1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ THI ÔN TẬP MÔN SINH HK1 LỚP 11( ĐỀ SỐ 5)

14 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi ôn tập môn Sinh HK1 lớp 11 (Đề số 5)
Tác giả Ban Chuyên Môn Tuyensinh247.com
Trường học Trường Đại Học (chưa rõ tên), [https://tuyensinh247.com](https://tuyensinh247.com)
Chuyên ngành Sinh học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 1: (ID: 513294) Cơ quan nào sau đây của thực vật trên cạn có chức năng hút nước từ đất? A. Rễ. B. Thân. C. Lá. D. Hoa. Câu 2: (ID: 513295) Nguồn cung cấp nitơ tự nhiên cho cây gồm: A. nitơ trong đất, nitơ trong phân bón. B. nitơ trong nước, nitơ trong phân bón. C. nitơ trong không khí, nitơ trong phân bón. D. nitơ trong không khí, nitơ trong đất. Câu 3: (ID: 513296) Nhận định nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây? A. Thiếu nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống. B. Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng. C. Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào khác. D. Tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể.

Trang 1

1

MỤC TIÊU

- Ôn tập kiến thức chuẩn bị cho bài thi HK I:

- Lý thuyết chuyên đề: Trao đổi vật chất và năng lượng, cảm ứng

- Luyện đề thi có cấu trúc tương tự đề học kì, các câu hỏi được chia theo mức độ

Câu 1: (ID: 513294) Cơ quan nào sau đây của thực vật trên cạn có chức năng hút nước từ đất?

Câu 2: (ID: 513295) Nguồn cung cấp nitơ tự nhiên cho cây gồm:

A. nitơ trong đất, nitơ trong phân bón B. nitơ trong nước, nitơ trong phân bón

C. nitơ trong không khí, nitơ trong phân bón D. nitơ trong không khí, nitơ trong đất

Câu 3: (ID: 513296) Nhận định nào không đúng khi nói về nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu trong cây?

A. Thiếu nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống

B. Chỉ gồm những nguyên tố đại lượng

C. Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào khác

D. Tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể

Câu 4: (ID: 513297) Ở thực vật, nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu nào sau đây là nguyên tố đại lượng?

Câu 5: (ID: 513298) Pha sáng quang hợp cung cấp cho pha tối sản phẩm nào sau đây ?

A. CO2 và ATP B. H2O và O2. C. ATP và NADPH D. Năng lượng ánh sáng

Câu 6: (ID: 513299) Cấu tạo ngoài của lá thích nghi với chức năng hấp thụ được nhiều ánh sáng là:

A. phiến lá mỏng B. các khí khổng tập trung ở mặt dưới

C. có diện tích bề mặt lá lớn D. có cuống lá

Câu 7: (ID: 513300) Hô hấp là quá trình ôxi hoá các … (1) thành … (2) và H2O đồng thời giải phóng …(3) cần thiết cho các hoạt động của cơ thể

Các từ điền vào các chỗ trống số (1), (2), (3) lần lượt là :

A. chất hữu cơ, năng lượng,CO2 B. CO2, chất hữu cơ, năng lượng

C. chất hữu cơ, CO2,năng lượng D. năng lượng,CO2, chất hữu cơ

Câu 8: (ID: 513301) Trong quá trình hô hấp hiếu khí, từ 1 phân tử glucôzơ giải phóng được bao nhiêu phân tử ATP?

Câu 9: (ID: 513302) Tiêu hóa là quá trình:

A. biến đổi thức ăn thành các chất dinh dưỡng và tạo ra năng lượng

B. làm biến đổi thức ăn thành các chất hữu cơ

ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I – ĐỀ SỐ 5 CHUYÊN ĐỀ: ĐỀ ÔN TẬP HỌC KÌ I

MÔN SINH LỚP 11 BIÊN SOẠN: BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 2

2

C. tạo ra các chất dinh dưỡng và năng lượng, hình thành phân thải ra ngoài cơ thể

D. biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

Câu 10: (ID: 513303) Dạ dày đa có ở nhóm động vật ăn thực vật nào?

