1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Đề Cương Ôn Tập Môn Tiếng Anh Hki

13 4 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hướng Dẫn Ôn Tập Môn Tiếng Anh HKI
Tác giả Dương Thị Chinh
Trường học An Duong Secondary School
Chuyên ngành English
Thể loại Syllabus and Review Guide
Thành phố An Duong
Định dạng
Số trang 13
Dung lượng 194 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP MÔN TIẾNG ANH HKI Chó ý C¸c líp tù ph«t« ®Ò c¬ng nµy mçi em mét b¶n ®Ó «n thi häc kú 1 cho tèt 1 gbq1674614445 doc by Dương Thị Chinh An Duong secondary School HƯỚNG DẪN ÔN TẬP MÔN TIẾ[.]

Trang 1

HƯỚNG DẪN ễN TẬP MễN TIẾNG ANH LỚP 6 -HKI

A GRAMMAR:( Ngữ pháp)

I/ The present simple tense (Thỡ hiện tại đơn)

1- Động từ ‘‘to be”: là, thì, bị, ở, đ ợc, … .

a) Câu khẳng định:

I + am + ………

He/ She/ It/ Danh từ số ít + is + ………

We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + are + ………

b) Câu phủ định:

I + am not + ………

He/ She/ It/ Danh từ số ít + is not + ………

We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + are not + ………

c) Câu hỏi: Đa động từ ‘‘to be” lên trớc chủ ngữ của câu.

2- Động từ ‘‘to have”: có

a) Câu khẳng định:

I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều + have + ………

He/ She/ It/ Danh từ số ít + has + ……….

b) Câu phủ định:

I/ We/ You/ They/ Danh từ số nhiều do not (don’t) + have + ……… He/ She/ It/ Danh từ số ít does not (doesn’t) + have + ………

c) Câu hỏi:

Do/ Don’t + I/ we/ you/ they/ danh từ số nhiều + have + ……….? Does/ Doesn’t + he/ she/ it/ danh từ số ít

3- Động từ th ờng:

Form:

S = I / we / they / you / N s/es : V

S = He / She / it / N : V - s / es

Ex: They play soccer after school.

Ex: She works in a restaurant.

Note: Những động từ tận cựng : “O / Ch / Sh / Ss” thỡ ta phải thờm “es” vào sau động

từ đú (chủ từ phải là ngụi ba số ớt: He / She / It).

Ex: Nam goes to school by bike every day.

* Negative:(Thể phủ định)

* Interrogative:(Thể nghi vấn)

 No, + S + don’t / doesn’t.

S + do / does + not +V(bare inf) +

S + V (-s / es)

Do / Does +S +V(bare inf) + ?

 Yes, + S + do / does.

S + am/is/are +

S + am/is/are + not +

Am/Is/Are + S + ?

Trang 2

Ex: He watches television.

Ex: He doesn’t watch television.

Ex: Does he watch television?

 Yes, he does

II/ The present progressive tense: (Thỡ hiện tại tiếp diễn)

Form :

Trong cõu thường cú cỏc trạng từ như: now , at the moment, at present.

Ex: I am watching TV now.

Ex: The boys are playing soccer at the moment

1 Hỏi ai đú đang làm gỡ:

Ex: What is Lan doing?

 She’s listening to music

III/ Personal pronouns and Possessive Adjectives:

(Đại từ nhõn xưng &Tớnh từ sở hữu)

-TTSH : my,your,his,her , đứng trước danh từ để bổ nghĩa cho danh từ đú.

- ĐTNX: I, You, He, She, làm chủ ngữ trong cõu

Ex: I ride my bike

ĐTNX TTSH

He does his homework every day.

ĐTNX TTSH

IV/ Position of Adjectives: (Vị trớ của tớnh từ)

- Đứng sau động từ tobe

- Đứng trước danh từ

Ex1: My school is big.

Ex2: This is a big school.

