Hä vµ tªn Ngµy kiÓm tra Hä vµ tªn Ngµy kiÓm tra Líp Bµi kiÓm tra 45’ m«n §Þa lÝ §iÓm Lêi phª cña thÇy, c« I/Tr¾c nghiÖm (4®) Khoanh trßn vµo ch÷ c¸i ®øng tríc ý ®óng C©u 1 Ch©u ¸ kÐo dµi trªn kho¶ng b[.]
Trang 1Họ và tên :……… Ngày kiểm tra :
………
Lớp :……… Bài kiểm tra 45’
môn : Địa lí
I/Trắc nghiệm (4đ) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trớc ý đúng
Câu 1 Châu á kéo dài trên khoảng bao nhiêu vĩ độ ?
A 50 B 76 C 70 D 77
Câu 2 Châu á kéo dài trên khoảng bao nhiêu kinh độ ?
A 170 B 100 C 135 D 145
Câu 3 Châu á giáp các đại dơng nào ?
A Đại Tây Dơng, Bắc Băng Dơng, ấn Độ Dơng
B Bắc Băng Dơng, Thái Bình Dơng, ấn Độ Dơng
C ấn Độ Dơng, Đại Tây Dơng, Thái Bình Dơng
D Bắc Băng Dơng, ấn Độ Dơng
Câu 4 Châu á giáp các châu lục nào ?
A Châu Phi, Châu Mĩ B Châu Đại Dơng, Châu âu
C Châu Phi , Châu âu D Châu Nam Cực , Châu Mĩ
Câu 5 Đặc điểm chính của địa hình châu á là :
A Có nhiều núi, sơn nguyên, đồng bằng
B Các dãy núi ở châu á nằm theo hớng Đông - Tây
C Có nhiều hệ thống núi, sơn nguyên, cao nguyên đồ sộ và đồng bằng rộng lớn nhất thế giới
D Các núi và sơn nguyên phân bố ở rìa lục địa, trên núi cao có băng hà phủ quanh năm
E Các dãy núi cao chạy theo hai hớng chính Đông - Tây hoặc Bắc - Nam
và nhiều đồng bằng nằm xen kẽ với nhau làm cho địa hình bị chia cắt phức tạp
F Núi và sơn nguyên tập trung chủ yếu ở vùng trung tâm, trên núi cao có băng hà vĩnh cửu
Câu 6 Khu vực tập trung nhiều dầu mỏ , khí đốt ở châu á là :
A Đông và Bắc á B Đông Nam á C Nam á D Tây Nam á
E Trung á
Câu 7 Lãnh thổ châu á :
A Hầu hết nằm ở nửa cầu bắc B Hầu hết thuộc nửa cầu nam
C Có đờng xích địa đi qua gần chính giữa
Câu 8 Đồng bằng rộng lớn nhất trong các đồng bằng lớn ở châu á là :
A Đồng bằng Hoa Bắc C Đồng bằng ấn - Hằng
B Đồng bằng Lỡng Hà D Đồng bằng Tây Xi-bia
II/ Tự luận (6đ) :
Câu 1.(2đ) Giải thích vì sao châu á có nhiều hệ thống sông lớn nhng
phân bố không đều ?
Trang 2
Câu 2.(2đ) Điền vào bảng sau đây đặc điểm chủ yếu của các kiểu khí hậu phổ biển ở châu á
Các kiểu khí hậu Phân bố Về mùa đông Về mùa hạ
Các kiểu khí hậu giao
mùa
Các kiểu khí hậu lục
địa
Trang 3Câu 3.(3đ) Dựa vào bảng số liệu sau, vẽ biểu đồ đờng biểu diễn và nhận xét sự gia tăng dân số của châu á
Năm 1800 1900 1950 1970 1990 2002 Triệu ngời 600 880 1402 2100 3110 3766
Trang 4