[r]
Trang 1ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II - LỚP 8 I/ TRẮC NGHIỆM ( 2 điểm).
Câu 1: Nghiệm của phương trình ax + b = 0 với a 0 là :
A x b
a
a
; D vô nghiệm.
Câu 2 : Điều kiện xác định của phương trình 4
x x
A x 1; B x 1; x -1; C x - 1; D. x R.
Câu 3: Cho ba số a, b, c ; với c < 0 Nếu a > b thì :
A a.c < b.c; B a.c > b.c; C a.c b.c; D a.c b.c.
Câu 4 : Nếu x 3 thì x 3 bằng:
Câu 5 : Trong các câu sau, câu nào đúng, câu nào sai?
A. ABC và A ’ B ’ C ’ có A Aˆˆ ' thì ABC đồng dạng với A ’ B ’ C ’ (g.g).
B ABC và A ’ B ’ C ’ có AB' ' BC' '
A B B C và A Aˆ ˆ ' thì ABC đồng dạng với
A ’ B ’ C ’ (c.g.c).
C. ABC và A ’ B ’ C ’ có AB' ' BC' ' AC' '
A B B C AC thì ABC đồng dạng với A ’ B ’ C ’ (c.c.c).
D. ABC (A ˆ 90 0) và A ’ B ’ C ’ (A ˆ ' 900) có B Bˆˆ ' thì ABC đồng dạng với A ’ B ’ C ’ II/ TỰ LUẬN : ( 8 điểm).
Bài 1: Giải các phương trình và các bất phương trình sau:
4
a x
x x b
d x
Bài 2: Tìm x sao cho giá trị của biểu thức 5 2
6
x
lớn hơn giá trị biểu thức 3
2
x
Bài 3: Cho ABC vuông tại A, AB = 3 cm, AC = 4cm Tia phân giác của góc A cắt BC tại D.
a) Tính độ dài BC của tam giác.
b) Tính độ dài các đoạn thẳng DB, DC.
c) Kẻ đường cao AH Chứng minh AB 2 = BH BC.