V/ Prepositions : (Giới từ )

a) Giới từ chỉ thời gian: on, at

- On: đặt trớc một ngàycụ thể ( VD: on May 19th, on March 8th ,

…) hoặc một thứ cụ thể trong tuần (nh on Monday, on Tuesday, on the weekend, …)

- At: đặt trớc một giờ cụ thể nào đó (VD: at five o’clock, at half

past six,… )

b)Giới từ chỉ nơi chốn, địa điểm: on, in, at, to the left, to the

right, in front of, behind, between … and… , near, next to

L u ý :

- On(ở, ở tại): đặt trớc tên phố (VD: on Tran Hung Dao Street, on

Trang Tien Street,.)

- At(ở, ở tại): đặt trớc tên phố có số nhà kèm theo (VD: at 124 Le

Loi Street,…)

What + be + S + doing?

 S + be + V- ing +

S + be (am / is / are) + V- ing +

Trang 3

- In(ở, ở tại): đặt trớc một địa danh(in the city, in the country,

…), tên một địa danh

(in Tan Yen, in Bac Giang, in Ha Noi,…

VI/The article a/an/the (Mạo từ):

a -Là mạo từ khụng xỏc định, dựng trước danh từ số ớt đếm được.

VD: a chair, a banana

an -Là mạo từ khụng xỏc định, dựng trước danh từ số ớt đếm được bắt

đầu là nguyờn õm : a,e,i,o ,u hoặc H cõm VD: an arm-chair,an eraser, an orange, an umbrella, an hour,

the -Là mạo từ xỏc định, dựng trước danh từ khụng phõn biệt số ớt hay

số nhiều Dựng "the" trước cỏc danh từ đẫ được xỏc định: danh từ

ấy đó được núi đến trước, danh từ chỉ một sự vật độc nhất VD: I have a pen The pen is on the desk.

The sun: mặt trời.

VII/ Questions and answers:

1 Hỏi sức khỏe:

Ex: How are you?

I’m fine Thanks

2 Hỏi tuổi:

Ex: How old is Hoa?

 She is twelve years old

3 Hỏi đồ vật:

Ex: What’s this? Ex: What are those?

 It’s a pen  They are books

4 Hỏi nghề nghiệp:

Ex: What does your father do? Ex: What is his job?

How + be + S ?

 S + be + fine / well Thanks / Thank you

How old + be + S ?

 S + be + age(tuổi) + (years old).

What + is this / that ?

 It is + a / an + n What are these / thoes ?  They are + N s/es

What + do / does + S + do ?

 S + be + name of job. What + is+ TTSH+ job ?  S + be + danh từ chỉ nghề nghiệp.

Trang 4

 He is a doctor  He is a doctor.

5 Hỏi nơi làm việc:

Ex: Where does he work?

 He works in a hospital

6 Hỏi ai đó sống ở đâu(địa chỉ):

Ex: Where do you live?

 I live on Tran Phu Street Ex: What is your address?

 I live on Tran Phu Street.

7 Hỏi số lượng:

Ex: How many students are there in your class? Ex: How many floors does your school have?

There are forty – one  It has two floors

8 Hỏi ai học khối , lớp nào:

Ex: Which grade are you in?

I’m in grade 6

Ex: Which class is she in?

 She’s in class 6A3

9 Hỏi phương tiện đi lại:

Ex: How do you go to school?

I go to school by bike

10.Hỏi giờ:

Ex: What time is it?

It’s seven o’clock

Ex: It’s one twenty

Where + do / does + S + work ?

 S + work(s) + place of work.

Where + do / does + S + live ?

 S + live(s) + in / on / at

How many + N s/es + are there

+ ?

 There is / are +

How many + N s/es + do / does + S + have ?  S + have / has +

Which grade/ class + be + S + in ?

 S + be + in + grade / class +

How + do / does + S + go / travel?

 S + go(es) / travel(s) + by + means of transport.

What time is it ?

What is the time?

 It’s + giờ + o’clock.

 It’s + giờ +phút.

 It’s + phút + past / to + giờ.

What + is +your/his/her + address?

 S + live(s) + in / on / at

Trang 5

It’s twenty past one

11.Hỏi ai đú làm gỡ lỳc mấy giờ:

Ex: What time does Mai get up?

 She gets up at six o’clock.

12.Hỏi ai đú học mụn gỡ khi nào:

Ex: When do we have Geography?

 We have Geography (it) on Wednesday.

13 Hỏi ai đú học mụn gỡ vào ngày thứ mấy:

Ex: What do we have on Monday?

 We have English, Math, History and Literature.

Bảng các đại từ trong Tiếng Anh

đại từ nhân

x-ng chủ x-ngữ tính từ sở hữu đại từ sở hữu đại từ nhân x-ng tân ngữ

(Tất cả học sinh lớp 6-9 phải học thuộc lòng bảng này để dùng cho phần chia động từ, chuyển sang câu bị động và câu gián tiếp)

Ngôi thứ

Ngôi thứ

hai

You You

Ngôi thứ

ba +)He=( Ba,Mr Ba,My brother,My father,My uncle,

My friend,…) +)She=( danh từ số ít chỉ

They= (danh từ số nhiều chỉ ngời và vật nh: my brothers, my sisters, my pens, my dogs, my

mother and father, Ba

What time + do / does + S + V ?

 S + V (-s / es) + at + time.

When + do / does + S + have + Subject?

 S + have / has + Subject + on + days of week.

What + do / does + S + have + ?

 S + have / has + Subject

Trang 6

ngời thuộc giới tính nữ:Mai,Mrs Mai, Miss Mai,

My mother, My sister,my aunt,my grandmother,my friend,…)

+) It=(danh từ số ít chỉ vật,con vật: my pen,his pen,her pen, my dog, my school, Ba's village,….)

and Lan, computers,…)

Lu ý : Cần nắm chắc các ngôi này để chia động từ cho đúng,câu hỏi đảo Yes/No, câu hỏi đuôi

Bảng các động từ cần chú ý khi thêm -es

( khi chia với ngôi thứ 3 số ít ở thì hiện tại đơn)

1/ Những động tận cùng là o,x,ss,sh,ch

2 do(làm)=> does

3 watch(xem) => watches

4 catch(mắc,nhiễm, bắt)

5 match( nối) => matches

6 brush( đánh răng) => brushes

7 wash: giặt,rửa=>washes

8 finish(hoàn thành)

9 cross( băng qua, đi sang)

10 teach=>teaches:dạy

2/ Những động từ tận cùng là “y” đứng

tr-ớc nó là một phụ âm thì ta chuyển “y”

2 try-tries: thử,nếm,cố gắng

3 carry=>carries: mang

Lu ý: Các em tìm thêm các động từ còn lại để bổ sung vào bảng này.

Quy tắc này gần giống nh quy tắc thêm-es khi chuyển từ danh từ số ít sang danh từ số nhiều ( Học sinh lớp 6-9 phải học thuộc lòng quy tắc này).

Bảng các động từ cần ghi nhớ khi thêm -ing

( ở thì hiện tại tiếp diễn hoặc danh động từ)

1/ Những động tận cùng là “e”

thì bỏ “e” trớc khi thêm”-ing” 1 have=> having: có,ăn,uống,hút2 make=>making:làm,chế tạo

3 save=>saving: tiết kiêm, cứu

4 write=>writing: viết

5 use=>using:sử dụng,dùng

6 take=taking: lấy,nắm ,giữ

7 come=>coming:đến

8 change=>changing: thay đổi

9 drive => driving : lái xe

Trang 7

2/ Những động từ tận cùng là

“ie” thì chuyển “ie’thành “y” rồi

thêm đuôI “ing”

Tie=> tying: buộc,cột,trói Lie=> lying : nằm

Die=> dying: chết

3/ Những động từ tận cùng bằng

một phụ âm mà trớc nó là một

nguyên âm thì phảI nhân đôI

phụ âm cuối rồi thêm “-ing”

1.stop=>stopping:dừng lại 2.sit=>sitting: ngồi

4 jog=>jogging:đI bộ

5 skip=>skipping: nhảy

7 run=>running:chạy 8.swim=>swimming:bơi

Quy tắc chuyển sang danh từ số nhiều

Quy tắc chuyển sang

1/ Hầu hết các danh từ khi

chuyển sang số nhiều

th-ờng thêm "s" ở cuối

Student => students

2/ Những danh từ tận cùng

là "s,sh,ch,x,z" thì thêm "–

es" vào cuối

Class => classes Dish => dishes ( cáI đĩa) Church => churches ( nhà thờ) Box => boxes ( cáI hộp)

