ĐỀ KIỂM TRA HỌC KI II ĐỀ KIỂM TRA HỌC KI II MÔN SINH HỌC 12 NÂNG CAO Thêi gian 45 phót M ®Ò 234 Chän ph¬ng ¸n tr¶ lêi A, B, C hoÆc D t¬ng øng víi néi dung c©u hái I 1 Phân bố đều trong quần thể là A t[.]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KI II MễN SINH HỌC 12- NÂNG CAO
Thời gian: 45 phút Mã đề:234
Chọn phơng án trả lời A, B, C hoặc D tơng ứng với nội dung câu hỏi:
I
1 Phõn bố đều trong quần thể là :
A thường gặp khi điều kiện mụi trường đồng nhất và khi cú sự cạnh tranh gay gắt giữa cỏc cỏ thể trong quần thể
B dạng thường gặp trong tự nhiờn, chỉ xuất hiện trong điều kiện mụi trường đồng nhất, cỏc cỏ thể cú tớnh lónh thổ cao
C dạng ớt gặp trong tự nhiờn, chỉ xuất hiện trong điều kiện mụi trường khụng đồng nhất, cỏc cỏ thể cú tớnh lónh thổ cao
D dạng ớt gặp trong tự nhiờn, chỉ xuất hiện trong điều kiện mụi trường đồng nhất, cỏc cỏ thể cú tớnh lónh thổ cao
2 Quần thể cú tớnh đa hỡnh về kiểu gen và kiểu hỡnh, khụng nhờ yếu tố nào sau đõy?
A Sự giao phối xảy ra ngẫu nhiờn B Sự xuất hiện cỏc đột biến
C Sự xuất hiện cỏc biến dị tổ hợp D Sự xuất hiện cỏc thường biến
3 Cỏc quần thể hay nhúm quần thể của loài cú thể phõn bố giỏn đoạn hay liờn tục tạo thành
đơn vị cấu trỳc nào?
A Cỏc nũi địa lớ trong một khu phõn bố B Cỏc nũi trong một chi
C Cỏc nũi trong một loài D Cỏc nũi sinh học của một quần thể
4 Giỏ trị của đột biến gen phụ thuộc vào:
A Mụi trường hoặc tổ hợp gen mang đột biến đú
B Gen bị đột biến là trội hay lăn
C Tần số thấp hay số cao
D Gen bị đột biến nằm trong tế bào sinh dưỡng hay tế bào sinh dục
5 Đặc trưng nào sau đõy chi phối cỏc đặc trưng khỏc của quần thể ?
A Mức tử vong của cỏ thể B Khả năng sinh sản
6 Nội dung nào sau đõy là đặc trưng của chọn lọc vận động?
A Đưa đến sự phõn hoỏ quần thể ban đầu thành nhiều kiểu hỡnh
B Hướng đến những kiểu gen mới cú giỏ trị thớch nghi hơn
C Kiờn định kiểu gen đó đạt được
D Bảo tồn những cỏ thể mang tớnh trạng trung bỡnh
7 Trong thỏp tuổi của quần thể ổn định cú :
A nhúm tuổi trước sinh sản bằng nhúm tuổi sinh sản và lớn hơn nhúm sau sinh sản
B nhúm tuổi trước sinh sản bộ hơn cỏc nhúm tuổi cũn lại
C nhúm tuổi trước sinh sản lớn hơn cỏc nhúm tuổi cũn lại
D nhúm tuổi trước sinh sản chỉ lớn hơn nhúm tuổi sau sinh sản
8 Trong cựng một khu phõn bố địa lớ, cỏc quần thể của loài được chọn lọc theo hướng thớch
nghi với những điều kiện sinh thỏi khỏc nhau, hỡnh thành nũi sau đú đến loài mới Đõy là phương thức:
A hỡnh thành loàimới bằng con đường sinh thỏi
B hỡnh thành loài mới bằng con đường húa học
C hỡnh thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội húa
Trang 2D hình thành loài mới bằng con đường địa lí.