A. Ngựa, thỏ, trâu, bò. B. Trâu, thỏ, cừu, dê C. Ngựa, thỏ, dê, bò D. Trâu, bò, cừu, dê

Câu 11: (ID: 513304) Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là

A. vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

B. vận tốc nhỏ, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

C. vận tốc lớn, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

D. vận tốc nhỏ, không được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

Câu 12: (ID: 513305) Nơi cuối cùng nước và chất khoáng hoà tan phải đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ là

A. khí khổng B. tế bào nội bì C. tế bào lông hút D. tế bào nhu mô vỏ

Câu 13: (ID: 513306) Các nguyên tố vi lượng cần cho cây với số lượng nhỏ, nhưng có vai trò quan trọng, vì

A. chúng cần cho một số pha sinh trưởng

B. chúng có trong cấu trúc của tất cả các bào quan

C. chúng được tích lũy trong hạt

D. chúng tham gia vào hoạt động chính của enzim

Câu 14: (ID: 513307) Vai trò chủ yếu của Mg đối với thực vật là

A. giữ cân bằng nước và ion trong tế bào, hoạt hoá enzim, mở khí khổng

B. thành phần của axit nuclêic, ATP, cần cho nở hoa, đậu quả

C. thành phần của thành tế bào, màng tế bào và hoạt hoá enzim

D. thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim

Câu 15: (ID: 513308) Sắc tố nào sau đây trực tiếp tham gia chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành năng lượng của các liên kết hoá học trong ATP và NADPH?

Câu 16: (ID: 513309) Sản phẩm ổn định đầu tiên của chu trình Canvin là

A. RiDP (ribulôzơ - 1,5 – điphôtphat) B. AM (axit malic)

C. AlPG(anđêhit photphoglixêric) D. APG (axit phôtphoglixêric)

Câu 17: (ID: 513310) Bước sóng ánh sáng có hiệu quả cao nhất đối với quá trình quang hợp là:

Câu 18: (ID: 513311) Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là

A. đường phân B. chuỗi truyền electron C. chu trình Crep D. tổng hợp Axetyl- CoA

Câu 19: (ID: 513312) Ngăn nào sau đây của dạ dày trâu, bò tiết ra enzim pepsin và HCl để tiêu hóa prôtêin?

Câu 20: (ID: 513313) Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là:

A. lực đẩy của rễ do quá trình hấp thụ nước

B. lực hút do quá trình thoát hơi nước ở lá

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 3

3

C. lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau

D. lực liên kế giữa các phân tử nước với thành mạch dẫn

Câu 21: (ID: 513314) Xét các trường hợp dưới đây, trường hợp nào rễ cây hấp thụ ion K+ cần phải tiêu tốn

năng lượng ATP?

A. Trường hợp 1 B. Trường hợp 2 C. Trường hợp 3 D. Trường hợp 4

Câu 22: (ID: 513315) Hoạt động của loại vi khuẩn nào sau đây không có lợi cho cây?

A. Vi khuẩn amon hóa B. Vi khuẩn nitrat hóa

C. Vi khuẩn cố định đạm D. Vi khuẩn phản nitrat hóa

Câu 23: (ID: 513316) Khi so sánh về quá trình quang hợp ở thực vật C3, C4 và CAM, phát biểu nào sau

đây sai ?

A. Cả thực vật C3, C4 và CAM đều có chu trình Canvin

B. Quá trình cố định CO2 ở thực vật C4 diễn ra ở 2 loại tế bào (mô giậu và bao bó mạch), còn thực vật C3,

CAM chỉ diễn ra ở tế bào mô giậu

C. Thực vật C3, C4 có quá trình quang phân li nước còn thực vật CAM thì không

D. Quá trình cố định CO2 ở thực vật C3, C4 diễn ra ở ban ngày còn thực vật CAM diễn ra cả ở ban ngày và ban đêm

Câu 24: (ID: 513317) Khi nói về pha sáng của quang hợp ở thực vật, những nhận định nào là đúng?

