CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 11 NĂM HỌC 2018 – 2019 1 Lượng giác Câu 1 Tìm tập xác định của hàm số A B C D Câu 2 Tìm tập xác định của hàm số A B C D Câu 3 Điều[.]
Trang 1CÂU HỎI ÔN TẬP HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 11
NĂM HỌC 2018 – 2019
1 Lượng giác
Câu 1 Tìm tập xác định của hàm số
Câu 2 Tìm tập xác định của hàm số
Câu 3 Điều kiện xác định của hàm số là
Câu 5 Giá trị nhỏ nhất và giá trị lớn nhất của hàm số lần lượt là:
Câu 6 Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số là
Câu 7 Nghiệm đặc biệt nào sau đây là sai?
Câu 8 Phương trình lượng giác có nghiệm là:
Câu 9 Phương trình lượng giác có nghiệm là:
Câu 10 Phương trình có mấy nghiệm trong khoảng
A 1 nghiệm B 2 nghiệm C 3 nghiệm D 4 nghiệm
Câu 11 Phương trình có bao nhiêu nghiệm thỏa mãn ?
A 8 B 9 C 10 D.4
Trang 2Câu 12 Phương trình có nghiệm là:
Câu 13 Phương trình lượng giác có nghiệm là:
Câu 14 Phương trình asinx + bcosx = c có nghiệm khi và chỉ khi:
A a2 + b2 > c2 B a2 + b2 < c2 C a2 + b2 c2 D a2 + b2 c2
Câu 16 Phương trình nào sau đây vô nghiệm?
khoảng
2 Tổ hợp – Xác suất
Câu 18 Có 2 con đường đi từ A đến B và có 4 con đường đi từ B đến C Hỏi có bao nhiêu cách
đi từ A đến C ?
Câu 19 Một công việc được hoàn thành bởi hai hành động liên tiếp Nếu có m cách thực hiện hành động thứ nhất và ứng với mỗi cách đó có n cách thực hiện hành động thứ hai thì có bao nhiêu cách hoàn thành công việc ? A
Câu 20 Có 16 đội bóng tham gia thi đấu theo thể thức vòng tròn một lượt, hai đội bóng bất kì
đều gặp nhau đúng một lần Hỏi có bao nhiêu trận đấu tất cả?
Câu 21 Từ các chữ số , có thể lập được bao nhiêu số tự nhiên gồm bốn chữ
số đôi một khác nhau?
Câu 22 Tìm số tự nhiên thỏa
Trang 3Câu 23 Tìm sao cho
Câu 24 Số tam giác xác định bởi các đỉnh của một đa giác đều cạnh là:
Câu 25 Nếu tất cả các đường chéo của đa giác đều cạnh được vẽ thì số đường chéo là:
Câu 26 Một hộp bi có viên bi đỏ, viên bi vàng và viên bi xanh Hỏi có bao nhiêu cách
lấy ra viên bi trong đó số viên bi đỏ lớn hơn số viên bi vàng ?
Câu 27 Số hạng không chứa x trong khai triển là:
Câu 28 Từ một bộ bài tú lơ khơ Chọn ngẫu nhiên 2 con bài Số phần tử không gian mẫu là
Câu 29 Gieo đồng tiền hai lần Xác suất để sau hai lần gieo thì mặt sấp xuất hiện ít nhất một lần
là
Câu 30 Từ cỗ bài tú lơ khơ 52 quân, lấy ngẫu nhiên 5 quân bài Xác suất để lấy được 4 quân Át và 1 quân
K là bao nhiêu?
Câu 31 Trong một trò chơi điện tử, xác xuất để Thành thắng trong một trận là 0,4 (không có hòa) Hỏi Thành phải chơi tối thiểu bao nhiêu trận để xác suất Thành thắng ít nhất một trận trong loạt chơi đó lớn hơn 0,95
3 Dãy số
Trang 4Câu 33 Trong các dãy số sau đây, dãy số nào là dãy số giảm?
Trong các dãy số dưới đây dãy nào là cấp số cộng?
Câu 34 Cho cấp số cộng có và Tìm công sai d và số hạng tổng quát
của cấp số cộng đó?
Câu 35 Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng
Câu 36 Tìm số nguyên dương sao cho là ba số hạng liên tiếp của một cấp số
cộng
Câu 37 Tìm số hạng đầu và công sai của cấp số cộng, biết
Câu 38 Viết sáu số xen giữa 3 và 24 để được một cấp số cộng có tám số hạng.
