1. Trang chủ
  2. » Nông - Lâm - Ngư

Kỹ thuật nuôi tôm sú pdf

28 527 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Kỹ Thuật Nuôi Tôm Sú
Trường học Trường Đại Học Nông Lâm
Chuyên ngành Kỹ Thuật Nuôi Thủy Sản
Thể loại Tài liệu
Năm xuất bản 2001
Thành phố Việt Nam
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 17,82 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ao nuôi-Hình dáng -Kích cở -Bờ ao và hệ số máy độ nghiêng của bờ ao -Độ sâu của ao -Độ nghiêng của đáy ao -Cấp và thoát nước Xây dựng trại nuôi tôm 101.2 100.9 Crest Drainage canal Outle

Trang 1

KỸ THUẬT NUÔI TÔM SÚ

Penaeus monodon

Phụ lục

• Giới thiệu

• Mô hình nuôi

• Xây dựng trại nuôi

• Vận hành trại nuôi

• Quản lí ao nuôi

• Thu hoạch

60 4

948 0.137 6,919

Hải Phòng

38 3

2,056 0.337 6,100

Quãng Ninh

Triệu Post Số trại

SLượng T/ha/năm

DT (ha) Miền Bắc

Sản xuất giống Nuôi tôm

Năm 2001

Tình nuôi tôm biển tại Việt Nam

Giới thiệu

Triệu Post Số trại

SLượng T/ha/năm

DT (ha) Miền Trung

Sản xuất giống Nuôi tôm

Năm 2001

305 0.803 380

Quãng Bình

5 2

160 0.214 748

Quãng Trị

Giới thiệu

Trang 2

Triệu Post Số trại

SLượng T/ha/năm

DT (ha) Miền Nam

Sản xuất giống Nuôi tôm

Năm 2001

15,272 3,777

159,477 446,198

50 20

4,806 0.180

26,700 Kiên Giang

3,000 741

62,014 0.307

202,000 Cà Mau

462 42

27,361 0.320

85,503 Bạc Liêu

13,001 0.321

40,500 Sóc Trăng

138 52

3,303 0.367

9,000 Trà Vinh

50 9

10,523 0.396

26,573 Bến Tre

3 2

1,331 0.558

2,385 Tiền Giang

1,621 0.501

3,236 Long An

30 7

2,107 0.718

2,935

TP HCM

1,200 204

1,045 0.304

3,438 Bà Rịa VT

1,500 136

2,501 1.667

1,500 Bình Thuận

• Nuôi quảng canh (Extensive culture)

Mô hình nuôi

Nuôi bán thâm canh (Semi-intensive culture)

Mô hình nuôi

Trang 3

5 Thay nước (%/ngày)

1,5-2

<1,5 0

Hệ số thức an

Tổng hợp Tự nhiên + bổ sung

Tự nhiên Thức ăn

250-1000 25-100

25 Năng suất tối đa (g/m)

Nhân tạo Tự nhiên + N tạo

Tự nhiên Nguồn giống

25-40 8'-25

0.1-1 Mật độ (con / m)

5-15’

0,2-2,5 0,1-0.3

Năng suất (tấn/ha/năm)

Thâm canh Bán thâm canh

Quảng canh

Hình thức nuôi Chỉ tiêu

Trang 4

Các mô hình nuôi

Các mô hình nuôi

Tôm lúa

• Chọn lựa địa điểm nuôi

- Môi trường nước

15-25 8-8.5 4-7 29-30 0.1 0 0 10 10 70 30-40

10-35 7.5-8.7 3-12 26-33 1.0 0.25 0.25 10 10 70 25-60

Độ mặn (S‰) pH

DO (mg/l) Nhiệt độ ( 0 C)

NH3tổng số (mg/l)

NH 3 (mg/l)

H 2 S (mg/l)

CO2 (mg/l) BOD (mg/l) COD (mg/l) Độ trong (cm)