9 Tính chất nào sau đây không phải của kiểu tăng trưởng theo tiềm năng sinh học:
A Sinh sản nhanh, sức sinh sản cao; mẫn cảm với sự tác động của các nhân tố vô sinh
B Không biết chăm sóc con non hoặc chăm sóc con non kém
C Chịu tác động chủ yếu của các nhân tố sinh thái
D Kích thước cơ thể nhỏ, tuổi thọ thấp, tuổi sinh sản lần đầu đến sớm
10 Mối quan hệ giữa trùng roi và mối là:
A quan hệ cộng sinh B quan hệ hội sinh
C quan hệ ức chế - cảm nhiễm D quan hệ hợp tác
11 Nguyên nhân chủ yếu của cạnh tranh cùng loài là do:
A mật độ cao B chống lại điều kiện bất lợi
C đối phó với kẻ thù D có cùng nhu cầu sống
12 Những cơ quan nằm ở những vị trí tương ứng trên cơ thể có cùng nguồn gốc trong quá
trình phát triển của phôi được gọi là:
A cơ quan tương đồng B cơ quan thoái hoá
C cơ quan tương đồng hoặc cơ quan tương tự D cơ quan tương tự
13 Nhân tố nào sau đây làm thay đổi tần số tương đối các alen trong quần thể?
A Đột biến, giao phối và di nhập gen
B Đột biến và cách li không hoàn toàn
C Đột biến, giao phối không ngẫu nhiên, chọn lọc và di nhập gen
D Đột biến, chọn lọc tự nhiên và di nhập gen
14 Kết quả lai giữa loài cỏ Châu Âu có 2n = 50 với loài cỏ gốc Mỹ nhập vào Anh có 2n =
70 tạo ra cỏ Spartina có 120 NST Cỏ Spartina được gọi là:
A thể đa bội chẵn B thể tứ bội C thể songnhị bội D thể dị bội
15 Ổ sinh thái của một loài là :
A một vùng địa lý mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại và phát triển lâu dài của loài
B một không gian sinh thái được hình thành bởi một giới hạn sinh thái mà ở đó nhân tố sinh thái quy định sự tồn tại và phát triển lâu dài của loài
C một không gian sinh thái được hình thành bởi tổ hợp các giới hạn sinh thái (hay không gian đa diện) mà ở đó loài tồn tại và phát triển lâu dài
D một khhông gian sinh thái mà ở đó tất cả các nhân tố sinh thái của môi trường nằm trong giới hạn sinh thái cho phép của loài đó tồn tại và phát triển
16 Nhiệt độ môi trường tăng(trong giới hạn sinh thái) có ảnh hưởng như thế nào đến tôc độ
sinh trưởng, tuổi phát dục ở động vật biến nhiệt?
A tốc độ sinh trưởng giảm, thời gian phát dục kéo dài
B tốc độ sinh trưởng giảm, thời gian phát dục rút ngắn
C tốc độ sinh trưởng tăng, thời gian phát dục kéo dài
D tốc độ sinh trưởng tăng, thời gian phát dục rút ngắn
17 Điều nào sau đây không phải là đặc trưng cơ bản của quần xã?
A Thành phần loài trong quần xã biểu thị qua nhóm các loài ưu thế, loài đặc trưng, số lượng cá thể của loài
B Quan hệ dinh dưỡng của các nhóm loài, các cá thể trong quần xã được chia ra thành các nhóm : nhóm sinh vật sản xuất, nhóm sinh vật tiêu thụ và nhóm sinh vật phân giải
C Quan hệ giữa các loài luôn luôn đối kháng nhau
D Sự phân bố cá thể trong không gian của quần xã theo chiều thẳng đứng và theo chiều ngang
Trang 318 Tần số đột biến của mỗi gen rất thấp nhưng đột biến gen là nguồn nguyên liệu chủ yếu
cung cấp cho quá trình chọn lọc vì: I Ảnh hưởng của đột biến gen đến sức sống cơ thể sinh vật ít nghiêm trọng so với đột biến nhiễm sắc thể II.Số lượng gen trong quần thể rất lớn; III.Đột biến gen thường ở trạng thái lặn IV.Quá trình giao phối đã phát tán các đột biến và
làm tăng xuất hiện các biến dị tổ hợp.