(1) Pha sáng là pha chuyển hóa năng lượng ánh sáng thành năng lượng trong ATP và NADPH

(2) Pha sáng diễn ra trong chất nền (strôma) của lục lạp

(3) Pha sáng sử dụng nước làm nguyên liệu

(4) Pha sáng phụ thuộc vào cường độ ánh sáng và thành phần quang phổ của ánh sáng

A. (1); (2); (3) B. (1);(2); (4) C. (1);(3);(4) D. (2); (3); (4)

Câu 25: (ID: 513318) Hô hấp sáng xảy ra trong điều kiện:

A. CO2 cạn kiệt, O2 tích lũy nhiều B. O2 cạn kiệt, CO2 tích lũy nhiều

C. Cường độ ánh sáng cao, O2 cạn kiệt D. Cường độ ánh sáng thấp, CO2 tích lũy nhiều

Câu 26: (ID: 513319) Trong các phát biểu sau về hô hấp sáng, phát biểu nào không đúng ?

A. Hô hấp sáng là quá trình hấp thụ O2 và giải phóng CO2 ở ngoài ánh sáng

B. Hô hấp sáng tạo ATP, axit amin và O2

C. Xảy ra với sự tham gia của 3 bào quan: lục lạp, perôxixôm, ti thể

D. Hô hấp sáng gây lãng phí sản phẩm quang hợp

Câu 27: (ID: 513320) Khi nói về tiêu hóa ở động vật, phát biểu nào sau đây đúng?

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 4

4

A. Ở người, quá trình tiêu hóa prôtêin chỉ diễn ra ở ruột non

B. Ở động vật nhai lại, dạ cỏ tiết ra pepsin và HCl tiêu hóa prôtêin

C. Ở thủy tức, thức ăn chỉ được tiêu hóa nội bào

D. Ở thỏ, một phần thức ăn được tiêu hóa ở manh tràng nhờ vi sinh vật cộng sinh

Câu 28: (ID: 513321) Khi nói về dinh dưỡng nitơ ở thực vật, các phát biểu nào sau đây sai?

(1).Cây trực tiếp hấp thụ nitơ hữu cơ trong xác sinh vật

(2) Nitơ được rễ cây hấp thụ ở môi trường dưới dạng NH4+ và NO3

-(3) Cây có thể hấp thụ được nitơ phân tử

(4) Nitơ là thành phần cấu tạo của prôtêin, lipit và cacbohidrat

A. (1);(2);(3) B. (1);(2);(4) C. (2);(3);(4) D. (1);(3);(4)

Câu 29: (ID: 513322) Năng suất quang hợp tăng dần ở các nhóm thực vật được sắp xếp theo thứ tự đúng là:

A. CAM; C3; C4 B. C3; C4; CAM C. C4; C3; CAM D. C4; CAM; C3

Câu 30: (ID: 513323) Các phát biểu sau về hô hấp hiếu khí và lên men:

(1) Hô hấp hiếu khí cần O2, còn lên men không cần O2

(2) Trong hô hấp hiếu khí có chuỗi chuyền điện tử, còn lên men thì không

(3) Sản phẩm cuối cùng của hô hấp hiếu khí là CO2 và H2O, còn lên men là etanol, CO2 hoặc axit lactic

(4) Hô hấp hiếu khí chỉ xảy ra ở tế bào chất, còn lên men xảy ra ở ty thể

(5) Hiệu quả của hô hấp hiếu khí thấp (2ATP), so với lên men (38ATP)

Phát biểu đúng là:

A. (1); (3;) (4) B. (1); (3); (5) C. (1); (2); (3) D. (3); (4); (5)

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 5

5

HƯỚNG DẪN GIẢI CHI TIẾT THỰC HIỆN BỞI BAN CHUYÊN MÔN TUYENSINH247.COM

11.A 12.B 13.D 14.D 15.A 16.D 17.C 18.A 19.B 20.B

21.D 22.D 23.C 24.C 25.A 26.B 27.D 28.D 29.A 30.C

Câu 1 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào cơ quan hút nước ở thực vật

Cách giải:

Rễ là cơ quan hút nước của thực vật trên cạn

Chọn A.

Câu 2 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào: Nguồn cung cấp nitơ tự nhiên cho cây

Cách giải:

Nguồn cung cấp nitơ tự nhiên cho cây gồm nitơ trong không khí, nitơ trong đất

Chọn D.

