ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – MÔN HÓA HỌC 11 Trường THPT Lạc Sơn Đề cương ôn tập HKI Hóa Học 11CB ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – MÔN HÓA HỌC 11 Năm học 2022 2023 I LÝ THUYẾT CHƯƠNG I SỰ ĐIỆN LI 1 Khái niệm v[.]
Trang 1ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ I – MÔN HÓA HỌC 11
Năm học 2022-2023
I LÝ THUYẾT
CHƯƠNG I : SỰ ĐIỆN LI
1 Khái niệm về sự điện li, chất điện li, chất điện li mạnh, chất điện li yếu
2 Định nghĩa về axit, bazơ, hiđroxxit lưỡng tính, muối theo thuyết Areniut
3 Tích số ion của nước là KH O = [H+] [OH ] = 1,0 10-14 Một cách gần đúng có thể coi giá trị của tích số này là hằng số cả trong dung dịch loãng của các chất khác nhau
4 Giá trị [H+] và pH đặc trưng cho các môi trường :
Môi trường trung tính: [H+] = 1,0 10-7M hay pH = 7,00
Môi trường axit : [H+] > 1,0 10-7M hay pH < 7,00
Môi trường kiềm : [H+] < 1,0 10-7M hay pH > 7,00
5 Màu của quỳ, phenolphtalein dung dịch ở các giá trị pH khác nhau
6 Phản ứng trao đổi ion trong dung dịch các chất điện li chỉ xảy ra khi các ion kết hợp được với nhau tạo thành ít nhất một trong các chất sau :
a) Chất kết tủa
b) Chất điện li yếu
c) Chất khí
CHƯƠNG 2 NITƠ - PHOTPHO
1 Cấu hình electron của nitơ và photpho., độ âm điện, cấu tạo phân tử và các số oxi hóa thường gặp
2 Phản ứng thể hiện tính khử của nito và phot pho: phản ứng với oxi
3 Phản ứng thể hiện tính oxi hóa của nitơ và photpho: phản ứng với hidro và kim loại.
4 Hợp chất amoniac: tính tan, tính khử Tính ba zơ
5 Hợp chất muối amoni: tính tan , phản ứng nhiệt phân
6 Axit nitric: tính oxihóa, tính axit mạnh
7 Muối nitrat ; tính tan, phản ứng nhiệt phân ( chú ý các sản phẩm sinh ra trong mỗi loại muối nitrat tùy thuộc vào
độ mạnh của kim loại) Nhận biết muối nitrat : thuốc thử là Cu và dung dịch axit.
8 Axit photphoric :, muối photphat : tính tan, tính axit , cách nhận biết
9 phân bón hóa học
CHƯƠNG III:CACBON- SI LIC
1 Các dạng thù hình của cacbon
2 Các phản ứng thể hiện tính khử , các phản ứng thể hiện tính oxi hóa của Cacbon
4.Si, SiO2 , H2SiO3,
II BÀI TẬP.
1 Viết phương trình in đầy đủ và ion thu gọn
2 Bài tập về sơ đồ và chuỗi phản ứng chương nitơ – photpho, cacbon- silic
3 Giải thích hiện tượng và viết phương trình phản ứng
4 Bài tập về Ph của dung dịch
5 Bài tập về muối amoni tác dụng với dung dịch kiềm
BÀI TẬP MINH HỌA
I.BÀI TẬP TỰ LUẬN
Bài 1 Xác định nồng độ [H+], [OH-] và pH của các dung dịch HCl.0,0001M; NaOH.0,0001M,
Bài 2 a,Cho 300ml dung dịch KOH 1M tác dụng với 200ml dung dịch H2SO4 1M Tính pH của dung dịch sau khi kết thúc phản ứng coi sự pha trộn không làm thay đổi thể tích của dung dịch
Bài
3 Viết phương trình đầy đủ và ion thu gọn của các phản ứng sau
Bài
4 Viết phương trình hóa học thực hiện các dãy chuyển hóa sau :
1 NH4Cl (1) NH3 (2) N2 (3) NO (4) NO2 (5) HNO3 (6) NaNO3 (7) NaNO2
2. NH4Cl→ NH3 → N2 →NO → NO2 → HNO3 → Cu(NO3)2 → CuO → CuO
4 Ca3(PO4)2 → P→ P2O5 → H3PO4 → Na3PO4 → Ag3PO4
Bài
5 Cho dung dịch NaOH đến dư vào 75,0 ml dung dịch (NH4)2SO4.1M
1 Viết phương trình hóa học của phản ứng dưới dạng phân tử và ion thu gọn
2 Tính thể tích khí thu được( đktc)
Bài 6: Cho 11 gam bột hỗn hợp nhôm và sắt vào dung dịch axit nitric loãng lấy dư thì thu được 6,72 lít (đktc) khí NO (sản
phẩm khử duy nhất)
1 Viết các PTHH xảy ra
Trang 22.Xác định % khối lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp đầu.
II BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Kết luận nào sau đây theo đúng thuyết A- rê- ni-ut:
A Một hợp chất trong thành phần phân tử có hiđro là axit
B Một hợp chất trong thành phần phân tử có OH là bazơ
D Một bazơ không nhất thiết phải có nhóm OH trong thành phần phân tử
Câu 2: Hiện tượng nào sau đây xảy ra khi cho từ từ dung dịch kiềm vào ZnSO4 cho đến dư:
A Xuất hiện kết tủa trắng không tan B Xuất hiện kết tủa trắng sau đó tan hết
C Xuất hiện kết tủa xanh sau đó tan hết D Có khí mùi xốc bay ra
Câu 3:Nồng độ mol/l của NO3- trong dd Ba(NO3)2 0,1M là:
A 0,05M B 0.01M C 0,1M D 0,2M
Câu 4: Cho dung dịch CH3COOH có cân bằng CH3COOH CH3COO- + H+
Dung dịch chứa những ion nào?
A CH3COOH,H+,CH3COO- B H+,CH3COOH C H+,CH3COO- D H2O,CH3COOH
Câu 5: pH của dung dịch KOH 0,01M là :
Câu 6 Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm VA:
A.ns2np5 B ns2np3 C ns2np2 D ns2np4
Câu 7: Chất nào sau đây không dẫn điện được?
Câu 9: Khi hòa tan trong nước, chất nào sau đây làm cho quì tím chuyển màu xanh ?
Câu 1 1 Chọn cấu hình electron lớp ngoài cùng của nguyên tố nhóm IVA:
A.ns2np5 B ns2np3 C ns2np2 D ns2np4
Câu 12: Có thể phân biệt muối amoni với các muối khác, nhờ phản ứng với dung dịch kiềm mạnh, đun nóng khi đó, từ ống nghiệm đựng
muối amoni sẽ thấy
A muối nóng chảy ở nhiệt độ không xác định B thoát ra chất khí có màu nâu đỏ
C thoát ra chất khí không màu, có mùi xốc và khai D thoát ra chất khí không màu, không mùi
Câu 13:Nhiệt phân hoàn toàn KNO3 thu được các sản phẩm là
A KNO2, NO2, O2 B KNO2, O2 C K2O, NO2, O2 D KNO2, NO2
Câu 1 4 : Khi pH tăng tính axit , tính bazơ của dd tăng hay giảm?
A Tính axit tăng ,tính bazơ giảm B.Tính axit giảm ,tính bazơ tăng
C Tính axit tăng ,tính bazơ tăng D Tính axit giảm ,tính bazơ giảm
Câu 15 Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là :
A.Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ B Giấy quỳ chuyển sang màu xanh
Câu 1 6 : Kẽm photphua được ứng dụng dùng để
Câu 17: Tính oxi hóa của C thể hiện ở phản ứng :
Câu 18: Công thức hoá học của supephotphat kép là:
A Ca3(PO4)2 B CaHPO4 C Ca(H2PO4)2 D Ca(H2PO4)2 và CaSO4
Câu 19:Than hoạt tính được sử dụng nhiều trong mặt nạ phòng độc, khẩu trang y tế…là do nó có khả năng
Câu 20:Thuốc nổ đen còn gọi là thuốc nổ không khói là hỗn hợp của các chất nào dưới đây?
Câu 21: Để khắc chữ trên thuỷ tinh, người ta thường sử dụng A NaOH B Na2CO3 C HF D HCl
Câu 22: Các tính chất hoá học của HNO3 là
A tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và tính khử mạnh B tính axit mạnh, tính oxi hóa mạnh và bị phân huỷ
C tính oxi hóa mạnh, tính axit mạnh và tính bazơ mạnh D tính oxi hóa mạnh, tính axit yếu và bị phân huỷ
Câu 23: Cặp công thức của liti nitrua và nhôm nitrua là :
Câu 24 Dung dịch axit H3PO4 có chứa các ion nào ? ( không kể H+ và OH- của nước )?
A H+, PO43- B H+, H2PO4-,HPO42-,PO43- C H+, HPO42-, PO43- D H+, H2PO4-, PO43-
Câu 25 Kim cương và than chì là các dạng ?
A Đồng hình của cacbon B Đồng vị của cacbon C Thù hình của cacbon D Đồng phân của cacbon
Câu 26 Phân lân được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm cuả ?
3-Câu 27 Nhiệt phân hoàn toàn hỗn hợp MgCO3 vàCaCO3 rồi cho toàn bộ khí thoát ra (khí A) hấp thụ hết bằng dung dịch
A CO, CaCO3, Ca(HCO3)2 B CO2, CaCO3, Ca(HCO3)
Trang 3C CO2, Ca(HCO3)2,CaCO3 D CO, Ca(HCO3)2, CaCO3.
Câu 28 Dung dịch X có chứa : a mol Ca2+ , b mol Mg 2+, c mol Cl- và d mol NO3- Biểu thức liên hệ giữa a,b,c ,d nào sau đây đúng ? A 2a -2b = c +d B 2a + 2b = c - d C 2a +2b = c + d D a + b = 2c +2d
Câu 29 Ion NH 4 có tên gọi là ? A Hidroxyl B Nitric C Amoni D Amino
Câu 30 Bệnh đau dạ dày là do hàm lượng axit trong dạ dày quá cao.Để giảm lượng axit trong dạ dày người ta sẽ dùng
thuốc có chứa muối nào sau đây?
Câu 31 Phương trình dạng phân tử 2NaOH + H2SO4 Na2SO4 + 2H2O Thì phương trình dạng ion thu gọn là ? A
OH- + H2SO4 SO42- + H2O B Na+ + SO42- Na2SO4
C NaOH + H+ Na+ + H2O D OH- + H+ H2O
Câu 32 Dung dịch X có chứa : a mol Na+ , b mol K+, c mol Cl- và d mol SO42- Biểu thức liên hệ giữa a,b,c ,d nào sau đây
đúng ? A a +b = 2c +2d B a + b = c +2d C 2a +2b = 2c +d D a + b = c - 2d
Câu 34 Khi nhiệt phân AgNO3 thu được những sản phẩm nào?
A Ag, NO2, O2 B Ag, NO,O2 C Ag2O, NO2, O2 D Ag2O, NO, O2
Câu 35 N2 thể hiện tính khử trong phản ứng với ? A O2 B H2 C Li D Mg
Câu 36 Để đề phòng nhiễm độc CO, người ta sử dụng mặt nạ phòng độc có chứa các hoạt chất sau ?
A CuO và MnO2 B CuO và than hoạt tính C CuO và MgO D Than hoạt tính
Câu 37 Hiện tượng xảy ra khi cho giấy quỳ khô vào bình đựng khí amoniac là ?
A Giấy quỳ chuyển sang màu đỏ B Giấy quỳ không chuyển màu.
Câu 38 Công thức của phân urê là ?
A (NH2)2CO B (NH4)2CO3 C (NH2)2CO3 D NH2CO
Câu 39 Bệnh đau dạ dày là do hàm lượng axit trong dạ dày quá cao.Để giảm lượng axit trong dạ dày người ta sẽ dùng thuốc
có chứa muối nào sau đây?
A NaCl B CaCO3 C NaHCO3 D NH4Cl
Câu 40 Các ion nào sau đây không thể tồn tại trong cùng một dung dịch?
-Câu41 : Chất nào sau đây không tạo kết tủa khi cho vào dung dịch AgNO3?
Câu 42: Theo A-rê-ni-ut, chất nào sau đây là axit?
Câu 43: Ở trạng thái rắn, hợp chất X tạo thành một khối trắng gọi là “nước đá khô” Nước đá khô không nóng chảy mà
thăng hoa, được dùng để tạo môi trường lạnh không có hơi ẩm Chất X là
Câu 44: Thành phần chính của đá vôi là canxi cacbonat Công thức của canxi cacbonat là
Câu 45: Sản phẩm của phản ứng nhiệt phân hoàn toàn Cu(NO3)2 là
A Cu, NO, O2 B CuO, NO2, O2 C CuO, NO, O2 D Cu, NO2, O2.
Câu 46: Cho dung dịch KOH đến dư vào 500 ml dung dịch NH4Cl 1,0M, đun nóng nhẹ Sau phản ứng hoàn toàn thu được
V lít khí (đktc) Giá trị của V là
Câu 47: Chất X ở điều kiện thường là chất khí, có mùi khai, xốc tan tốt trong nước Chất X là
Câu 48: Dung dịch chất nào sau đây có thể hòa tan được CaCO3?
Câu 49: Hòa tan hoàn toàn 1,6 gam Cu bằng dung dịch HNO3, thu được x mol NO2 (là sản phẩm khử duy nhất của N+5) Giá trị của x là
Câu 50: Chất nào sau đây tác dụng với dung dịch NaHCO3 sinh ra khí CO2?
Câu 51: Các loại phân đạm đều cung cấp cho cây trồng nguyên tố
Câu 52: Để trung hòa 30,0 ml dung dịch HCl 0,1M cần dùng V ml dung dịch KOH 0,15M Giá trị của V là