3/ Những danh từ tận cùng

là “y” đứng trớc nó là một

phụ âm thì ta chuyển “y”

thành “I” rồi thêm “-es”

Lady => ladies ( quý bà) Story => stories (câu truyện )

4/ Những danh từ tận cùng

là “f” hoặc"fe" khi chuyển

sang số nhiều sẽ thành

"ves"

Wife => wives ( vợ) Knife => knives (con dao) Thief => thieves (tên trộm) Scarf => scarfs / scrarves Dwarf => dwarfs / dwarves 5/ Các danh từ có kết thúc

là"o" mà ngay trớc nó là

một phụ âm thì chuyển

sang số nhiều phảI thêm

"es"

Tomato => tomatoes(cà chua) Potato => potatoes (khoai tây) Hero => heroes ( vị anh hùng)

*Chú ý: Những từ sau chỉ việc thêm "s"

Photo= photos, stereo = stereos, radio

=radios , piano =pianos 6/ Danh từ số nhiều bất

quy tắc Man => men ( đàn ông)Woman => women ( phụ nữ)

Tooth => teeth ( cáI răng) Foot => feet (bàn chân) Mouse => mice( con chuột)

Trang 8

Louse => lice ( con chấy,rân) Goose => geese( con ngỗng) Child => children (trẻ em) Ox=> oxen ( con bò đực)

A sheep = sheep ( con cừu)

A deer => deer (con hơu)

A fish = fish ( con cá )

A swine => swine ( con lợn,heo)

A craft => craft ( tầu,thuyền)

Lu ý: ( từ lớp 6 -9 phải nắm chắc quy tắc này).

B Exercises: ( Bài tập)

Ex1: Điền a ,a trước cỏc danh từ sau:

VD; .door => a door

1 desk

2 book

3 umbrella( cỏi ụ)

4 orange

5 engineer

6 hour ( giờ) 7 waste basket 8 clock

9 eraser 10 car

Ex2:Thờm s/ es vào cỏc động từ sau:

1 go => goes

2 do

3 wash

4 brush

5 finish

6 watch

7 listen 8.get 9.live

10 travel

Ex3: Hóy chuyển cỏc danh từ sau sang danh từ số nhiều:

1 a family => families

2 a couch

3.a bench

4 a class

5.a stereo

6.a house 7.a lamp 8.a person( người)

9 a child ( đứa trẻ)

10 a bookshelf

Ex4: Thờm đuụi "-ing" vào cỏc động từ sau:

VD: listen => listening

1 travel => traveling

2 live

3 go

4 wait

5 walk

6 ride( đạp xe, cưỡi ngựa)

7 drive( lỏi xe)

8 sit

9 run ( chạy)

10 swim(bơi)

Trang 9

Ex5: Tỡm đại từ nhõn xưng làm chủ ngữ thay thế cho cỏc danh từ sau được gạch và trả lời cỏc cõu hỏi :

VD: Her school is big

It

1 Thu and Lan are students.

2 My father is a teacher.

3 My father and I are teachers.

4 Phong's school is in the country.

5 His pencils are there.

Ex 6: Trả lời cỏc cõu hỏi sau:

1 Does Miss Huong travel to work by bus? -Yes,

2 Is her classroom on the first floor?- No,

3 Do you and Nam walk to school?- Yes,

4 Is your school big?- Yes,

5 Does his mother go to work at 6.30?- No,

6 Are Nam and Ba are waiting for the train? -Yes,

7 Are the children are watching TV? - No,

8 Does Mr.Hai work in a factory? - Yes,

Ex 7: * Chia các động từ ‘‘to be” sau đây. 1 Ba (be)……… a student 2 Hoa and Nga (be)……… in grade 6 3 They (not be)……… teachers 4 She (be)……… twelve years old? 5 The windows (be)……… green * Chia các động từ ‘‘to have” sau đây. 1 Hung (have)……… a lot of books 2 We (not have)……… English on Fridays 3 How many classes your school (have)……….?