Câu 3 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm của các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu

Cách giải:

Đặc điểm của các nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu:

Thiếu nguyên tố dinh dưỡng khoáng thiết yếu cây không hoàn thành được chu kỳ sống

Không thể thay thế được bởi bất kì nguyên tố nào khác

Tham gia trực tiếp vào quá trình chuyển hoá vật chất trong cơ thể

Ý B sai, vì nguyên tố khoáng thiết yếu gồm cả nguyên tố đại lượng và nguyên tố vi lượng

Chọn B.

Câu 4 (NB):

Phương pháp:

Nhận biết nguyên tố đại lượng và vi lượng

Cách giải:

- Nguyên tố đại lượng gồm: C, H, O, N, S, P, K, Ca, Mg

- Nguyên tố vi lượng gồm: B, Cl, Cu, Fe, Mn, Mo, Ni, Zn

Vậy nitơ là nguyên tố đại lượng

Chọn B.

Câu 5 (TH):

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 6

6

Phương pháp:

Dựa vào mối quan hệ giữa pha sáng và pha tối trong quang hợp

Cách giải:

ATP và NADPH của pha sáng được sử dụng trong pha tối để tổng hợp các hợp chất hữu cơ

Chọn C.

Câu 6 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm của lá phù hợp với chức năng quang hợp

Cách giải:

Lá có đặc điểm thích nghi với chức năng quang hợp:

- Diện tích bề mặt lớn giúp hấp thụ được nhiều tia sáng

- Trong lớp biểu bì của mặt lá có chứa tế bào khí khổng để khí CO2 khuếch tán vào bên trong lá đến lục lạp

- Hệ gân lá có mạch dẫn (gồm mạch gỗ và mạch rây), xuất phát từ bó mạch ở cuống lá đi đến tận từng tế bào

nhu mô của lá giúp cho nước và ion khoáng đến được từng tế bào để thực hiện quang hợp và vận chuyển sản

phẩm quang hợp ra khỏi lá

- Trong lá có nhiều hạt màu lục gọi là lục lạp

Chọn C.

Câu 7 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào khái niệm của quá trình hô hấp:

Hô hấp ở thực vật là quá trình chuyển đổi năng lượng của tế bào sống, trong đó các phân tử cacbohiđrat bị phân giải thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng, một phần năng lượng đó được tích lũy trong ATP

Cách giải:

Hô hấp ở thực vật là quá trình chuyển đổi năng lượng của tế bào sống, trong đó các phân tử cacbohiđrat bị phân giải thành CO2 và H2O, đồng thời giải phóng năng lượng, một phần năng lượng đó được tích lũy trong ATP

→ (1), (2), (3) lần lượt là : chất hữu cơ, CO2,năng lượng

Chọn C.

Câu 8 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào hiệu quả năng lượng của quá trình hô hấp hiếu khí

Cách giải:

Trong quá trình hô hấp hiếu khí, từ 1 phân tử glucôzơ giải phóng được 38 tử ATP

Chọn D.

Câu 9 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào khái niệm quá trình tiêu hóa ở động vật

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 7

7

Cách giải:

Tiêu hóa là quá trình: biến đổi các chất dinh dưỡng có trong thức ăn thành những chất đơn giản mà cơ thể hấp thụ được

Chọn D.

Câu 10 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào tiêu hóa ở động vật ăn thực vật: ĐV nhai lại có dạ dày đa

Cách giải:

Trâu, bò, cừu, dê là những động vật nhai lại có dạ dày 4 ngăn

Chọn D.

Câu 11 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm của các con đường thoát hơi nước

Nước chủ yếu được thoát qua khí khổng (nhanh, đươc điều tiết), số ít được thoát qua cutin (chậm, không được điều tiết)

Cách giải:

Con đường thoát hơi nước qua khí khổng có đặc điểm là vận tốc lớn, được điều chỉnh bằng việc đóng, mở khí khổng

Chọn A.

Câu 12 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào: Dòng nước và ion khoáng đi từ đất vào mạch gỗ của rễ

- Theo 2 con đường: gian bào và tế bào chất

+ Con đường gian bào: đi theo không gian giữa các tế bào và các bó sợi xenlulôzơ bên trong thành tề bào Con đường này đi đến nội bì đai Caspari (đai này điều chỉnh dòng vận chuyển vào trung trụ)

+ Con đường tế bào chất: đi xuyên qua tế bào chất của các tế bào

Cách giải:

Nơi cuối cùng nước và chất khoáng hoà tan phải đi qua trước khi vào mạch gỗ của rễ là tế bào nội bì

Chọn B.