Hàm lượng tối ưu Hàm lượng thích hợp

Yếu tố

Các thông số môi trường nước thích hợp cho nuôi tôm

Trang 5

- Tính chất đất

50-6010-20

25-30Thịt sét pha cát

Bán thâm canh

50-6020-30

10-20Thịt pha cát

Thâm canh

25-3046-55

35-405-10

15-2040-50

Đất thịt

Sét pha cát

Quảng canh

CátThịt

Sét

Thành phầnĐặc tính đất

Mô hình nuôi

-Các vấn đề khác

+Hệ thống giao thông

+Điện

+Nguồn nguyên liệu

Xây dựng trại nuôi tôm

+Nguồn giống+Thị trường tiêu thụ+An ninh

Xây dựng trại nuôi tôm

Hệ thống cấp và tiêu nước -Nguồn nước -Hệ thống bơm -Ao chứa (chiếm khoảng 30%

diện tích nuôi)

Xây dựng trại nuôi tôm Xây dựng trại nuôi tôm

Trang 6

Ao nuôi

-Hình dáng

-Kích cở

-Bờ ao và hệ số máy (độ

nghiêng của bờ ao)

-Độ sâu của ao

-Độ nghiêng của đáy ao

-Cấp và thoát nước

Xây dựng trại nuôi tôm

101.2

100.9

Crest

Drainage canal

Outlet

Pond

Inside slope of dike

Pond

Inside slope of dike

100.6

100.0100.3

2 m

InletInlet

Outlet

Xây dựng trại nuôi tôm

Xây dựng trại nuôi tôm

Hệ thống sục khí

Xây dựng trại nuôi tôm

Trang 7

-Cung cấp thêm oxy

• -Gom chất lắng tụ

• -Hạn chế sự phân tầng nhiệt và oxy

• -Giải phóng khí độc ra khỏi ao

Hệ thống sục khí

Xây dựng trại nuôi tôm Xây dựng trại nuôi tôm

Xây dựng trại nuôi tôm Xây dựng trại nuôi tôm

Trang 8

Xây dựng trại nuôi tôm

• Máy đạp nước

Xây dựng trại nuôi tôm

Trang 9

• Máy sục lũi

Xây dựng trại nuôi tôm

• Máy sục lũi

Xây dựng trại nuôi tôm

• Các phương tiện khác

-Nhà kho

-Phòng thí nghiệm

• Chuẩn bị ao nuôi

Trang 10

Vận hành trại nuôi

10.0004,0 - 4,5

3.5004.000

8.0004,6 - 5,0

1.5003.0 00

5.0005,1 – 5,5

5001.700

3.5005,6 - 6,0

001.500

1.7006,1 - 6,5

Không bónKhông bón

Không bón

> 6,5

Đáy ao cátĐáy ao cát

pha mùn

Đáy ao nhiềumùn hay sét

Nhu cầu bón [ CaCO−3− kg/ha)Độ pH

của đất

Vận hành trại nuôi

Trang 11

Vận hành trại nuôi

• Nguồn nước cấp -Xử lí nước

Nguồn nước cấp

Ao lắng

Saponine, Rotenone, Dipterex chờ 1-2 ngày

Chlorine, Formol sátkhuẩn… chờ 2-3 ngày

Ao nuôi Xử lí

Bón phân (hữu cơ hoặc vô cơ NPK,DAP, Urê)

Vận hành trại nuôi

Saponine, tea seed cake, tea seed powder

Trà hoang dại (Camellia tonkinensis), Vân Nam (TQ)

Hạt trà (hạt cao su) ép lấy dầu -> bánh ->xay mịn

Sử dụng: ngâm 12-24 giờ, lọc, tạt đều xuống ao

Vận hành trại nuôi

Trang 12

Derris eliptica

Vận hành trại nuôi

Derris trifolia

Vận hành trại nuôi

Chuẩn bị dung dịch Rotenone

Vận hành trại nuôi

1,0ppm 1,5ppm

2,0ppm EDTA

13ppm 10ppm

8ppm Thiosulfat

sodium

40ppm 30ppm

25ppm Chlorin

7,6 – 8,0 7,1 – 7,5

6,5 – 7,0

PH Hoá chất

Vận hành trại nuôi

Trang 13

Gây màu: NPK, Urea, bột cá, đậu nành…

– 1/ Urea hoặc NPK: 1-2 kg/1000m3nước

– 2/ Bột đậu nành nấu chín: 1 kg/1000m3nước

– 3/ 3 kg cám + 1 kg bột cá + 1 kg bột đậu nành nấu chín

cho 1000m3nước

Phân hữu cơ: ? ? ?