4 My house (have)……… three rooms

5 Mr and Mrs Nam (have)……… two children

* Chia các động từ sau đây.

1 We often (go)……… to school at 12 o’clock

2 He (watch)……… TV in the morning

3 Nam usually (listen)……… to music after school

4 Minh (study)……… Math at school

5 They(not play)……… soccer They (play)……… volleyball

Ex8 Chọn một từ phù hợp để hoàn thành câu.

1 He goes school in the afternoon.

2 We have English Monday, Wendnesday and Friday.

3 The house is the well and the flowers.

4 front of my house, there is a yard.

5 Ba gets up half past six.

Trang 10

6 Which grade are you ?

7 We live Tran Hung Dao Street.

8 We have classes one o’clock to five fifteen.

Ex9: Điền vào mỗi chỗ trống một từ hoặc cụm từ để hỏi thích

hợp.(Lu ý: Cần quan sát kỹ câu trả lời trớc khi điền)

1 … .are you? – I’m twelve years old.

2 … are you doing? – We are watching TV.

3 … students are there in his class? – There’re forty.

4 … class is Nam in? – He’s in class 6D.

5 … .is that? – That’s Mr Minh.

6 … do you have English classes? – We have them on Monday, Wednesday and Friday.

7 … .grade is he in? – He’s in grade 6.

8 … .do you brush your teeth? – Twice a day.

9 … .do Hong and Nhung go to school? – They go by bike.

Ex 10: Circle the most suitable answers:

1 Nam’s school is ……… the country.

3 ……… grade are you in? – I’m in grade 6.

4 My school is big It ……… 36 classrooms.

5 Mai gets up ……… half past five

6 Their classroom is ……… the third floor.

7 ……… Nam do the housework after school?

8 Do you play sports after school? - No, I ………

9 My brother ……… television every night.

10.We do ……… homework in the evening.

11 The bookstore is ……… the photocopy store and the drug store.

12 ……… do we have on Thursday? –We have math and history.

13 Ba eats ……… every morning.

14 Today we have literature ……… 1.00 ……… 1.45.

15 There is a lake ……… our house

16 A doctor works in a ………

Ex11: Fill in the blanks with the suitable form of the verbs in brackets:

1 We ……… to school in the evening ( not go )

Trang 11

2 Hoa and Lan ……… television and do their homework in the evening (watch )

3 Ba ……… sports in the afternoon (play)

4 When ………… Minh ……… math? (have)

- He it on Monday, Thursday and Saturday.

Ex12: Complete the passage and then answer the questions:

Hello, my name ……… Nam I’m twelve ……… old I’m a student I

……… a sister, Nga She is ……… engineer She’s twenty-five We live ……… a house ……… a lake Our house ……… a beautiful yard There ……… many flowers in the yard.

Questions

1- What does Nam do?

………

2- What is his sister’s name?

……… 3-Where do they live?

……… 4- What are there in the yard?

………

Ex13: Chon từ phát âm khác vớ từ còn lại

1 A lamp B table C lake D bakery

2 A hotel B hour C house D how

3 A night B fine C window D ride

4 A couch B children C chair D school

5 A door B school C stool D afternoon

6 A this B mother C three D father

7 A village B rice C river D city

8 A evening B television C telephone D everyday

9 A mother B doctor C brother D Monday

10 A flower B town C how D know

Ex14: Điền động từ thích hợp vào ô trống

watch - listen - go - have - play - do - get - sit - ride - drive

1………….games 2………… lunch 3………… a car 4……… to music 5………TV

6………….to bed 7………… the housework 8……… down 9………… a bike

10 ………….dressed

Ex15: Tìm từ trái nghĩa

1 big > < …………

2 start > < ……… …

3 city > < ………

4 noisy > < ………

5 stand up > < ………

6 close > <………

7 get up > <………

8 go out > <…………

9 hungry > <………

10 black > <………

Ex16: Điền giới từ thích hợp vào chỗ trống : on, in ,at , after up

down , by

1 We have math ……… Monday , Tuesday and Friday

2 Where is your classroom ? - It’s ……… the second floor

Ngày đăng: 25/01/2023, 09:40

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w