Big or Small VnDoc com Thư viện Đề thi Trắc nghiệm Tài liệu học tập Miễn phí Trang chủ ht tps //vndoc com/ | Email hỗ trợ hotro@vndoc com | Hotline 024 2242 6188 NGỮ PHÁP MÔN TIẾ[.]
Trang 1NGỮ PHÁP MÔN TIẾNG ANH LỚP 6 THEO TỪNG UNIT
UNIT 4: BIG OR SMALL
I Những cấu trúc câu hỏi cơ bản tiếng Anh 6
Cấu trúc Câu hỏi Câu trả lời Nghĩa Ví dụ
1.Hỏi một vật
gì đó hay của ai
ở đâu
Where is the/
your…? It ‘s in/on… …ở đâu?
Where is your book? (Quyển sách của bạn ở đâu)
It ‘s on the table (nó ở trên cái bàn)
2 Hỏi về tính
chất của sự vật,
sự việc
Is it +adj?
Yes, it is
No, it isn’t
Có phải
nó … không?
It is big? (có phải nó to không?)
– Yes, it is (Vâng, nó to)
– No, it isn’t (Không, nó không to)
3.Hỏi về số
lượng có bao
nhiêu?
Cách 1 How many + N (số nhiều) + are there?
Nếu có một:
There is…
Nếu có nhiều:
There are…
Có bao nhiêu cái gì
How many students are there
in your class(Có bao nhiêu học sinh trong lớp của bạn?) There are 30 (Có 30)
Cách 2
How many + N (số nhiều) + do/ does
S + have/has … ai đó có bao
nhiêu?
How many pencils do you have? (Bạn có bao nhiêu cái bút chì nhỉ?)
Trang 2+S + have?
I have two (Tôi có 2 cái)
4 Hỏi xem ai
đó học khối
nào Which grade areyou in?
I am in grade 6 Bạn học khối
mấy?
Which grade is she in? (Cô
ấy học khối mấy?)
She is in grade 7 (Cô ấy ở khối 7)
5 Hỏi ai đó
học lớp nào?
Which class are you in? I’m in class … Bạn học lớp
nào?
Which class is he in? (Anh ta đang học lớp nào?)
He is in class 6B (Anh ta đang học ở lớp 6B)
6 Hỏi về giờ
giấc
Có hai cách hỏi:
What time is it?
What is the time?
It ‘s + giờ + o’clock (giờ đúng)
Mấy giờ rồi?
What time is it?
It ‘s 7 oclock
7 Hỏi ai đó
làm gì vào mấy
giờ
What time do/does + S + V? S + V + at + giờ Ai đó làm gìvào lúc mấy
giờ?
What time do you get up?
I get up at 7 o’clock
8 Hỏi với
when: khi nào
bạn có môn học
When do you have + subject?
I have subject +
at + giờ
Hoặc: I have +subject + on +
Khi nào bạn
có môn học?
When do you have English?
I have English on Monday and Tuesday
Trang 3Học sinh chú ý cần học kĩ từng câu hỏi, cách hỏi và cách trả lời Sau đó dựa vào cấu trúc của nó để lấy ví dụ và vận dụng vào giải bài tập Đặc biệt, ở cấu trúc “How many”, nhiều bạn rất hay quên chia ở số nhiều, hay khi chia trợ động từ do/does không chú ý đến chủ ngữ dẫn đến mất điểm đáng tiếc
II Cấu trúc, cách dùng động từ Have
Động từ “have” được nói về sự sở hữu ai đó có cái gì hoặc không có cái gì Học sinh cần ghi nhớ cách sử dụng “have” trong cả ba loại câu: khẳng định, phủ định và câu hỏi nghi vấn
Câu khẳng định:
I/ We/ You/ They + Have
He/ She/ It + Has
Ví dụ: I have Maths on Monday
Nga has bread for breakfast
Câu phủ định:
I/ We/ You/ They + don't/ do not have
He/ She/ It + doesn't/ does not have
Câu nghi vấn:
Do/ Does + S + have ?
III Câu khẳng định thì hiện tại đơn
Trang 4Thì hiện tại đơn dùng để diễn tả một thói quen ở hiện tại (habit at present) Cấu trúc của
câu khẳng định với thì hiện tại đơn:
I/you/we/they + V
He/she/it + Vs/es
Chú ý: Các động từ kết thúc là o, sh, ch, s, x thì thêm đuôi ES khi dùng với các chủ ngữ là He, she, it
Ví dụ: I get up at 6 o’clock and she gets up at 6 o’clock, too
She often goes to school at 7 o’clock
IV Dạng sở hữu - The possessive forms
- Dạng sở hữu cách được dùng chỉ sự liên hệ, cái gì thuộc về ai đó hoặc ai đó có cái gì
- Chúng ta xét dạng sở hữu trong các trường hợp sau:
1 Danh từ số ít (singular nouns)
Thêm (') + S vào sau danh từ chỉ người chủ
Ex This is Mr Nam's house
2 Danh từ số nhiều (plural nouns)
a Tận cùng bằng "s": chúng ta chỉ thêm (')
Ex Students' books are on the desk
b Không tận cùng "s": chúng ta thêm (') + s
Ex: Children's pens are in the bags
c Sở hữu chung: nhiều người cùng có chung một đồ vật: chúng ta viết ký hiệu sở hữu sau từ cuối
Trang 5Ex.This is My father and mother's car.
3 Dạng khác
Những danh từ là duy nhất sau đây được dùng ở dạng sở hữu:
a Danh từ chỉ vật: The Sun, The Earth, The Moon, The World
Ex: The sun's energy
Ex: The earth's atmosphere
Ex: The moon's phases
Ex: The world's greatest
b Danh từ chỉ thời gian: The day, The month, The year
Ex: The day's work
Ex: The year's last loveliest smile
Lưu ý: Dạng sở hữu chỉ áp dụng cho người và con vật
Ex: Hoa's teacher is very good
Ex: My dog's eye is red
Khi muốn thể hiện vật nào đó thuộc sở hữu của một vật khác thì sử dụng cấu trúc:
"of + noun (danh từ)"
Ex: The garden of that house is beautiful
Mời bạn đọc tham khảo thêm tài liệu Tiếng Anhlớp 6 tại đây:
Bài tập Tiếng Anh lớp 6 theo từng Unit:https://vndoc.com/tai-lieu-tieng-anh-lop-6
Trang 6Bài tập Tiếng Anh lớp 6 nâng cao:https://vndoc.com/tieng-anh-pho-thong-lop-6
Bài tập trắc nghiệm trực tuyến Tiếng Anh lớp 6: https://vndoc.com/test/mon-tieng-anh-lop-6