A 6, 9, 12, 15, 18, 21 B 4, 9, 12, 15, 18, 20 C 2, 9, 12, 15, 18, 23
D 2, 9, 12, 15, 19, 23
Câu 39 Cần phải viết xen vào giữa số 2 và số 13 bao nhiêu số để thu được một cấp số cộng có
số hạng đầu bằng 2, số hạng cuối bằng 13, và công sai bằng
Ba góc của tam giác vuông lập thành cấp số cộng Góc nhỏ nhất của tam giác đó có số đo là
Câu 40. Cho cấp số nhân có số hạng đầu và công bội q Khi đó số hạng tổng quát được xác
định bởi công thức
Trang 5Câu 41 Cho cấp số nhân có Tìm
Câu 42 Xác định x để 3 số lập thành một cấp số nhân?
Khi đó ta có
4 Phép biến hình
Câu 44 Trong mặt phẳng tọa độ cho điểm A( 2;5) Phép vị tự V(O,3) biến điểm A
thành điểm A’ có tọa độ là:
A ( 6;15) B (15;6) C ( 15;6) D ( 6; 15)
Câu 45 Tìm tọa độ điểm là ảnh của điểm qua phép tịnh tiến véc tơ
Trang 6Câu 46 Trong mặt phẳng Oxy, ảnh của điểm M2; 1 qua phép quay tâm O góc quay là điểm nào trong các điểm dưới đây?
Câu 47 Trong mặt phẳng Oxy, đường thẳng d x y: là ảnh của đường thẳng 1 0 qua phép
O;90o
Q Phương trình của đường thẳng là:
Câu 48 Trong mặt phẳng tọa độ , cho và đường thẳng có phương trình Viết phương trình đường thẳng là ảnh của qua phép tịnh tiến
Câu 49 Trong mặt phẳng tọa độ , cho đường tròn có phương trình Tìm ảnh của qua phép tịnh tiến theo vectơ
Câu 50 Trong mặt phẳng cho đường tròn có phương trình Phép vị tự tâm
tỉ số biến thành đường tròn nào trong các đường tròn có phương trình sau?
C D
Câu 51 Phép vị tự tâm tỉ số biến mỗi điểm thành điểm sao cho :
Câu 52 Cho phép vị tự tâm tỉ số k và đường tròn tâm bán kính Để đường tròn biến thành chính đường tròn , tất cả các số k phải chọn là:
Câu 53 Cho tam giác với trọng tâm Gọi , , lần lượt là trung điểm của các cạnh
của tam giác Khi đó phép vị tự nào biến tam giác thành tam giác ?
A Phép vị tự tâm , tỉ số 2 B Phép vị tự tâm , tỉ số –2
C Phép vị tự tâm , tỉ số –3 D Phép vị tự tâm , tỉ số 3
Câu 54 Mọi phép dời hình cũng là phép đồng dạng tỉ số
5 Quan hệ song song
Câu 55 Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AC và CD Giao tuyến của hai mặt phẳng
C.đường thẳng BG (G là trọng tâm tam giác ACD)
D.đường thẳng AH (H là trực tâm tam giác ACD)
Trang 7mặt phẳng là đường thẳng
Câu 57 Cho hình chóp tứ giác với đáy có các cạnh đối diện không song song với nhau và
là một điểm trên cạnh Tìm giao điểm của đường thẳng với mặt phẳng
A Điểm H, trong đó ,
B Điểm N, trong đó ,
C Điểm F, trong đó ,
D Điểm T, trong đó ,
Câu 58 Cho hai đường thẳng chéo nhau a và b Có bao nhiêu mặt phẳng đi qua a và song song với b?
Câu 59 Chọn khẳng định sai trong các khẳng định sau:
A Ba mặt phẳng phân biệt cắt nhau theo 3 giao tuyến phân biệt thì song song hoặc đồng quy
B Hai đường thẳng không có điểm chung thì song song với nhau.
C Hai mặt phẳng có một điểm chung thì chúng có một đường thẳng chung
D Đường thẳng a song song với mp thì a song song với 1 đường thẳng nào đó trong
Câu 60 Cho hình chóp Điểm nằm trên cạnh
Thiết diện của hình chóp với mp là một đa giác có bao nhiêu cạnh?
Câu 61 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi I là trung điểm của SA Thiết diện
của hình chóp S.ABCD cắt bởi mp (IBC) là
A Tam giác IBC B Hình thang IBCJ (J là trung điểm của SD)
C.Hình thang IGBC (G là trung điểm của SB) D Tứ giác IBCD