Ô nhiễm: hữu cơ, kim loại nặng, hóa chất

Kiểm tra chất lượng nước trước khi thả giống

Vận hành trại nuôi

Gây màu: NPK, Urea, bột cá, đậu nành…

– 1/ Urea hoặc NPK: 1-2 kg/1000m3nước

– 2/ Bột đậu nành nấu chín: 1 kg/1000m3nước

– 3/ 3 kg cám + 1 kg bột cá + 1 kg bột đậu nành nấu chíncho 1000m3nước

Men vi sinh: loại ?, số lượng ?Zeolite: loại ?, số lượngKiểm tra chất lượng nước trước khi thả giống

Vận hành trại nuôi

• Tạo thức ăn tự nhiên

• Tạo Oxy

Vận hành trại nuôi

Lợi ích của tảo

5 4

3 2

1

Vận hành trại nuôi

Trang 14

Mật độ (con/m2)

Vận hành trại nuôi

-Loại bỏ tôm yếu (Formol 200ppm) -Phương pháp thả

-Theo dõi tôm sau khi thả

Vận hành trại nuôi

Trang 15

• Thức ăn tươi: (raw feed, trash fish, baby

clam, krill, crab… ) cá tạp, ốc, còng, ruốc,

Thức ăn tươi sống

Trang 16

Thức ăn tươi sống Thức ăn viên ?

Mùa vụ Chất lượng Lao động

Ô nhiễm Mầm bệnh Giá

FCR

Không đều Không đều Nhiều Nhiều Có Thấp ?

??

Đều Đều Ít Ít Không Cao ?

??

Trang 17

So sánh

Giá

FCR

4.000 đ/kg cá FCR=7 28.000 đ/kg.

Nếu:

4.500đ/kg cá 31.500đ/kg

19.000đ/kg FCR=1.6 30.400đ/kg Giảm FCR ?

Giá thành 1kg thức ăn chế biến ??

So sánh

Sức tăng trưởng?

Không đều Lớn nhanh

Đều Chậm lớn

Qui định về thức ăn viên (TCN)

Thức ăn viên cho tơm Sú gồm 6 loại sử dụng cho các giai đoạn phát

triển của tơm với các số hiệu như sau:

• Số 1: Loại dạng mảnh sử dụng cho cỡ tơm PL15 cĩ khối lượng:

- Ðường kính viên (hoặc mảnh) tính bằng mm, khơng lớn hơn

TT

Trang 18

0,7 0,7 0,8 0,8 0,9 0,9 Hàm lượng methionin, tính

bằng tỷ lệ % khối lượng,

khơng nhỏ hơn

15

1,70 1,70 1,80 1,80 2,10 2,10 Hàm lượng lyzin, tính bằng tỷ

lệ % khối lượng, khơng

Khơng cho phép Các loại kháng sinh và hĩa chất đã bị cấm

1

Yêu cầu Chỉ tiêu

TT

Quản lí ao nuôi

8.0-7.07.0-5.55.5-4.54.5-3.83.8-3.23.2-2.92.9-2.52.5-2.32.3-2.1

2-33-55-1010-1515-2020-2525-3030-3535-40

Thức ăn (%trọng lượng thân/ngày)Trọng lượng thân (g)

Quản lí ao nuôi

Trang 19

 Chế độ cho tôm ăn (mật độ 10 con/m2)

25 15 5 25 25 5

6:00 AM 10:00 PM 2:00 PM 6:00 PM 10:00 PM 2:00AM

6:00-7:00 AM 10:00-11:00 AM 4:00-5:00 PM 8:00-9:00 PM 11:00-12:00 PM 2:00-3:00 AM

90-120 ngày

20-35 g

25 20 5 25 25

6:00 AM 10:00 PM 2:00 PM 6:00 PM 10:00 PM

6:00-7:00 AM 4:00-5:00 PM 8:00-9:00 PM 10:00-11:00 PM 2:00-3:00 AM

60-90 ngày

10-20 g

25 20 25 30

6:00 AM 10:00 PM 6:00 PM 10:00 PM

6:00-7:00 AM 4:00-5:00 PM 8:00-9:00 PM 11:00-12:00 PM 30-60 ngày

3-10 g

30 30 40

6:00 AM 2:00 PM 10:00 PM

6:00-7:00 AM 4:00-5:00 PM 8:00-9:00 PM 1-30 ngày

1-3 g

Phân phối (%)