A I, II B I C I, II, III D I, II, III, IV
19 Để giải thích về nguồn gốc các loài, Đac Uyn xem vai trò nhân tố tiến hóa nào sau đây
là quan trọng nhất?
A Các biến dị cá thể B Di truyền tích lũy các biến dị có lợi
C Chọn lọc tự nhiên D Phân li tính trạng
20 Trường hợp nào sau đây kkông phải là nhịp sinh học :
A gấu ngủ đông B cây xanh rụng lá vào mùa thu
C cây hoa 10h nở vào 10h D sự cụp, xoè lá của cây trinh nữ
21 Ở 1 loài cá, trứng bắt đầu phát triển ở 4 o C và sẽ nở ra sau 60 ngày nếu nhiệt độ môi trường là 8 o C.Tổng nhiệt hữu hiệu của quá trình phát triển thành cá con từ trứng là:
A 240 độ/ngày B 180 độ/ngày C 200 độ/ngày D 150 độ/ngày
22 Màu sắc nguỵ trang của sâu đo bạch dương là:
A do thay đổi tập quán hoạt động của bướm khi màu thân cây bạch dương thay đổi
B do ảnh hưởng trực tiếp của bụi than nhà máy
C kết quả quá trình chọn lọc thể đột biến có lợi cho bướm sâu đo bạch dương đã phát sinh ngẫu nhiên trong lòng quẩn thể
D sự biến đổi màu sắc cơ thể bướm cho phù hợp với môi trường
23 Phương thức hình thành loài mới bằng con đường lai xa và đa bội hóa thường được sử
dụng ở:
A động vật nguyên sinh B thực vật
C động vật bậc cao D động vật bậc thấp
24 Mối quan hệ từ gần đến xa giữa các loài sinh vật được sắp xếp theo trình tự nào sau đây
là đúng?
A Người - chó - kì nhông- cá mập – cá chép B Người- chó – cá mập- cá chép- kì nhông
C Người- chó- kì nhông- cá chép – cá mập D Người- chó- cá mập – kì nhông – cá chép
25 Kết quả của phân li tính trạng chăn nuôi, trồng trọt là:
A tạo cho thế hệ sau nhiều kiểu gen và nhiều kiểu hình khác nhau so với bố mẹ
B làm phân hóa giống so với giống ban đầu
C cung cấp nguyên liệu cho con người chọn giống tốt
D hình thành đặc điểm thích nghi và tính đa dạng của vật nuôi, cây trồng
26 Theo Lamac, loài mới được hình thành do:
A biến đổi từ từ, qua nhiều dạng trung gian, dưới tác động của đấu tranh sinh tồn
B biến đổi từ từ, qua nhiều dạng trung gian, dưới tác động của nhân tố chọn lọc
C do tích lũy các đột biến có lợi
D biến đổi từ từ, qua nhiều dạng trung gian, tích lũy các biến đổi nhỏ thành các biến đổi lớn, sâu sắc
27 Để phân biệt hai loài giao phối có quan hệ thân thuộc, tiêu chuẩn nào là quan trọng
nhất?
A Hình thái B Sinh lí – Hóa sinh
C Địa lí – Sinh thái D Di truyền
28 Theo quan niệm hiện đại, chọn lọc tự nhiên xảy ra ở các cấp độ:
Trang 4A cá thể, quần thể, quần xã B NST, cá thể, quần thể.
C giao tử, phân tử, NST D dưới cá thể, cá thể, trên cá thể
29 Để phân biệt hai chủng loại vi sinh khác nhau, người ta thường dùng loại tiêu chuẩn:
A sinh thái B sinh lí C di truyền D hóa sinh
30 Để giải thích sự tiến hóa của sinh giới, quan niệm hiện đại đã sử dụng các nhân tố nào
sau đây?
A Quá trình đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên, phân li tính trạng
B Biến dị, di truyền, chọn lọc tự nhiên, phân li tính trạng
C Quá trình đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên, các cơ chế cách li
D Ngoại cảnh, tập quán hoạt động của động vật, sự di truyền các biến dị tập nhiễm
31 Ở giai đoạn đầu quá trình phát sinh loài người (từ vượn người đến người tối cổ) nhân tố
nào sau đây đóng vai trò chủ yếu?