Câu 13 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào vai trò của các nguyên tố vi lượng

Cách giải:

Các nguyên tố vi lượng cần cho cây với số lượng nhỏ, nhưng có vai trò quan trọng, vì chúng tham gia vào hoạt động chính của enzim

Chọn D.

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 8

8

Câu 14 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào vai trò của các nguyên tố khoáng (SGK Sinh 11 trang 22)

Cách giải:

Vai trò chủ yếu của Mg đối với thực vật là thành phần của diệp lục, hoạt hoá enzim

Chọn D.

Câu 15 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào lí thuyết: các sắc tố quang hợp

- Lục lạp chứa hệ sắc tố quang hợp gồm diệp lục (a và b) và carôtenôit (carôten và xantôphyl) phân bố trong

màng tilacôit

- Các sắc tố này hấp thụ và truyền năng lượng ánh sáng cho diệp lục a ở trung tâm phản ứng theo sơ đồ:

Carôtenôit → Diệp lục b → Diệp lục a → Diệp lục a ở trung tâm phản ứng

- Sau đó, năng lượng ánh sáng được chuyển hóa thành năng lượng hóa học trong ATP và NADPH

Cách giải:

Diệp lục a trực tiếp tham gia chuyển hoá năng lượng ánh sáng thành năng lượng của các liên kết hoá học trong ATP và NADPH

Chọn A.

Câu 16 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào sơ đồ: Chu trình Canvin

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 9

9

Cách giải:

Sản phẩm ổn định đầu tiên của chu trình Canvin là APG (axit phôtphoglixêric)

Chọn D.

Câu 17 (NB):

Phương pháp:

Dựa vào vai trò của các ánh sáng đối với quang hợp:

Các tia sáng xanh tím kích thích tổng hợp các axit amin, protein

Các tia sáng đỏ xúc tiến quá trình hình thành cacbohidrat

Cách giải:

Bước sóng ánh sáng có hiệu quả cao nhất đối với quá trình quang hợp là: Đỏ vì ánh sáng đỏ xúc tác tổng hợp

cacbohidrat

Chọn C.

Câu 18 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào sơ đồ quá trình lên men và hô hấp hiếu khí

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Trang 10

10

Cách giải:

Quá trình lên men và hô hấp hiếu khí có giai đoạn chung là đường phân

Chọn A.

Câu 19 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào đặc điểm dạ dày ở thú nhai lại:

Dạ dày ở thú nhai lại như trâu, bò có 4 túi: dạ cỏ, dạ tổ ong, dạ lá sách, dạ múi khế và có vi khuẩn tiêu hóa

xenlulôzơ sống cộng sinh bên trong

+ Dạ cỏ là nơi dự trữ làm mềm và lên men thức ăn Trong dạ cỏ, có nhiều vi sinh vật tiêu hóa xenlulôzơ và các chất dinh dưỡng khác

+ Dạ tổ ong giúp đưa thức ăn lên trên trong khi nhai lại

+ Dạ lá sách giúp tái hấp thu nước

+ Dạ múi khế tiết ra pepsin, HClHCl tiêu hóa prôtêin có trong cỏ và vi sinh vật từ dạ cỏ xuống

+ Bản thân vi sinh vật cũng là nguồn cung cấp prôtêin quan trọng cho động vật ăn thực vật

Cách giải:

Dạ múi khế của dạ dày trâu, bò tiết ra enzim pepsin và HCl để tiêu hóa prôtêin

Chọn B.

Câu 20 (TH):

Phương pháp:

Dựa vào: Động lực của dòng mạch gỗ (nước được vận chuyển chủ yếu trong mạch gỗ)

+ Lực đẩy của rễ

+ Lực liên kết giữa các phân tử nước với nhau và với thành mạch

+ Lực hút do thoát hơi nước

Cách giải:

Lực đóng vai trò chính trong quá trình vận chuyển nước ở thân là: lực hút do quá trình thoát hơi nước ở lá.

Chọn B.

Câu 21 (TH):

https://TaiLieuOnThi.Net

TAILIEUONTHI.NET

Ngày đăng: 26/01/2023, 08:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm