Các bạn hãy di chuột vào từng từ một để biết thể loại từ của từ đó trong câu: Các bạn cũng có thể kích chuột 2 lần vào 1 từ để biết thêm chi tiết về từ đó The car is too expensive for m
Trang 1The car is too expensive for me to buy
Trang 2*The car is too expensive for me to buy
Hình thức cấu trúc ngữ pháp: “too + adj + (for somebody) to V" – quá như thế
nào đối với ai để làm gì
1 Chúng ta hãy quan sát câu sau Các bạn hãy di chuột vào từng từ một để biết
thể loại từ của từ đó trong câu: (Các bạn cũng có thể kích chuột 2 lần vào 1 từ để biết thêm chi tiết về từ đó)
The car is too expensive for me to buy
Trang 32 Các bạn hãy di chuột vào từng cụm từ một để biết chức năng của cụm trong câu:
The car is too expensive for me to buy
Trang 4
3 Tại sao câu trên lại dịch như vậy?
- The car – Chiếc xe ô tô này/ấy: Cụm từ này đóng vai trò làm chủ ngữ trong câu
Trong đó:
+ the: là mạo từ xác định (definite article), được dùng trước một danh từ xác định
+ car – ô tô, xe hơi: là danh từ đếm được để ở dạng số ít Trước nó sử dụng mạo từ
xác định “the” nên có thể hiểu là chiếc ô tô này đã được xác định rõ là chiếc nào
- Is – thì, là: Đây là động từ chính của câu Động từ gốc là “to be” do đi với chủ
ngữ là ngôi thứ ba số ít (he, she, it, danh từ số ít) ở hiện tại nên được chia là “is”
- Too expensive for me to buy: Quá đắt đối với tôi để mua: Cụm từ này đóng vai
trò bổ ngữ trong câu Trong đó ta có cấu trúc: too + adj + for somebody + to V
(quá như thế nào với ai để làm gì) Cụ thể:
+ too (adv): quá – Thường dùng trước một tính từ để thể hiện cái gì đó ở mức cao
hơn mức được cho phép, mong muốn hoặc có thể
+ expensive (adj): đắt
+ for (prep): đối với, cho
+ me (pron): tôi
+ to (prep): để - giới từ chỉ mục đích
Trang 5+ buy (v): mua Đứng sau giới từ “to” chỉ mục đích nên động từ này được giữ
nguyên thể
Dịch cả câu: Chiếc xe hơi này quá đắt với tôi để mua
4 Bài học liên quan:
Nếu không hiểu rõ 1 trong các khái niệm trên - các bạn có thể click vào các links dưới đây để học thêm về nó
Danh từ (noun), Động từ (verb),Liên từ (Conjunction) ,Đại từ (Pronoun) ,Tính từ (adjective), Trạng từ ( Phó từ) ( adverb)