PP B

PP A Thời gian

nuôi Trọng lượng

0.5 0.6-0.7 0.8-1.0 2.0

Số lượng sàng Kích cở ao

Trang 20

Quản lí ao nuôi

-Chất lượng ấu trùng -Chất lượng thức ăn -Quản lí thức ăn -Quản lí nguồn nước và hệ thống sục khí -Điều kiện đáy ao xấu

-Bệnh -Địch hại và cạnh tranh thức ăn

Khoảng thời gian lột xác

(ngày)

Phương pháp chuẩn:

- Máy, trang thiết bị… “hiện đại”

- Hoá chất/phòng thí nghiệm

- Phức tạp, tốn kém, không khả thi

Test kit: (so màu, đếm giọt)

- Đơn giản, dễ sử dụng, rẽ tiền

- Không chính xácPhương pháp kiểm tra chất lượng nước

Trang 21

Quản lí ao nuôi

• Quản lí môi trường nước

Các thông số về chất lượng nước

Dao động hằng ngày < 5 ‰Dao động hằng ngày <0.5Không dưới 4mg/lPhụ thuộc vào dao động của pHĐộc hơn khi pH thấpĐộc hơn khi pH và nhiệt độ lên cao

15-30‰

7.5-8.355-6mg/l

Trang 22

Sự biến động pH theo ngày đêm

Tôm bị stress, dể bệnhTôm bệnh và chếtTôm giảm ăn, FCR cao

An toàn, tôm tăng trưởng tốt

6 5 4 3 2 1 0

ẢNH HƯỞNG CỦA HÀM LƯỢNG OXY ĐỐI VỚI TÔM NUÔI

Quản lí ao nuôi

Trang 23

6am Noon 6pm

night 6am Noon 6pm Mid- night 6am Noon 6pm Mid- night 6am

• Oxy hoà tan (DO)

Trang 24

• Oxy hoà tan (DO)

BIẾN ĐỘNG CỦA ĐỘ KIỀM THEO

THỜI GIAN NUÔI

Trang 25

• Chất thải lắng tụ

-Vật chất lơ lửng

-Vôi

-Thức ăn

-Phân tôm

-Đất bị xói mòn do dòng chảy

-Xác của phiêu sinh vật

Trang 26

Quản lí ao nuôi

NHỮNG HỢP CHẤT NI-TƠ

MÙN BÃ HỮU CƠ

Thức ăn thừa Phân/vỏ tôm Tảo Nguồn khác

Bacillus Pseudosomonas

Quản lí ao nuôi

Trang 27

217.999 Lợi nhuận

456.104 269.496

527.989 Doanh thu

100 257.964 100

160.491 100

309.990 Cộng

11,5 29.746 21.147

13,7 42.495 Khấu hao

1,9 5.000 2,3

3.200 2,1 65.00 Chi khác và dụng cụ

9,3 24.000 8,6

12.000 7,7

24.000 Lương

2,0 5.048 3,5

4.840 2,4.

7.578

Vi sinh

5,4 14.000 7,2

10.000 6,8

21.000 Nhiên liệu

4,7 12.250 6,3

8.750 5,6 17.500 Con giống

4,2 10.531 5,1

7.125 4,4 13.562 Các chất dinh dưỡng

55,3 142.762 59,2

82.511 51,4

159.387 Thức ăn

5,7 14.632 7,8

10.918 5,9

18.203 Hoá chất

% Tiền (1000đ)

% Tiền (1000đ)

% Tiền (1000đ)

Ao số 4

Ao số 2

Ao số 1 Nôi dung

Trang 28

Thu hoạch Thu hoạch

Ngày đăng: 25/03/2014, 00:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thức nuôi Chổ tieõu - Kỹ thuật nuôi tôm sú pdf
Hình th ức nuôi Chổ tieõu (Trang 3)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN