Nội dung phương pháp sơ đồ GanttB1: Phân tích các công việc của dự án B2: Sắp xếp trình tự thực hiện các công việc B3: Xác định độ dài thời gian từng công việc B4: Quyết định thời điểm b
Trang 1CHƯƠNG 2
QUẢN TRỊ THỜI GIAN THỰC HIỆN DỰ ÁN
Trang 2A PHƯƠNG PHÁP SƠ ĐỒ GANTT
B PHƯƠNG PHÁP SƠ ĐỒ PERT
C PERT – THỜI GIAN
CHƯƠNG 2: QUẢN TRỊ THỜI GIAN
THỰC HIỆN DỰ ÁN
Trang 3A PHƯƠNG PHÁP SƠ ĐỒ GANTT
Trang 41 ĐỊNH NGHĨA
Phương pháp sơ đồ Gantt là kỹ thuật quản trị tiến trình và thời hạn của các công việc trên hệ trục toạ độ 2 chiều
Trục hoành biểu diễn thời gian thực hiện hoạt động
Trục tung biểu diễn trình tự tiến trình các công việc
Trang 52 Lịch sử sơ đồ Gantt
Gantt đã trở thành công cụ quản trị tiến trình hoạt động có hiệu quả, đơn giản và phổ biến trong quản trị dự án
Trang 63 Nội dung phương pháp sơ đồ Gantt
B1: Phân tích các công việc của dự án
B2: Sắp xếp trình tự thực hiện các công việc
B3: Xác định độ dài thời gian từng công việc
B4: Quyết định thời điểm bắt đầu và kết thúc
từng công việc
B5: Xây dựng Bảng phân tích công việc
B6: Vẽ sơ đồ Gantt
Trang 7STT TÊN CÔNG VIỆC KÝ
HIỆU
ĐỘ DÀI (Ngày, Tháng…)
THỜI GIAN BẮT ĐẦU
Trang 8Độ dài thời gian (Năm, Tháng, Tuần,
Ngày…) Công việc
Trang 10THỜI GIAN BẮT ĐẦU
1 San lắp mbằng A 1 Ngay từ đầu
2 Hoàn thành hợp đồng
Ngay từ đầu
3 Xây dựng nhà xưởng C 6 Sau A
4 Chờ MMTB về D 6 Sau B
5 Lắp đặt MMTB E 4 Sau C, D
6 Mắc điện, nước F 2 Sau C
7 Chạy thử máy và nghiệm thu G 1 Sau E, F
Trang 114 2
1
Tổng thời gian thực hiện: 12 tháng
Trang 125 Đặc điểm của phương pháp sơ đồ Gantt
Phương pháp sơ đồ Gantt cho biết nhiệm vụ cụ thể của từng hoạt động, thứ
tự thực hiện các hoạt động, độ dài thực hiện từng hoạt động, thời điểm bắt đầu
và kết thúc từng hoạt động
Cho biết tổng thời gian cần thiết để thực hiện dự án
5.1 Ưu điểm
Trang 135 Đặc điểm của phương pháp sơ đồ Gantt
Phương pháp sơ đồ Gantt không cho quản trị gia thấy mối quan hệ tương hỗ giữa các hoạt động
Không hiển thị cho quản trị gia biết cách để rút ngắn tổng thời gian thực hiện
dự án
5.2 Tồn tại
Trang 14B PHƯƠNG PHÁP SƠ ĐỒ PERT
Trang 151 ĐỊNH NGHĨA
Là phương pháp quản trị tiến trình và thời hạn các hoạt động bằng sơ đồ mạng, trong đó sự hoàn thành của hoạt động này có quan hệ chặt chẽ tới sự hoàn thành của hoạt động khác
Trang 162 Lịch sử phương pháp sơ đồ PERT
Xuất hiện 1958, do Hải quân Hoa
Kỳ phát hiện ra nhằm quản trị dự án chế tạo tàu ngầm nguyên tử mang tên lửa POLARIS
Trang 172 Lịch sử phương pháp sơ đồ PERT
Việc áp dụng sơ đồ PERT trong quản trị dự án POLARIS đã cho khả năng phối hợp chặt chẽ 3000 hoạt động phức tạp trong dự án; đạt kết quả khả quan là rút ngắn được thời gian thực hiện dự án 2 năm
Trang 182 Lịch sử phương pháp sơ đồ PERT
Từ đó, phương pháp sơ đồ PERT
đã trở thành một công cụ quản trị hữu dụng, được áp dụng phổ biến trong hành chính, quân sự và dân sự
Trang 204 Biểu diễn một sơ đồ PERT
Ký Hiệu Tên gọi Ý Nghĩa
Hoạt động (Activity)
- 1 nhiệm vụ trong dự án có thời điểm bắt đầu và kết thúc.
- Hoạt động đòi hỏi hao
phí thời gian
- Biểu diễn bằng đường mũi tên, chiều dài mũi tên không giới hạn.
Trang 214 Biểu diễn một sơ đồ PERT
Ký Hiệu Tên gọi Ý Nghĩa
Hoạt động
giả (Dummy Activity)
- 1 hoạt động không có
Trang 224 Biểu diễn một sơ đồ PERT
Ký Hiệu Tên gọi Ý Nghĩa
Sự kiện (Event)
- Thời điểm bắt đầu hoặc
kết thúc của 1 hoạt động.
- Mỗi dự án có thời điểm bắt đầu và kết thúc nhất định.
- Sự kiện còn gọi là “Nút”.
Trang 234 Biểu diễn một sơ đồ PERT
Ký Hiệu Tên gọi Ý Nghĩa
Mạng lưới (Network)
- Sự nối tiếp của tất cả
các hoạt động tuân theo
các yêu cầu định trước.
- Các sự kiện (Nút) nối với nhau bằng đường mũi tên.
Trang 244 Biểu diễn một sơ đồ PERT
Ký Hiệu Tên gọi Ý Nghĩa
- Giữa 2 nút chỉ có một
hoạt động duy nhất.
Trang 254 Biểu diễn một sơ đồ PERT
Ký Hiệu Tên gọi Ý Nghĩa
Tiến trình tới hạn (Critical Path)
- Tiến trình có tổng thời gian dự tính hao phí cho
các hoạt động là nhiều
nhất.
- Thời gian của tiến trình tới hạn chính là thời gian
bắt buộc cần có để hoàn
thành một dự án.
Trang 306 Chú thích
Trong sơ đồ PERT, chiều mũi tên của
đường biểu diễn hoạt động luôn hướng từ trái sang phải.
Trên sơ đồ PERT, chỉ có một thời điểm bắt
đầu và một thời điểm kết thúc duy nhất.
Thời gian thực hiện dự tính của từng hoạt
động được ghi bằng chữ số bên phải của hoạt
động.
Trang 31C PERT – THỜI GIAN
1 Thời gian thực hiện dự tính của một hoạt động.
2 Phương sai của thời gian thực hiện dự tính một
6 Thời gian tiến trình.
7 Thời gian tiến trình tới hạn.
8 Thời gian dự trữ (nhàn rỗi) của hoạt động.
Trang 321 Thời gian thực hiện dự tính
Trang 331.1 Định nghĩa
Thời gian thực hiện dự tính của hoạt động được xác định theo xác suất phổ biến, phụ thuộc vào 3 giá trị thời gian lạc quan, bi quan và thường gặp.
Trang 341.2 Công thức
6
4 m p
o e
t t
(Most Likely Time): Thời gian thường gặp
Trang 351.3 Ba khả năng về thời gian thực hiện dự
tính của hoạt động
1.3.1 Thời gian lạc quan
1.3.2 Thời gian bi quan
1.3.3 Thời gian thường gặp
Trang 361.3.1 Thời gian lạc quan
Trang 371.3.2 Thời gian bi quan
Trang 381.3.3 Thời gian thường gặp
Trang 392 Phương sai của thời gian thực hiện dự tính
một hoạt động
2.1 Định nghĩa
2.2 Công thức
Trang 402.1 Định nghĩa
Phương sai của thời gian thực hiện dự tính đối với hoạt động là giá trị bình phương của độ lệch chuẩn
Trang 412.2 Công thức
ei2ei
Trang 423 Độ lệch tiêu chuẩn của thời gian thực hiện
dự tính một hoạt động
3.1 Định nghĩa
3.2 Công thức
Trang 432.1 Định nghĩa
Độ lệch tiêu chuẩn của thời gian thực hiện dự tính là một phần sáu giá trị hiệu số giữa thời gian bi quan và thời gian lạc quan
Trang 443.2 Công thức
6
o
p ei
Trang 454 Quy trình tính toán thời gian thực hiện dự tính một hoạt động
e
t
B1: Vẽ sơ đồ PERT
B2: Xác định thời gian lạc quan từng hđ (t 0 )
B3: Xác định thời gian thường gặp từng hđ (t m )
B4: Xác định thời gian bi quan từng hđ (t p )
B5: Tính thời gian thực hiện dự tính từng hđ (t ei )
B6: Ghi t ei vào bên phải chữ cái ký hiệu từng hđ
B7: Tính độ lệch chuẩn từng hđ ( ei )
B8: Tính phương sai từng hđ (V ei )
B9: Tính phương sai thời gian thực hiện của tiến trình V p
Trang 46B9: Tính phương sai thời gian thực hiện của
ei
V
1
Trang 528 6 4
Trang 576 Thời gian tiến trình
Trang 586.1 Định nghĩa
Thời gian tiến trình của dự án là tổng thời gian thực hiện từng hoạt động nằm trên tiến trình đó.
Trang 59:Thời gian tiến trình của dự án
:Thời gian thực hiện dự tính của từng
Trang 606.3 Đặc điểm
Trong sơ đồ PERT thường có nhiều
tiến trình khác nhau
Trong một tiến trình thường bao gồm
nhiều hoạt động khác nhau
Trong nhiều tiến trình của sơ đồ
PERT, phải xác định được tiến trình
tới hạn
Trang 617 Thời gian tiến trình tới hạn
Trang 627.1 Định nghĩa
Thời gian tiến trình tới hạn là tổng thời gian thực hiện các hoạt động nằm trên tiến trình tới hạn đó
Trang 63CP ei
:Thời gian tiến trình tới hạn
:Thời gian thực hiện từng
hđ nằm trên tiến trình tới hạn
CP
T
CP ei
t /
Trang 647.3 Phương pháp xác định thời gian tiến trình tới hạn
B1: Vẽ sơ đồ PERT của dự án
B2: Xác định thời gian thực hiện dự tính từng hđ
B3: Xác định số lượng tiến trình
B4: Tính thời gian thực hiện từng tiến trình
B5: Xác định tiến trình tới hạn có thời gian thực
hiện dài nhất
B6: Biểu diễn tiến trình tới hạn trên sơ đồ PERT
bằng đường nét đậm
Trang 667.4 Điểm cứu B2: Thời gian thực hiện dự tính của hoạt động
Thời gian Thời gian dự tính Kết
t t
t
t
Trang 687.4 Điểm cứu
B4: Tính thời gian thực hiện từng tiến trình
Bảng thời gian tiến trình
stt Tiên trình Tổng thời gian
các hoạt động
Kết quả
Trang 697.5 Ý nghĩa của tiến trình tới hạn
Giúp quản trị gia rút ngắn được thời gian thực hiện của 1 HOẶC nhiều hoạt động nằm trên tiến trình tới hạn
Trang 708 Thời gian dự trữ (nhàn rỗi) của hoạt động
8.1 Định nghĩa 8.2 Đặc điểm 8.3 Phương pháp xác định 8.4 Điểm cứu
Trang 718.1 Định nghĩa
Thời gian dự trữ (nhàn rỗi) của hoạt động là khoảng thời gian cho phép điều chỉnh thời điểm bắt đầu hoặc kết thúc của hoạt động đó.
Trang 728.2 Đặc điểm
Thời gian dự trữ (nhàn rỗi) của hoạt động chỉ có đối với hoạt động không nằm trong tiến trình tới hạn
Các hoạt động nằm trong tiến trình tới hạn có thời gian dự trữ (nhàn rỗi) bằng 0
Trang 738.3 Phương pháp xác định
B1: Vẽ sơ đồ PERT của dự án
B2: Xác định T B = Thời gian bắt đầu của hđ
(Là tổng thời gian hao phí cho các hđ khác xảy ra trước hđ đó)
B3: Xác định T C = T/gian hoàn thành tiến trình sau H/động
(Là tổng thời gian hao phí cho các hđ khác xảy ra sau hđ đó)
T C = t ei – T B
Trang 74tiến trình sau hđ dài nhất
Trang 75T CP : T/gian tiến trình tới hạn của dự án
T C : T/gian hoàn thành tiến trình sau hđ dài nhất
Trang 768.4 Phương pháp xác định
B7: Xác định T S = Thời gian dự trữ (nhàn rỗi) của hđ
(Là hiệu số giữa t/gian bắt đầu chậm nhất và t/gian bắt đầu sớm nhất của hđ)
Công thức: T S = T L – T E
Trang 77Bài giải
Trang 798.4 Bài giải Điểm cứu Lập bảng tính thời gian dự trữ (nhàn rỗi)
Bảng tính
Trang 808.4 Bài giải Điểm cứu
Trang 818.4 Bài giải Điểm cứu
Trang 828.2 Đặc điểm