A Nhân tố xã hội B Chọn lọc tự nhiên
C Phân li tính trạng D Nhân tố sinh học
32 Động lực của chọn lọc tự nhiên là:
A nhu cầu và thị hiếu của con người B sinh vật đấu tranh với giới vô cơ
C sinh vật đấu tranh sinh tồn với môi trường sống D sinh vật giành giật thức ăn
33 Nội dung nào sau đây là đúng?
A Thuyết Kimura ra đời bác bỏ thuyết chọn lọc tự nhiên của Đac Uyn
B Thuyết tiến hóa bằng đột biến trung tính đề cập đến vai trò các loại đột biến ở cấp độ tế bào
C Thuyết Kimura cho rằng sự tiến hóa diễn ra bằng sự củng cố ngẫu nhiên những đột biến trung tính, không liên quan với tác dụng của chọn lọc tự nhiên
D Một trong các yếu tố chứng minh cho thuyết Kimura là sự đa hình cân bằng trong quần thể
34 Các nhân tố xã hội đóng vai trò chủ đạo, phát huy tác dụng ngày càng mạnh mẽ vào giai
đoạn nào trong quá trình phát sinh loài người?
A Từ vượn người, đến người tối cổ B Từ người tối cổ, đến người hiện đại
C Từ người cổ, đến người hiện đại D Từ vượn người, đến người cổ
35 Vì sao chuổi thức ăn trong hệ sinh thái không dài?
A Do năng lượng bị hấp thụ nhiều ở sinh vật sản xuất
B Do năng lượng mặt trời được sử dụng quá ít trong quang hợp
C Do năng lượng mất quá lớn qua các bậc dinh dưỡng
D Do năng lượng bị hấp thụ nhiều ở mỗi bậc dinh dưỡng
36 Theo Đac Uyn, các nhân tố nào sau đây hình thành tính đa dạng của vật nuôi, cây trồng:
A biến dị, di truyền, chọn lọc nhân tạo, phân li tính trạng
B biến dị, giao phối, chọn lọc nhân tạo, phân li tính trạng
C biến dị, di truyền, chọn lọc nhân tạo, cách li
D biến dị, giao phối, chọn lọc nhân tạo, cách li
37 Tiến hóa nhỏ là:
A quá trình hình nòi mới và thứ mới
B sự tiến hóa ở vật nuôi, cây trồng do tác động của chọn lọc tự nhiên
C quá trình biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể so với quần thể gốc và hình thành loài mới
D quá trình hình thành đặc điểm thích nghi của vật nuôi và cây trồng
Trang 538 Các nhân tố sinh học, chi phối quá trình phát sinh loài người gồm:
A biến dị, di truyền, chọn lọc tự nhiên B biến dị, di truyền, phân li tính trạng
C phân li tính trạng, chọn lọc tự nhiên D đột biến, giao phối, chọn lọc tự nhiên
39 Đồng quy tính trạng là trường hợp:
A các loài khác nhau sống trong cùng một môi trường, có các đặc điểm khác nhau về hình thức
B các loài xa nhau, sống cùng môi trường, có các đặc điểm giống nhau về hình thái
C các loài xa nhau, sống cùng môi trường, có các đặc điểm hình thái, cấu tạo, di truyền hoàn toàn giống nhau
D các loài thân thuộc sống cùng môi trường, có các đặc điểm giống nhau về hình thái
40 Theo Đac Uyn, chọn lọc là quá trình gồm hai mặt được tiến hành song song gồm:
A đào thải tính trạng bất lợi, tích lũy tính trạng có lợi
B sàng lọc các biến dị có hại và có lợi
C đào thải các biến dị có hại, tích lũy các biến dị có lợi
D đào thải cá thể kém thích nghi, tích lũy cá thể thích nghi
- The end
-Đáp án đề 234 1D 2 D 3C 4A 5D 6 B 7A 8A 9B 10A 11D 12 A 13D 14 C 15C 16D 17C 18 D 19C 20D 21A 22C 23B 24C 25 D 26 D 27 D 28D 29D 30C 31D 32 C 33C 34B 35C 36A 37C 38 A 39B 40C